Hacker ielts chapter 3.2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:58 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

advent (n.)

sự đến (của một việc / ai quan trọng)

2
New cards

nomadic (adj.)

(thuộc) du mục

3
New cards

agrarian (adj.)

(thuộc) nông nghiệp

4
New cards

determinist (n.)

người theo thuyết quyết định

5
New cards

variable (n.)

biến số

6
New cards

parenting (n.)

cách nuôi nấng con cái

7
New cards

experiential (adj.)

dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm

8
New cards

unwarranted (adj.)

không có lý do xác đáng, không được phép

9
New cards

sever (v.)

cắt rời, tách ra

10
New cards

factor into (phr.)

xem như một nhân tố, tính đến như một yếu tố

11
New cards

underlying (adj.)

căn bản, cơ sở, nền tảng

12
New cards

dictate (v.)

điều khiển, sai khiến, ra lệnh

13
New cards

fraternal twins (phr.)

anh em sinh đôi khác trứng

14
New cards

negligible (adj.)

không đáng kể, nhỏ không đáng kể

15
New cards

harness (v.)

khai thác (nguồn năng lượng), sử dụng

16
New cards

impetus (n.)

sự thúc đẩy, động lực

17
New cards

feasible (adj.)

khả thi, có thể thực hiện được

18
New cards

hydroelectric dam (phr.)

đập thủy điện

19
New cards

repercussion (n.)

ảnh hưởng, hậu quả, tác động dây chuyền

20
New cards

exploit (v.)

tận dụng, khai thác, sử dụng

21
New cards

eyesore (n.)

điều chướng mắt, vật chướng mắt

22
New cards

inexhaustible (adj.)

vô tận, không bao giờ hết

23
New cards

introvert (n.)

người hướng nội

24
New cards

extrovert (n.)

người hướng ngoại

25
New cards

gregarious (adj.)

thích giao du, thích kết bạn, sống thành bầy đàn

26
New cards

stand the test of time (phr.)

chịu được thử thách thời gian

27
New cards

neurotransmitter (n.)

chất truyền dẫn thần kinh

28
New cards

pleasure centre (phr.)

trung tâm tạo ra cảm giác vui sướng (ở não)

29
New cards

oriented (adj.)

định hướng

30
New cards

correlate with (phr.)

tương quan, liên quan với

31
New cards

impulsively (adv.)

hấp tấp, bốc đồng

32
New cards

markedly (adv.)

rõ ràng, rõ rệt

33
New cards

compulsion (n.)

sự bắt buộc, sự thôi thúc

34
New cards

postulate (v.)

đưa ra định đề, đưa ra giả thiết

35
New cards

pursuit (n.)

hoạt động, lĩnh vực theo đuổi; sự truy đuổi

36
New cards

assimilate (v.)

hiểu hoàn toàn, đồng hóa, tiếp thu

37
New cards

intercultural (adj.)

mang tính liên văn hóa

38
New cards

command (n.)

sự điều khiển, làm chủ, quyền chỉ huy

39
New cards

umbrella term (phr.)

từ / thuật ngữ bao quát (chỉ nhiều sự vật cùng loại, ví dụ: "Organs" là umbrella term cho heart, lungs, stomach, etc.)

40
New cards

heuristic (adj.)

suy nghiệm, tự tìm tòi, dùng phương pháp phát hiện

41
New cards

acculturate (v.)

hòa nhập thành công với nền văn hóa mới

42
New cards

myriad (adj.)

vô số, vô vàn

43
New cards

correspond (v.)

tương ứng, phù hợp với; trao đổi thư từ

44
New cards

mundane (adj.)

thông thường, trần tục, tầm thường

45
New cards

stratification (n.)

sự phân tầng

46
New cards

epithet (n.)

tên gọi có ý nghĩa (thường là biệt danh hoặc từ bổ nghĩa đặc trưng)

47
New cards