1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
martyr
(n); liệt sĩ, đạo tử
surgeon
(n); bác sĩ phẫu thuật
resistance
(n); sự chống lại
enemy
(n); quân địch
soldier
(n); người lính
devote
(v); cống hiến
devote sth to sth
(v); cống hiến/dành( làm vs tâm huyết) sth cho sth
must
(v); chắc (hẳn)
study medicine
(v); học y
volunteer to do sth
(v); tình nguyện làm sth
the resistance war
(n); cuộc kháng chiến
field hospital
(n); bệnh viện dã chiến
personal account
(n); lời kể/câu chuyện cá nhân( câu chuyện về cuộc đời, hành trình,…)
alive
(adj); sống, còn sống, chưa chết
duty
(n); nhiệm vụ, nghĩa vụ
return
(v); gửi lại, trả lại
publish
(v); xuất bản
public resistance
(n); sự phản đối của nhân dân
resistance
(n); sức đề kháng
resistance to sth
(n); sự chống lại sth
resist
(v); chống lại
operate on sb/sth
(v); mổ cho/với sb/sth
injured
(adj); bị (thương) thương
uninjured
(adj); không bị thương
unhurt
(adj); không bị thương
account
(n); lời kể, câu chuyện
description of sth
(n); sự miêu tả về sth
The government faced public resistances
Chính phủ đã đối mặt với những phản đối của công chúng.
There was strong resistance to the new law
Đã có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.
Regular exercise improves your resistance to disease
Việc tập thể dục đều đặn cải thiện sức đề kháng của bạn đối với bệnh tật.
Children have lower resistance to some infections
Trẻ em có sức đề kháng thấp hơn đối với một số sự nhiễm trùng.
Her description of the city is very vivid
Sự miêu tả của cô ấy về thành phố thì rất sinh động.
The book matches its online description
Cuốn sách đúng như bản miêu tả onl
They devoted themselves to protecting the environment
Họ đã cống hiến bản thân họ cho việc bảo vệ môi trường.