1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
etw hinauszögern
trì hoãn, kéo dài thời gian
aufschieben, schiebt auf, schob auf, hat aufgeschoben
trì hoãn
sich selbst vernachlässigen
Bỏ bê bản thân, không chăm sóc chính mình.
die Erkenntnis, die Erkenntnisse
sự ngộ ra, nhận ra
das Bedauern (Sg)
sự nuối tiếc
Konsequenzen tragen
Gánh chịu hậu quả
einen inneren Stillstand geraten
Rơi vào trạng thái trì trệ/bế tắc từ sâu bên trong (không thể tiến lên hay thay đổi).
etw wiedergutmachen
Chuộc lỗi, sửa sai, đền bù cho một sai lầm đã qua
eine Sache einfach liegen lassen
Buông xuôi, bỏ mặc, để kệ một sự việc mà không giải quyết nữa.
die Anstrengung reicht nicht aus
sự nỗ lực, cố gắng không còn đủ sức/đủ tầm nữa.
einen Kreislauf beginnen / durchbrechen
Bắt đầu / Phá vỡ một vòng quẩn quanh (vòng lặp tiêu cực).
aufgeben
từ bỏ, bỏ cuộc
sich (d) unter Druck setzen
Tự tạo áp lực cho bản thân
sich mit jdm messen
So kè, đọ sức, cạnh tranh hoặc so sánh mình với ai đó.
aus einem Kreislauf aussteigen
Thoát ra khỏi một vòng quẩn quanh
etw bleibt offen
cái gì đó vẫn còn bỏ ngỏ, chưa có hồi kết/chưa được giải quyết dứt điểm.
um Rat fragen
Xin lời khuyên từ ai đó.
mit etw Unfertigem abschließen
Buông bỏ, khép lại quá khứ, giải quyết dứt điểm một việc còn dang dở.
eine Version von sich selbst vollenden
Hoàn thiện một phiên bản của chính bản thân mình.
irgendwo festhängen
Bị kẹt lại, bị mắc kẹt ở một nơi nào đó (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng về tâm lý).
einen Wunsch unerfüllt lassen
Để lại một tâm nguyện/ước muốn không được thực hiện.
Verantwortung übernehmen für
Chịu trách nhiệm cho cái gì
jdm einholen
Đuổi kịp, bắt kịp ai đó (ở đây ý nói không cần phải chạy đua để bắt kịp người khác).
sich sehnen nach D
Khao khát, ao ước, mong mỏi về cái gì từ tận đáy lòng.
die Aufmunterung, die Aufmunterungen
lời động viên, sự khích lệ.
die Ausrede, die Ausreden
Lời viện cớ, cái cớ để bao biện, ngụy biện
jmd von etw abhalten
Ngăn cản, giữ ai đó lại không cho làm việc gì.
zögern
do dự, lưỡng lự
den Mut haben, etw zu tun
Có đủ can đảm, dũng khí để làm việc gì
einen Schritt gehen
Bước đi một bước (thực hiện một hành động nhỏ
tief im Inneren
Từ sâu thẳm bên trong tâm hồn.
Eigentlich
đáng lẽ ra, thực ra
auftauchen
xuất hiện, nổi lên, hiện ra
hinter etw stecken
đằng sau 1 sự việc, htg có cái gì đó
etw mit sich herumtragen
luôn mang theo etw bên người
das Beängstigendste
điều đáng sợ nhất