besser als nie

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:31 AM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

etw hinauszögern

trì hoãn, kéo dài thời gian

2
New cards

aufschieben, schiebt auf, schob auf, hat aufgeschoben

trì hoãn

3
New cards

sich selbst vernachlässigen

Bỏ bê bản thân, không chăm sóc chính mình.

4
New cards

die Erkenntnis, die Erkenntnisse

sự ngộ ra, nhận ra

5
New cards

das Bedauern (Sg)

sự nuối tiếc

6
New cards

Konsequenzen tragen

Gánh chịu hậu quả

7
New cards

einen inneren Stillstand geraten

Rơi vào trạng thái trì trệ/bế tắc từ sâu bên trong (không thể tiến lên hay thay đổi).

8
New cards

etw wiedergutmachen

Chuộc lỗi, sửa sai, đền bù cho một sai lầm đã qua

9
New cards

eine Sache einfach liegen lassen

Buông xuôi, bỏ mặc, để kệ một sự việc mà không giải quyết nữa.

10
New cards

die Anstrengung reicht nicht aus

sự nỗ lực, cố gắng không còn đủ sức/đủ tầm nữa.

11
New cards

einen Kreislauf beginnen / durchbrechen

Bắt đầu / Phá vỡ một vòng quẩn quanh (vòng lặp tiêu cực).

12
New cards

aufgeben

từ bỏ, bỏ cuộc

13
New cards

sich (d) unter Druck setzen

Tự tạo áp lực cho bản thân

14
New cards

sich mit jdm messen

So kè, đọ sức, cạnh tranh hoặc so sánh mình với ai đó.

15
New cards

aus einem Kreislauf aussteigen

Thoát ra khỏi một vòng quẩn quanh

16
New cards

etw bleibt offen

cái gì đó vẫn còn bỏ ngỏ, chưa có hồi kết/chưa được giải quyết dứt điểm.

17
New cards

um Rat fragen

Xin lời khuyên từ ai đó.

18
New cards

mit etw Unfertigem abschließen

Buông bỏ, khép lại quá khứ, giải quyết dứt điểm một việc còn dang dở.

19
New cards

eine Version von sich selbst vollenden

Hoàn thiện một phiên bản của chính bản thân mình.

20
New cards

irgendwo festhängen

Bị kẹt lại, bị mắc kẹt ở một nơi nào đó (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng về tâm lý).

21
New cards

einen Wunsch unerfüllt lassen

Để lại một tâm nguyện/ước muốn không được thực hiện.

22
New cards

Verantwortung übernehmen für

Chịu trách nhiệm cho cái gì

23
New cards

jdm einholen

Đuổi kịp, bắt kịp ai đó (ở đây ý nói không cần phải chạy đua để bắt kịp người khác).

24
New cards

sich sehnen nach D

Khao khát, ao ước, mong mỏi về cái gì từ tận đáy lòng.

25
New cards

die Aufmunterung, die Aufmunterungen

lời động viên, sự khích lệ.

26
New cards

die Ausrede, die Ausreden

Lời viện cớ, cái cớ để bao biện, ngụy biện

27
New cards

jmd von etw abhalten

Ngăn cản, giữ ai đó lại không cho làm việc gì.

28
New cards

zögern

do dự, lưỡng lự

29
New cards

den Mut haben, etw zu tun

Có đủ can đảm, dũng khí để làm việc gì

30
New cards

einen Schritt gehen

Bước đi một bước (thực hiện một hành động nhỏ

31
New cards

tief im Inneren

Từ sâu thẳm bên trong tâm hồn.

32
New cards

Eigentlich

đáng lẽ ra, thực ra

33
New cards

auftauchen

xuất hiện, nổi lên, hiện ra

34
New cards

hinter etw stecken

đằng sau 1 sự việc, htg có cái gì đó

35
New cards

etw mit sich herumtragen

luôn mang theo etw bên người

36
New cards

das Beängstigendste

điều đáng sợ nhất