1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Cultural and traditional values
Các giá trị văn hoá và truyền thống
Conduct interesting experiments
Thực hiện các thí nghiệm thú vị
Internet- based learning
Học tập dựa trên Internet
make comments on
đưa ra nhận xét về
assess, evaluate
đánh giá (v) 2 words
Learning needs
Nhu cầu học tập
Appropriate teaching methods
Phương pháp giảng dạy phù hợp
Teaching techniques
Kĩ năng giảng dạy
Learning materials
Tài liệu học tập
Provide information about
Cung cấp thông tin về
Lower academic results
Kết quả học tập thấp hơn
Improve sb concentration
Cải thiện sự tập trung
Develop social skills
Phát triển kĩ năng xã hội
analysis and evaluation
Sự phân tích và đánh giá
Gain an overview of
Có được một cái nhìn tổng quan về
Develop comprehensive thinking
Phát triển tư duy toàn diện
A more well-rounded person
Một người toàn diện hơn
They are genuinely passionate about
Chúng thật sự đam mê
Their subjiect of interest
Môn mà chúng yêu thích
Favour … over …
Ưu tiên … hơn …
Get exposed to
Được tiếp xúc với
Develop creative thinking
Phát triển tư duy sáng tạo
Achieved remarkable success
Đạt được thành công đáng kể
Traditional college programme
Chương trình đại học truyền thống
Tuition fees
Học phí
Distance learning programme
Chương trình học từ xa
Concentrating entirely on
Tập trung hoàn toàn vào
A high level of familiarity with computing skills
Một mức độ cao của sự quen thuộc các kĩ năng máy tính
Parental guidance
Sự hướng dẫn của cha mẹ
Drop out of the course/ school
Bỏ học
Children’s computer and internet access should be restricted
Việc truy cập máy tính và internet của trẻ nên bị giới hạn
Are forced to
Bị buộc phải
Hold a negative attitude towards
Có thái độ tiêu cực đối với
An undesirable outcome
Một kết quả không mong muốn
Demanding learning programmes
Chương trình học tập quá sức
Be allowed to
Được phép
Relieve pressure
Giải toả áp lực
Have a stable job
Có một công việc ổn định
Earn stable income
Có được thu nhập ổn định
Express their inner thoughts and feelings
Thể hiện suy nghĩ và cảm xúc bên trong của mình
Different perspectives
Quan điểm khác nhau
Be better prepared to
Được chuẩn bị tốt hơn để
Serious debt
Nợ nghiêm trọng
Culture shock or language barriers
sốc văn hoá hoặc rào cản ngôn ngữ
Traditional core subjects
Các môn học cốt lõi truyền thống
Are burdened with
Bị gánh nặng bởi
Be properly designed
Được thiết kế phù hợp
subjective evaluation
đánh giá chủ quan
complacent
tự mãn
punish disruptive students
trừng phạt học sinh gây rối
make comments on
đưa ra nhận xét về
assess, evaluate
đánh giá (v) 2 words
Are easily distracted by
Dễ dàng bị phân tâm bở
Disturbance
Sự phiền nhiễu
Develop one’s patriotism
Phát triển lòng yêu nước của một người
Went through various challenges
Trải qua những thử thách khác nhau
Make every possible effort to
Cố gắng hết sức để
Get a deeper understanding of
Hiểu sâu hơn về
Perceive
Nhận thức, nhận thấy (v)
Higher cognitive skills
Các kĩ năng nhận thức cao hơn
Has a knock-on effect on
Có tác động dây chuyền đến
Nurture in-depth knowledge and skills
Nuôi dưỡng kiến thức và kĩ năng chuyên sâu
Facilitate
Tạo thuận lợi cho
Dissuade
Ngăn cản
Assertive and competitive
Quả quyết và cạnh tranh
Are more expressive and intuitive
Thích biểu lộ và mang tính trực giác hơn
Gender stereotypes and roles
Khuôn mẫu và vai trò của giới tính
At an early age
Khi còn nhỏ
Gender specific
Mang tính riêng biệt theo giới
Gender-segregated activities
Các hoạt động tách biệt theo giới tính
Subject selection
Việc lựa chọn môn học
Male-dominated subjects
Các môn học nam giới
Female-dominated subjects
Các môn học nữ giới