1/1666
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
born (adj) to do
sinh ra để làm gì
born on/in
sinh vào/ sinh ra ở
born of
tồn tại như là kết quà của
born into
được sinh vào ...
born and bred sinh ra và lớn lên
born-again
tái sinh
newborn
trẻ sơ sinh
as a child (n)
khi còn nhỏ, còn trẻ
only child
con một
a child of
con của
child abuse
bạo hành trẻ em
childcare
việc chăm sóc trẻ em
child's play
rất dễ dàng
child support
tiền cấp dưỡng nuôi con
have sth in common (adj) (with sb)
có chung sở thích với
common for sb/sth to do
rất thường xuyên làm gì đó
common to
phổ biến với
common language
ngôn ngữ thông dụng
the common people
người bình dân
common practice
thực tế hay làm là
of equal size/quality/value
có cùng giá trị/chất lượng...
equal in size/quality/value
có cùng giá trị/chất lượng...
equal (adj) to
ngang bằng với
roughly equal (to)
đại khái bằng với
equal rights
quyền bình đẳng
have/start a family
có/bắt đầu một gia đình
nuclear family
gia đình một thế hệ
extended family
gia đình hơn một thế hệ
single-parent family
cha mẹ đơn thân
a family of
một gia đình của
in the family (n)
trong gia đình
one of the family
một phần của gia đình
family tree
cây gia phả, cây phả hệ
family name
họ
family values
giá trị gia đình
feature sb/sth in
làm nổi bật, nối trội ai/cái gì
a feature of
một đặc điểm nổi bậc của
distinguishing feature
điểm nổi bậc/ khác biệt
safety features (n, v)
tính năng an toàn
feature film
phim điện ành
feature writer
phóng viên viết bài phóng sự
make friends (with)
kết giao với
close/good/great friend
bạn thân/ bạn tốt
old friend (n)
bạn cũ
friend of the family
bạn thân thiết của gia đình
family friend
bạn thân của gia đình
circle of friends
số lượng bạn bè
friends with
làm bạn với
the older/younger generation
thế hệ già/trẻ
generation gap (n)
khoảng cách thế hệ
generation X
thế hệ X (1960 - 1980)
future generations
thế hệ tương lai
human behaviour (n, adj)
hành vi con người
human being
loài người
human error
lỗi do con người/chủ quan
human nature
bản chất con người
human race
nhân loại
human rights
nhân quyền
love to do
thích làm gì
love doing
có sở thích làm gì
give/send your love to
gửi lời chào đến ai đó
(fall) in love (with sb)
phải lòng ai
love for (V)
yêu vì
true love
tình yêu đích thực
love at first sight
tình yêu sét đánh
love affair
ngoại tình/chuyện tình
loved ones
người thân yêu
(related) by marriage (n)
có họ hàng do kết hôn
marriage guidance
tư vấn hôn nhân
marriage vows
lời thề hôn nhân
marriage of convenience
kết hôn giả
the mother of
là lý do của
mother country (n)
tổ quốc, quê hương
mother-in-law
mẹ vợ/ mẹ chồng
motherland
đất mẹ/ quê hương
mother nature
mẹ thiên nhiên
mother's day
ngày của mẹ
mother-to-be
phụ nữ đang mang thai
mother tongue
tiếng mẹ đẻ
in the national interest
IợI ích quốc gia
national anthemn (adj)
quốc ca
national costume/dress
quốc phục
national debt
nợ chính phủ
national holiday
ngày lễ quốc gia
go native
sống như người bản địa
native to
có xuất xứ gốc ở
a native of
là dân bản xứ của...
native speaker
người bản địa
non-native speaker
người nước ngoài
native land
quê hương, cố hương
native species
loài bản địa
near to (doing sth)
gần đạt đến điều gì
the near future
tương lai gần
from near and far
từ xa đến gần
a near thing
điều hú hồn
the nearest thing to
giống cái gì nhất
your nearest and dearest
người thân thuộc của mình
come out on top
chiến thắng
sth gets on top of you
điều gây khó chịu/ khó xử lý
at the top of (n)
trên đỉnh