vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

để mi có thể học vocab dễ dàng hơn...

Last updated 2:45 PM on 6/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

(in) peril

in danger or risk

2
New cards

conceal

to hide

3
New cards

conflate

đánh đồng

4
New cards

confiscate(v)

tịch thu

5
New cards

flicker

chập chờn

6
New cards

concur(with)

xảy ra cùng lúc với sth

7
New cards

contradict

mâu thuẫn,ngược lại với

8
New cards

dredge

đào lại, khơi lại

9
New cards

inspect

điều tra,xét xử

10
New cards

delve (into sth)

đi sâu vào sth

11
New cards

displease

ko hài lòng

12
New cards

forge

làm giả,tạo giả

13
New cards

lodge

nộp lên,trình lên/ ở trọ, lưu trú tạm

14
New cards

baulk(at)

ngần ngại,trùng bước

15
New cards

dodge

lẩn tránh,tránh né

16
New cards

cautious

cẩn trọng,dè dặt

17
New cards

incredulous

khó tin,không tin nổi

18
New cards

refute

phản bác,chứng minh là điều đó sai

19
New cards

denigrate

hạ thấp,bôi nhọ,nói xấu

20
New cards

demarcate

phân rõ giới hạn

21
New cards

make over

thay đổi hoàn toàn diện mạo/chuyển lại,nhượng lại

22
New cards

jostle for sth

chen lấn,cạnh tranh gay gắt

23
New cards

ramble on

nói lan man,dài dòng

24
New cards

cordon off

phong tỏa, cách ly

25
New cards

conquer

chinh phục, xâm chiếm/ đạt lấy

26
New cards

ally

đồng minh

27
New cards

administrator

người quản lí, nhà hành chính

28
New cards

devoted(tion)

(a): hết lòng, tận tụy, nhiệt tình

(n): sự cống hiến, sự tận tâm

29
New cards

capable(of + ving)

có khả năng làm gì đó

30
New cards

diagnose

chuẩn đoán( bệnh tật, vấn đề, sự cố)

31
New cards

dialogue

cuộc hội thoại

32
New cards

principle

nguyên tắc, nguyên lí, châm ngôn

33
New cards

amuse

làm cho ai đó vui vẻ, thích thú hoặc buồn

34
New cards

accuracy

sự chính xác

35
New cards

hypothesis

giả thuyết

36
New cards

interpret

giải thích,phiên dịch, hiểu/ diễn

37
New cards

grasp

nắm rõ trong tay/ hiểu rõ vấn đề

38
New cards

apparently

nghe có vẻ như, hình như, rõ ràng là

39
New cards

noble savage

người dã lương thiện (ý là con ng sinh ra vốn đã có bản tính thiện lương)

40
New cards

primitive

nguyên thủy/ sơ khai/ thô sơ

41
New cards

anthropology

nhân học, nhân loại học

42
New cards

cannibal

kẻ ăn thịt

43
New cards

criterion

tiêu chuẩn

44
New cards

conherent

mạch lạc

45
New cards

primitive

kiểu dữ liệu nguyên thủy

46
New cards

intrigue

(v)gây tò mò, kích thích

(n) mưu đồ xấu(bất chính)

47
New cards

insist

khăng khăng, đinh nình

48
New cards

irrational

không hợp lí, phi lí

49
New cards

territory

lãnh thổ, địa bàn

50
New cards

exclusive

đặc quyền, riêng biệt

51
New cards

innovative

mang tính đổi mới

52
New cards

elucidate

làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng

53
New cards

myth

tiểu thuyết, thần thoại

54
New cards

deterioration

sự giảm sút, suy thoái(của môi trường,của chất)

55
New cards

cognitive

thuộc về nhận thức