Barron U10: Technology/Invention

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:57 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

aviation

ngành hàng không

2
New cards

blade

lưỡi (dao), cánh (quạt/tuabin)

3
New cards

coarse

thô, nhám, không mịn

4
New cards

confer

bàn bạc, hội ý; ban tặng

5
New cards

cruise

du ngoạn, chạy ở tốc độ ổn định; cuộc đi chơi biển

6
New cards

curiosity

sự tò mò, tính hiếu kỳ

7
New cards

design

thiết kế, bản thiết kế; thiết kế

8
New cards

enthusiast

người đam mê, người nhiệt tình

9
New cards

handle

xử lý, điều khiển; tay cầm

10
New cards

inflexibility

tính cứng nhắc, tính không linh hoạt

11
New cards

isolation

sự cô lập, sự cách ly

12
New cards

pitch

độ dốc, cao độ, bước răng/cánh quạt; ném, chào hàng

13
New cards

prolonged

kéo dài, dai dẳng

14
New cards

propeller

cánh quạt, chân vịt (tàu/máy bay)

15
New cards

reliably

một cách đáng tin cậy, chắc chắn

16
New cards

revolutionize

cách mạng hóa

17
New cards

rotation

sự quay vòng, sự luân phiên

18
New cards

sustained

được duy trì liên tục, bền vững

19
New cards

turbulence

sự hỗn loạn, chuyển động dữ dội (không khí/nước)

20
New cards

variable

có thể thay đổi, biến đổi; biến số

21
New cards

cable

dây cáp

22
New cards

catastrophic

thảm khốc, thê thảm

23
New cards

compensate

đền bù, bồi thường, bù đắp

24
New cards

disparate

khác biệt, tạp nham, không liên quan đến nhau

25
New cards

flaw

thiếu sót, vết nứt, nhược điểm

26
New cards

indispensable

không thể thiếu, thiết yếu

27
New cards

ineplicably

một cách khó hiểu, không giải thích được

28
New cards

inquiry

cuộc điều tra, sự thẩm vấn, câu hỏi hỏi thăm

29
New cards

insulation

vật liệu cách nhiệt/cách điện, sự cách ly

30
New cards

perseverance

tính kiên trì, sự bền bỉ

31
New cards

rally

tập hợp lại, phục hồi; cuộc mít tinh, sự tập hợp

32
New cards

requisite

điều kiện tiên quyết, thiết yếu

33
New cards

set out

bắt đầu một hành trình, đặt mục tiêu làm gì

34
New cards

snap

gãy đột ngột, tiếng tách; đột xuất

35
New cards

tow

dắt, kéo (tàu/xe)

36
New cards

transmit

truyền tải, phát (tín hiệu/bệnh)

37
New cards

triumph

chiến thắng vẻ vang, thành công lớn

38
New cards

utterly

hoàn toàn, dứt khoát

39
New cards

vilified

bị bôi nhọ, bị gièm pha, biến thành kẻ xấu

40
New cards

voltage

điện áp

41
New cards

back

ủng hộ, tài trợ; lưng; phía sau

42
New cards

clamp

cái kẹp, bàn kẹp; kẹp chặt lại

43
New cards

critical

nguy cấp, mang tính quyết định, chỉ trích

44
New cards

current

dòng nước/dòng điện; hiện tại

45
New cards

derive

rút ra từ, bắt nguồn từ

46
New cards

device

thiết bị, công cụ

47
New cards

entrepreneur

nhà khởi nghiệp, doanh nhân

48
New cards

file

nộp (đơn), lưu trữ; hồ sơ, tập tin, cái giũa

49
New cards

infringement

sự vi phạm (luật/bản quyền)

50
New cards

inspiration

nguồn cảm hứng

51
New cards

invalid

không có hiệu lực, tàn phế; người tàn tật

52
New cards

inventor

nhà sáng chế, nhà phát minh

53
New cards

investor

nhà đầu tư

54
New cards

patent

bằng sáng chế; độc quyền

55
New cards

ransack

lục soát, lục lọi, bới tung

56
New cards

refinement

sự tinh chế, sự cải tiến

57
New cards

ruling

phán quyết, sự cai trị; thống trị

58
New cards

specifically

một cách cụ thể, riêng biệt

59
New cards

suitable

phù hợp, thích hợp

60
New cards

unveil

khánh thành, tiết lộ, ra mắt