từ vựng thẻ 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:50 AM on 8/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

農園 (のうえん)

nông trại, trang trại; khu đất dùng để trồng trọt, canh tác.

2
New cards

品種 (ひんしゅ)

giống, chủng loại (cây trồng, hoa quả, vật nuôi)

3
New cards

雑貨 (ざっか)

đồ dùng linh tinh, hàng tạp hóa, đồ gia dụng nhỏ; thường chỉ nhiều loại vật dụng nhỏ dùng trong sinh hoạt.

4
New cards

リスナー

người nghe, thính giả; thường chỉ người nghe radio, podcast, chương trình phát thanh, livestream…

5
New cards

視聴者 (しちょうしゃ)

người xem, khán giả; chỉ người xem TV, video, YouTube, livestream, chương trình truyền hình…

6
New cards

道ばた (みちばた)

ven đường, bên đường, lề đường.

7
New cards

黄色い (きいろい)

màu vàng, có màu vàng.

8
New cards

祝日 (しゅくじつ)

ngày lễ, ngày nghỉ lễ chính thức.

9
New cards

ヘトヘト

mệt rã rời, mệt lả, kiệt sức; diễn tả trạng thái rất mệt sau khi làm việc, vận động hoặc hoạt động trong thời gian dài.

10
New cards

唐揚げ (からあげ)

món chiên kiểu Nhật, thường là gà tẩm gia vị rồi phủ bột và chiên giòn.

11
New cards

芝生 (しばふ)

bãi cỏ, thảm cỏ; khu vực được trồng cỏ dày và thường được chăm sóc, cắt tỉa.

12
New cards

強風 (きょうふう)

gió mạnh, gió lớn.

13
New cards

空き巣 (あきす)

kẻ trộm đột nhập khi nhà không có người; cũng có thể chỉ việc trộm đột nhập vào nhà lúc chủ nhà đi vắng.

14
New cards

湧き出る (わきでる)

tuôn ra, trào ra, phun ra; cũng dùng nghĩa bóng khi cảm xúc, ý tưởng, sức mạnh… tự nhiên dâng lên, nảy sinh.

15
New cards

上巻 (じょうかん)

tập đầu, quyển đầu trong một bộ sách/truyện được chia thành nhiều tập.

16
New cards

シンポジウム (しんぽじうむ)

hội thảo chuyên đề, hội nghị chuyên đề.

17
New cards

もう一冊のほう (もういっさつのほう)

cuốn còn lại / cuốn kia / cuốn sách còn lại.

18
New cards

中巻 (ちゅうかん)

tập giữa.

19
New cards

下巻 (げかん)

tập cuối.

20
New cards

矢っ張り (やっぱり)

quả nhiên, đúng như dự đoán; vẫn là, rốt cuộc vẫn; đúng là.

21
New cards

ごみ捨て場 (ごみすてば)

chỗ đổ rác, nơi tập kết rác, điểm bỏ rác.

22
New cards

かぼちゃ (南瓜)

bí đỏ, bí ngô.

23
New cards

南北 (なんぼく)

Nam Bắc, hướng Bắc Nam; từ Nam đến Bắc.

24
New cards

告げる (つげる)

báo, thông báo, nói cho biết.

25
New cards

びくびく

nơm nớp, thấp thỏm, lo sợ, lúc nào cũng sợ có chuyện xảy ra.

26
New cards

北半球 (きたはんきゅう)

Bắc bán cầu.

27
New cards

南半球 (みなみはんきゅう)

Nam bán cầu.

28
New cards

位置 (いち)

vị trí, vị trí của một người/vật/địa điểm.

29
New cards

こまめに

thường xuyên, đều đặn, chịu khó làm từng chút một; làm một việc nhiều lần với khoảng cách ngắn thay vì để dồn lại làm một lần.

30
New cards

震源地 (しんげんち)

khu vực tâm chấn, nơi nằm ngay phía trên nguồn phát sinh động đất.

31
New cards

頭痛がする (ずつうがする)

bị đau đầu, cảm thấy đau đầu.

32
New cards

修行 (しゅぎょう)

tu hành, tu luyện; rèn luyện, khổ luyện để nâng cao kỹ năng hoặc bản thân.

33
New cards

断つ (たつ)

cắt đứt, chấm dứt, từ bỏ hoàn toàn.

34
New cards

名誉 (めいよ)

danh dự, danh tiếng; niềm vinh dự.

35
New cards

欲望 (よくぼう)

ham muốn, dục vọng, khao khát mạnh mẽ muốn có hoặc đạt được điều gì đó.

36
New cards

世俗にまみれる (せぞくにまみれる)

bị cuốn vào những chuyện thế tục; chìm trong những ham muốn, lợi ích, danh vọng của đời thường.

37
New cards

まみれる

dính đầy, phủ đầy; nghĩa bóng là bị cuốn vào, chìm trong một thứ gì đó thường mang sắc thái không tốt.

38
New cards

信念 (しんねん)

niềm tin, niềm tin vững chắc, điều mà bản thân tin là đúng và kiên định không thay đổi.

39
New cards

圧縮袋 (あっしゅくぶくろ)

túi hút chân không, túi nén dùng để ép bớt không khí nhằm giảm thể tích quần áo, chăn nệm… khi cất giữ hoặc mang đi.

40
New cards

収納する (しゅうのうする)

cất giữ, thu dọn và cất đồ vào một chỗ gọn gàng; chứa đồ.

41
New cards

不審 (ふしん)

đáng ngờ, khả nghi; sự nghi ngờ, cảm thấy có điều gì đó không bình thường.

42
New cards

土砂災害 (どしゃさいがい)

thiên tai do đất đá, sạt lở đất; thiệt hại do đất, đá, bùn từ núi hoặc sườn dốc đổ xuống.

43
New cards

罪悪感 (ざいあくかん)

cảm giác tội lỗi, cảm giác áy náy vì cho rằng mình đã làm điều gì đó sai hoặc có lỗi với người khác.

44
New cards

捕まる (つかまる)

bị bắt, bị tóm; được tìm thấy/bắt được; bám, nắm vào một vật để giữ thăng bằng.

45
New cards

すっかり

hoàn toàn, hẳn, hết sạch; dùng khi một trạng thái thay đổi hoàn toàn so với trước, hoặc một việc đã xảy ra toàn bộ/triệt để.

46
New cards

逃れる (のがれる)

thoát khỏi, tránh khỏi, trốn thoát khỏi một tình huống nguy hiểm, trách nhiệm, sự trừng phạt, khó khăn…

47
New cards

捜査網を敷く (そうさもうをしく)

giăng lưới truy tìm, triển khai lực lượng truy bắt trên diện rộng.

48
New cards

使いこなす (つかいこなす)

sử dụng thành thạo, sử dụng nhuần nhuyễn; biết cách tận dụng tốt một công cụ, máy móc, ngôn ngữ, chức năng…

49
New cards

味わう (あじわう)

thưởng thức, cảm nhận, trải nghiệm sâu sắc.

50
New cards

後回し (あとまわし)

để sau, hoãn lại để làm sau; ưu tiên việc khác trước.