1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Water is the giver and, at the same time, the taker of life.
nước vừa cho cuộc sống vừa lấy đi cuộc sống
human race
loài người
features large
vai trò quan trọng
assume
đảm nhận
set to assume
có khả năng sẽ đảm nhận
greater significance
tầm quan trọng lớn hơn
ambiguous meaning
ý nghĩa phức tạp, không rõ ràng
enormous amount of something
một khối lượng khổng lồ của cái gì
contrary
trái ngược
essentially
về cơ bản
turn out to be something
trở thành cái gì
destructive power
mang sức mạnh phá hoại
life-threatening side
đe dọa tính mạng
alternate between A and B
xen kẽ giữa A và B
assault somebody
tấn công ai
hamper
cản trở
fragile fight
cuộc chiến sinh tồn mong manh
lush
tươi tốt
fertile
màu mỡ
barren
cằn cỗi
teem with something
tràn đầy với cái gì
be gone
biến mất
naive wonder
ngây thơ
force of nature
sức mạnh của thiên nhiên
property
tài sản
suffer from something
chịu đựng cái gì
run into something
thiệt hại cái gì
waves
sóng
pound on/at something
đánh mạnh vào cái gì/ tấn công vào cái gì
wreak havoc
gây ra sựu tàn phá các công trình biển
defences
các hệ thống phòng thủ
swell up
sưng phù lên/ dâng cao
wreck something
tàn phá cái gì
sophisticated technology
công nghệ tinh vi
be devastated by something
bị tàn phá bởi cái gì
scarcity of something
sự khan hiếm cái gì
shortage of something
sự thiếu hụt cái gì
pit something against something/somebody
đặt cái gì vào thế đối đầu với cái gì/ai đó
vie for something/with somebody
tranh giành cái gì / cạnh tranh với ai
rough estimate
ước tính
uninhabitable
k thể sống được
coastal regions
các vùng ven biển
in all probability
khả năng cao điều gì đó sẽ xảy ra
be submerged in something
bị nhấn chìm trg cái gì
exotic location
vùng dất kỳ lạ
tourist hotspot
điểm nóng du lịch
erratic behavior
hành vi bất thường
feel despair
cảm thấy tuyệt vọng
despondency
sự chán nản
ample proof
nhiều bằng chứng
devastating
tàn khốc
depressing news
tin buồn
be/get accustomed to something/doing something
quen với việc gì/làm gì