1:00 thứ 4 tự nhiên thấy 1 bài seaweed trong sổ A Tuấn

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:33 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

atoms

các nguyên tử

2
New cards

rickety

ọp ẹp, xiêu vẹo, không chắc chắn; mặc bệnh còi xương, còi cọc / rikiry/

3
New cards

shanty towns

khu ổ chuột, khu nhà tạm bợ nghèo nàn

shanty /ˈʃænti/ (n): túp lều tạm bợ, nhà ổ chuột

  • Many poor families live in shanties on the outskirts of the city.

📌 shanty town = khu ổ chuột / khu nhà tạm bợ

4
New cards

trickle into

từ từ/chầm chậm đổ vào, thâm nhập vào với số lượng nhỏ

5
New cards

suck up

hút lên; hấp thụ (tùy ngữ cảnh); nịnh hót, xu nịnh

6
New cards

cut corners

làm qua loa/cắt giảm công đoạn để tiết kiệm tiền hoặc thời gian

7
New cards

back to square one

quay lại điểm xuất phát, phải làm lại từ đầu

8
New cards

hit a dead end

rơi vào ngõ cụt, không thể tiếp tục

9
New cards

mythological figure

nhân vật thần thoại

10
New cards

that said

tuy vậy, dù vậy, nói vậy nhưng

11
New cards

case in point

một ví dụ điển hình/minh chứng rõ ràng

12
New cards

clutter

sự bừa bộn; đồ đạc lộn xộn

13
New cards

die-hard

người cực kỳ trung thành/kiên định, khó thay đổi quan điểm

14
New cards

dispose of

vứt bỏ, xử lý; loại bỏ

dispose of + something: vứt bỏ / loại bỏ / xử lý một thứ gì đó

  • Please dispose of your rubbish properly after the picnic.

  • company must dispose of hazardous waste safely.

  • I need to dispose of these old clothes because I no longer wear them.
    → Tôi cần bỏ đi những bộ quần áo cũ này vì tôi không còn mặc chúng nữa.

15
New cards

sporadically

không thường xuyên, rải rác, không liên tục

16
New cards

fatuous

ngớ ngẩn, ngu xuẩn và ngu ngốc

tự mãn

17
New cards

vindicate

minh oan; chứng minh ai/cái gì là đúng

18
New cards

a flock of sheep

một đàn cừu

19
New cards

tiger paw

bàn chân/móng chân của hổ

20
New cards

hooves

móng guốc (số nhiều của hoof)

21
New cards

horn

sừng

22
New cards

pincers

càng/kìm gắp, đặc biệt là càng của cua hoặc bọ cạp

23
New cards

fandom

cộng đồng người hâm mộ

24
New cards

desolation

sự hoang tàn, cô quạnh

25
New cards

juxtaposition

sự đặt cạnh nhau để đối chiếu

26
New cards

anguished

đau khổ, dằn vặt

27
New cards

improvisation

sự ứng biến, ngẫu hứng

28
New cards

cathartic

giúp giải tỏa cảm xúc

Ví dụ: Crying can be a cathartic experience.
→ Khóc có thể là một trải nghiệm giúp giải tỏa cảm xúc.

29
New cards

poignant

sâu sắc, gây xúc động

30
New cards

ramification

hệ quả, ảnh hưởng kéo theo

repercussion: hậu quả, tác động trở lại

31
New cards

compete

cạnh tranh

32
New cards

atrocious

cực kỳ tồi tệ, khủng khiếp

The road was in an atrocious condition.: Con đường ở trong tình trạng cực kỳ tồi tệ.

33
New cards

astute

sắc sảo, tinh anh

34
New cards

livid

cực kỳ tức giận

35
New cards

ecstatic

cực kỳ vui sướng, phấn khích, sung sướng tột độ

I was ecstatic about winning the competition.

36
New cards

paramount

tối quan trọng

37
New cards

persistent

kiên trì, dai dẳng (nếu đây là từ bạn muốn viết)

38
New cards

immaculate

hoàn hảo, không tì vết; sạch tinh tươm

39
New cards

time-worn

cũ kỹ; sáo mòn

40
New cards

needy

nghèo khó, thiếu thốn; cần được giúp đỡ

41
New cards

bottom line

điểm mấu chốt, kết luận cuối cùng

42
New cards

uphill

khó khăn; lên dốc

43
New cards

minute by minute

từng phút một

44
New cards

ascent

sự đi lên, leo lên / ơ sent/

45
New cards

descent

sự đi xuống, hạ xuống

46
New cards

residence permit

giấy phép cư trú

47
New cards

seep

rỉ ra, thấm qua

rò rỉ từ từ

48
New cards

shield

lá chắn; che chắn, bảo vệ

49
New cards

a daunting task

một nhiệm vụ đầy khó khăn

50
New cards

gravel

sỏi

51
New cards

avert

ngăn chặn, tránh khỏi

52
New cards

gournet

ng sành ăn

cao cấp, hảo hạng

53
New cards

snowboarding

trượt ván trên tuyết

54
New cards

hothouse

nhà kính sưởi ấm

55
New cards

rainwater

nước mưa

56
New cards

weekdays

các ngày trong tuần

57
New cards

bookcase

tủ sách, kệ đựng sách