TCP/IP

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

49 Terms

1
New cards

Phát biểu SAI về IP private:
A. Dùng trong mạng nội bộ
B. Có thể trùng giữa các mạng khác nhau
C. Do IANA cấp phát để dùng Internet
D. Không định tuyến trên Internet

C

2
New cards

IP AND subnet mask cho ra:
A. Host
B. Gateway
C. Network
D. Broadcast

C

3
New cards

Trường dùng ghép fragment:
A. TTL
B. Identification
C. Protocol
D. Header checksum

B

4
New cards

Fragment Offset tính theo đơn vị:
A. Bit
B. Byte
C. 8 byte
D. 32 bit

C

5
New cards

ARP request gửi theo kiểu:
A. Unicast
B. Multicast
C. Broadcast
D. Anycast

C

6
New cards

BGP định tuyến dựa trên:
A. Hop count
B. Delay
C. Policy
D. Bandwidth

C

7
New cards

Count-to-infinity xảy ra trong:
A. OSPF
B. RIP
C. BGP
D. Static

B

8
New cards

Count-to-infinity xảy ra trong:
A. OSPF
B. RIP
C. BGP
D. Static

B

9
New cards

Thứ tự 3-way handshake đúng:
A. SYN → ACK → SYN-ACK
B. SYN → SYN-ACK → ACK
C. ACK → SYN → ACK
D. SYN-ACK → ACK → SYN

B

10
New cards

FTP sử dụng:
A. 1 kết nối TCP
B. 2 kết nối TCP
C. 3 kết nối TCP
D. UDP

B

11
New cards

Cổng điều khiển FTP là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23

B

12
New cards

Telnet dùng cổng:
A. 21
B. 22
C. 23
D. 25

C

13
New cards

Router khi nhận gói IP sẽ KHÔNG làm việc nào sau đây?
A. Giảm TTL
B. Tính lại checksum
C. Sắp xếp fragment
D. Định tuyến

C

14
New cards

Header Length = 5 nghĩa là header dài:
A. 5 byte
B. 10 byte
C. 20 byte
D. 40 byte

C

15
New cards

ARP hoạt động hiệu quả nhất trong phạm vi:
A. Internet
B. Liên AS
C. Mạng LAN
D. WAN

C

16
New cards

ARP reply được gửi theo kiểu:
A. Broadcast
B. Multicast
C. Unicast
D. Anycast

C

17
New cards

ICMP KHÔNG dùng cho chức năng nào?
A. Thông báo lỗi
B. Kiểm tra kết nối
C. Truyền dữ liệu ứng dụng
D. Điều khiển

C

18
New cards

Ping sử dụng giao thức:
A. TCP
B. UDP
C. ICMP
D. ARP

C

19
New cards

ICMP nằm ở tầng nào (theo TCP/IP)?
A. Application
B. Transport
C. Internet
D. Network Access

C

20
New cards

Link-state router xây dựng bảng định tuyến dựa trên:
A. Bảng neighbor
B. Bảng RIP
C. Database topology
D. Metric hop

C

21
New cards

OSPF gửi thông tin cập nhật khi:
A. Theo chu kỳ ngắn
B. Không bao giờ
C. Có thay đổi topology
D. Có ICMP

C

22
New cards

Flooding LSA dùng trong giao thức:
A. RIP
B. IGRP
C. OSPF
D. BGP

C

23
New cards

RIP v1 không hỗ trợ VLSM vì:
A. Không có TTL
B. Không mang subnet mask
C. Metric kém
D. Chậm hội tụ

B

24
New cards

IGRP là giao thức do ai phát triển?
A. IETF
B. IEEE
C. Cisco
D. ISO

C

25
New cards

EIGRP được xem là:
A. Distance vector
B. Link-state
C. Hybrid
D. Path vector

C

26
New cards

BGP dùng để định tuyến:
A. Trong AS
B. Giữa các AS
C. Trong LAN
D. Nội bộ router

B

27
New cards

BGP tránh loop bằng cách:
A. TTL
B. Split horizon
C. AS-path
D. Holddown

C

28
New cards

TCP đánh số thứ tự theo:
A. Segment
B. Packet
C. Byte (octet)
D. Frame

C

29
New cards

ACK Number trong TCP là:
A. Byte đã nhận cuối cùng
B. Byte tiếp theo mong đợi
C. Segment tiếp theo
D. Số gói đã nhận

B

30
New cards

Receiver Window do ai quyết định?
A. Bên gửi
B. Router
C. Bên nhận
D. ICMP

C

31
New cards

Congestion Window phản ánh:
A. Bộ đệm receiver
B. Điều kiện mạng
C. Cổng ứng dụng
D. MTU

B

32
New cards

TCP gửi dữ liệu dựa trên:
A. max(window, cwd)
B. min(window, cwd)
C. cwd
D. window

B

33
New cards

Slow-start tăng cửa sổ theo kiểu:
A. Tuyến tính
B. Logarith
C. Cấp số nhân
D. Ngẫu nhiên

C

34
New cards

Khi mất gói, threshold mới =
A. cwd
B. 2 × cwd
C. ½ cwd
D. window

C

35
New cards

FIN đóng kết nối theo kiểu:
A. Hai chiều ngay
B. Một chiều
C. Reset
D. Force close

B

36
New cards

TIME_WAIT nhằm:
A. Đợi FIN
B. Đợi ACK
C. Loại bỏ gói trễ
D. Tăng tốc kết nối

C

37
New cards

TCP state sau ESTABLISHED khi gửi FIN là:
A. CLOSE_WAIT
B. FIN_WAIT_1
C. LAST_ACK
D. TIME_WAIT

B

38
New cards

UDP KHÔNG có cơ chế nào sau đây?
A. Checksum
B. ACK
C. Port
D. Length

B

39
New cards

UDP header dài:
A. 4 byte
B. 6 byte
C. 8 byte
D. 16 byte

C

40
New cards

DNS thường dùng giao thức:
A. TCP
B. UDP
C. ICMP
D. ARP

B

41
New cards

FTP dùng TCP vì:
A. Nhanh
B. Không cần ACK
C. Cần truyền tin cậy
D. Ít overhead

C

42
New cards

POP/IMAP dùng để:
A. Gửi mail
B. Nhận mail
C. Forward mail
D. Lọc mail

B

43
New cards

Telnet KHÔNG an toàn vì:
A. Không dùng TCP
B. Không mã hóa
C. Không xác thực
D. Không kiểm soát lỗi

B

44
New cards

HTTP là giao thức:
A. Có trạng thái
B. Không trạng thái
C. Có kết nối lâu dài
D. Phi TCP

B

45
New cards

Socket được xác định bởi:
A. IP
B. Port
C. IP + Port
D. MAC + Port

C

46
New cards

Hai kết nối TCP khác nhau có thể dùng chung:
A. IP nguồn
B. Port nguồn
C. Một socket
D. Cặp socket

C

47
New cards

Checksum TCP kiểm tra lỗi cho:
A. Header
B. Data
C. Header + Data
D. IP packet

C

48
New cards

IP checksum chỉ kiểm tra:
A. Data
B. Header
C. Toàn bộ gói
D. Segment

B

49
New cards

UDP được gọi là best-effort vì:
A. Có ACK
B. Không ACK
C. Không kiểm soát luồng
D. B và C đúng

D