1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
compare the quantities of [item] consumed in...
so sánh số lượng [vật] được tiêu thụ ở...
over [number] years from…to
year period from [year] to [year] - trong khoảng thời gian [số] năm từ năm... đến năm...
experience an upward trend
trải qua một xu hướng tăng
consistently record by far the highest [metric]
liên tục ghi nhận [chỉ số] cao nhất với khoảng cách biệt lớn (by far)
throughout the timeframe
trong suốt khoảng thời gian
Regarding the countries with increasing figures,
Xét về các quốc gia có số liệu tăng,
begin at roughly [number]
bắt đầu ở mức khoảng [con số]
subsequently undergo a dramatic surge
sau đó trải qua một sự tăng vọt mạnh mẽ
before peaking at around [number] by the end of the period
trước khi đạt đỉnh ở mức khoảng [số] vào cuối giai đoạn
grow steadily, albeit at a much lower scale
tăng đều đặn, mặc dù ở một quy mô nhỏ hơn nhiều (albeit = although)
climb from approximately [X] to nearly [Y]
leo dốc/tăng từ khoảng [X] đến gần [Y]
Turning to the remaining [categories],
Chuyển sang các [hạng mục/quốc gia] còn lại,
drop to [number], followed by a slight dip/rise to end at...
giảm xuống [số], theo sau là một sự sụt giảm/tang nhẹ để kết thúc ở mức...
initially see a moderate rise
ban đầu chứng kiến một sự tăng nhẹ/vừa phải
decline noticeably, finishing the period at approximately...
giảm đáng kể, kết thúc giai đoạn ở mức xấp xỉ...
witness a wild fluctuation throughout the period
(Cụm bổ sung) chứng kiến một sự biến động dữ dội trong suốt giai đoạn
level off at / plateau at [number]
(Cụm bổ sung) chững lại / đi ngang ở mức [số]
hit a trough of / reach the lowest point of [number]
(Cụm bổ sung) chạm đáy ở mức [số]
see a twofold / threefold increase
(Cụm bổ sung) chứng kiến một sự tăng lên gấp đôi / gấp ba
rebound to [number]
(Cụm bổ sung) phục hồi về mức [số] (dùng sau khi có một đợt giảm)
show a similar growth pattern
(Cụm bổ sung) thể hiện một mô hình tăng trưởng tương tự
overtake [A] to become the most...
(Cụm bổ sung) vượt qua [A] để trở thành... nhất
Be projected to + V
The population is projected to reach 10 million by 2030. (Nghĩa: Dân số được dự báo sẽ đạt 10 triệu người vào năm 2030.)
Be expected to + V
Sales are expected to drop slightly over the next five years. (Nghĩa: Doanh số được dự kiến sẽ giảm nhẹ trong 5 năm tới.)
Be set to + V
Renewable energy is set to become the primary power source. (Nghĩa: Năng lượng tái tạo chắc chắn sẽ trở thành nguồn năng lượng chính.)
It is forecast/predicted that + S + will + V
It is forecast that car production will hit a peak in 2035.* (Nghĩa: Người ta dự báo rằng sản lượng ô tô sẽ đạt đỉnh vào năm 2035.)
Projections / Forecasts show that + S + will + V
Projections show that water consumption will double by the end of the period.* (Nghĩa: Các dự báo cho thấy rằng lượng tiêu thụ nước sẽ tăng gấp đôi vào cuối thời kỳ.)