getting started + language

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:26 PM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

martyr

(n); liệt sĩ, đạo tử

2
New cards

surgeon

(n); bác sĩ phẫu thuật

3
New cards

resistance

(n); sự chống lại

4
New cards

enemy

(n); quân địch

5
New cards

soldier

(n); người lính

6
New cards

devote

(v); cống hiến

7
New cards

devote sth to sth

(v); cống hiến/dành( làm vs tâm huyết) sth cho sth

8
New cards

must

(v); chắc (hẳn)

9
New cards

study medicine

(v); học y

10
New cards

volunteer to do sth

(v); tình nguyện làm sth

11
New cards

the resistance war

(n); cuộc kháng chiến

12
New cards

field hospital

(n); bệnh viện dã chiến

13
New cards

personal account

(n); lời kể/câu chuyện cá nhân( câu chuyện về cuộc đời, hành trình,…)

14
New cards

alive

(adj); sống, còn sống, chưa chết

15
New cards

duty

(n); nhiệm vụ, nghĩa vụ

16
New cards

return

(v); gửi lại, trả lại

17
New cards

publish

(v); xuất bản

18
New cards

public resistance

(n); sự phản đối của nhân dân

19
New cards

resistance

(n); sức đề kháng

20
New cards

resistance to sth

(n); sự chống lại sth

21
New cards

resist

(v); chống lại

22
New cards

operate on sb/sth

(v); mổ cho/với sb/sth

23
New cards

injured

(adj); bị (thương) thương

24
New cards

uninjured

(adj); không bị thương

25
New cards

unhurt

(adj); không bị thương

26
New cards

account

(n); lời kể, câu chuyện

27
New cards

description of sth

(n); sự miêu tả về sth

28
New cards

The government faced public resistances

Chính phủ đã đối mặt với những phản đối của công chúng.

29
New cards

There was strong resistance to the new law

Đã có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.

30
New cards

Regular exercise improves your resistance to disease

Việc tập thể dục đều đặn cải thiện sức đề kháng của bạn đối với bệnh tật.

31
New cards

Children have lower resistance to some infections

Trẻ em có sức đề kháng thấp hơn đối với một số sự nhiễm trùng.

32
New cards

Her description of the city is very vivid

Sự miêu tả của cô ấy về thành phố thì rất sinh động.

33
New cards

The book matches its online description

Cuốn sách đúng như bản miêu tả onl

34
New cards

They devoted themselves to protecting the environment

Họ đã cống hiến bản thân họ cho việc bảo vệ môi trường.