1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
In my spare time / In my free time
Trong thời gian rảnh.
Devote my free time to sth
Dành toàn bộ thời gian rảnh cho việc gì.
To be a big fan of sth
Cực kỳ thích cái gì.
To be into sth / To be hooked on sth
Đang mê mẩn/ghiền cái gì.
To be passionate about sth
Có đam mê lớn với cái gì.
To get into sth
Bắt đầu thích thú/bắt nhịp với một sở thích mới.
To be not my cup of tea
không thích (dùng ở dạng phủ định. vd
To help me unwind
Giúp mình thư giãn, xả stress.
To recharge my batteries
Nạp lại năng lượng.
Couch potato
Người hay ngồi ì xem TV/lướt mạng.
Scroll through social media
Lướt mạng xã hội.
Lose myself in a good book
Chìm đắm vào một cuốn sách hay.
Keep fit / Stay in shape
Giữ gìn vóc dáng.
Hit the gym
Đi tập gym.
Immerse myself in nature / Get close to nature
Hòa mình vào thiên nhiên.
Catch up with friends / Hang out with friends
Gặp gỡ, đi chơi với bạn bè.