1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
habbit (n)
thói quen
hobby (n)
sở thích
routine
lịch thường nhật
daily routine (n)
thói quen hàng ngày
wake up (v)
tỉnh dậy
get up (v)
dậy hẳn
review one’s study note
ôn lại bài học (phần ghi chép)
meet up with (one’s) classmates
gặp gỡ
corridor (n)
hành lang
to gossip about (v)
tán gẫu về
go straight home (v)
về thẳng nhà
catch up with each other
cập nhật về đời sống cá nhân
pitch in (to help) (v)
nhảy vào giúp đỡ
go to bed
lên giường
go to sleep
đi ngủ hẳn
during the week
trong cả tuần
regular schedule
lịch đều đặn/thường xuyên
on the way to somewhere
trên đường đến/đi đâu đó
time + sharp
đúng X giờ
hang out with friend
đi chơi với bạn
get home
về đến nhà
go home
quãng đường về nhà
either sth or sth
hoặc … hoặc …
to have a cup of coffee (v)
uống 1 cốc cà phê
ride one’s bike to school
đạp xe đến trường
to word overtime
làm thêm giờ
apart from
ngoài ra (thêm) / ngoại trừ
way + adj/adv (way too cold)
nhấn mạnh mức độ cao (quá mức lạnh)
because of + N/cụm N
bởi vì
just after
ngay sau/vừa mới (hành động có thời gian rất ngắn)
after that = next
sau đó (hành động xảy ra ngày sau sự việc phía trước)
adv bổ nghĩa cho
V, adj, adv
adj bổ nghĩa cho
N
always
luôn luôn
occasionally
dịp này, dịp kia
rarely
hiếm khi
demonstrate (demo)
minh họa
communicate idea
truyền tải ý tưởng
day
thứ trong tuần
date
ngày tháng
gesture
1 cử chỉ
acting (n)
diễn xuất
above
bên trên
respect
trân trọng
guilty
tội lỗi
almost
hầu hết
relatives
họ hàng
hardly ever
hầu như không bao giờ
at dawn
lúc bình minh