Thẻ ghi nhớ: Unit 1. Life stories - Tiếng Anh 12 Bright | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:23 PM on 8/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

go on safari

(v) tham quan động vật hoang dã

<p>(v) tham quan động vật hoang dã</p>
2
New cards

meet a famous person

(v) gặp người nổi tiếng

<p>(v) gặp người nổi tiếng</p>
3
New cards

run a marathon

(v) chạy đường dài

<p>(v) chạy đường dài</p>
4
New cards

sing in public

(v) hát trước đám đông

<p>(v) hát trước đám đông</p>
5
New cards

sleep under the stars

(v) ngủ ngoài trời

<p>(v) ngủ ngoài trời</p>
6
New cards

trek in the mountains

(v) đi bộ đường dài qua các ngọn núi

<p>(v) đi bộ đường dài qua các ngọn núi</p>
7
New cards

swim with dolphins

(v) bơi cùng cá heo

<p>(v) bơi cùng cá heo</p>
8
New cards

win a medal

(v) giành huy chương

<p>(v) giành huy chương</p>
9
New cards

bronze

(n) đồng

<p>(n) đồng</p>
10
New cards

devastate

(v) tàn phá

<p>(v) tàn phá</p>
11
New cards

diabetes

(n) bệnh tiểu đường

<p>(n) bệnh tiểu đường</p>
12
New cards

doubt

(n) nghi ngờ

<p>(n) nghi ngờ</p>
13
New cards

glory

(n) vinh quang

<p>(n) vinh quang</p>
14
New cards

overcome

(v) vượt qua

<p>(v) vượt qua</p>
15
New cards

depressed

(adj) chán nản, thất vọng

<p>(adj) chán nản, thất vọng</p>
16
New cards

frightened

(adj) hoảng sợ, khiếp sợ

<p>(adj) hoảng sợ, khiếp sợ</p>
17
New cards

furious

(adj) giận dữ

<p>(adj) giận dữ</p>
18
New cards

pleased

(n) hài lòng

<p>(n) hài lòng</p>
19
New cards

shocked

(adj) sốc

<p>(adj) sốc</p>
20
New cards

simultaneous

(adj) đồng thời

<p>(adj) đồng thời</p>
21
New cards

campsite

(n) khu cắm trại

<p>(n) khu cắm trại</p>
22
New cards

atmosphere

(n) bầu không khí

<p>(n) bầu không khí</p>
23
New cards

creature

(n) sinh vật

<p>(n) sinh vật</p>
24
New cards

make up

(v) làm hòa

<p>(v) làm hòa</p>
25
New cards

terrified

(adj) sợ hãi

<p>(adj) sợ hãi</p>
26
New cards

apply to college/university

(v) nộp đơn vào trường đại học, cao đẳng

<p>(v) nộp đơn vào trường đại học, cao đẳng</p>
27
New cards

become wealthy

(v) trở nên giàu có

<p>(v) trở nên giàu có</p>
28
New cards

graduate from high school

(v) tốt nghiệp cấp ba

<p>(v) tốt nghiệp cấp ba</p>
29
New cards

make it on a sports team

(v) được nhận vào đội chơi thể thao

<p>(v) được nhận vào đội chơi thể thao</p>
30
New cards

marry and have children

(v) kết hôn và sinh con

<p>(v) kết hôn và sinh con</p>
31
New cards

pursue a promising career

(v) theo đuổi sự nghiệp đầy triển vọng

<p>(v) theo đuổi sự nghiệp đầy triển vọng</p>
32
New cards

set up a business

(v) thành lập doanh nghiệp

<p>(v) thành lập doanh nghiệp</p>
33
New cards

win an award

(v) giành một giải thưởng

<p>(v) giành một giải thưởng</p>
34
New cards

win a schoolarship

(v) giành được học bổng

<p>(v) giành được học bổng</p>
35
New cards

passionate

(adj) nhiệt huyết

<p>(adj) nhiệt huyết</p>
36
New cards

low-paying

(adj) lương thấp

<p>(adj) lương thấp</p>
37
New cards

tremendous

(adj) to lớn

<p>(adj) to lớn</p>
38
New cards

commit

(v) cam kết

<p>(v) cam kết</p>