1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voyage (n) , bonvoyage
chuyến đi xa bằng tàu , máy bay ; thượng lộ bình an
journey (n)
chuyến đi xa , chuyến đi gần nhưng thường xuyên ( không ở lại )
trip (n)
chuyến đi có mục đích ( có ở lại )
travel (n)
sự đi lại ( nói chung ) , sự du lịch
excursion (n)
chuyến đi tham quan , đi cho vui
tour (n)
chuyến đi nhiều nơi
expedition (n)
chuyến đi viễn trinh , chuyến đi để nghiên cứu
cruise (n)
chuyến đi bằng du thuyền
view (n)
hướng nhìn , cảnh nhìn rộng , quan điểm
sight (n)
cảnh cụ thể
world (n)
thế giới
earth (n)
đất , trái đất
area (n)
khu vực , diện tích , lĩnh vực
territory (n)
lãnh thổ
season (n) , tourist/tourism season
mùa , mùa du lịch
period (n)
khoảng thời gian
fare (n)
tiền vé
ticket (n)
tờ vé
fee (n) , tuition fee , entrance/admission fee
phí , học phí , phí vào cửa
miss (v)
lỡ , nhớ
lose sth (v)
đánh mất cái gì
sth/sb goes missing = sth/sb be/get lost
bị mất , bị lạc
take (v)
đem tới vị trí thứ ba
bring (v)
đem tới vị trí người nói , người nghe
go (v)
đi
book (v,n)
đặt , cuốn sách
reserve (v)
đặt
keep (v) , keep Ving
giữ , liên tục làm gì ( mang ý phàn nàn )
arrive at , arrive in
đến địa điểm nhỏ ( nhà , trường , … ) , đến địa điểm lớn ( tp , quốc gia , … )
reach swh (v)
đến đâu ( ko cần giới từ )
live (v) , stay (v)
sống , ở
border = frontier (n)
biên giới
edge (n)
rìa ( con sông ) , lưỡi dao
line (n)
đường , đường thẳng
length (n)
chiều dài
distance (n)
khoảng cách
guide (v)
hướng dẫn ( cho người chưa biết )
tour guide (n)
hướng dẫn viên du lịch
lead (v)
dẫn đầu , đi đầu
sth is native/indigenous to swh
cái gì là bản địa ở vùng nào
swh is home to sth
nơi nào là nhà của cái gì
catch up with = keep up with
bắt kịp với
check in
đặt phòng
check out
trả phòng , xem xét kĩ
drop off , drop sb off
ngủ gật , cho ai xuống xe
get back = turn round
quay trở lại , vòng lại
go away
đi đi ( mang ý đuổi ) , đi chơi xa
make for = head for = leave for swh
đến đâu ( for : giới từ chỉ hướng )
leave swh
rời khỏi đâu
pick up
nhặt , đón ai đó , học được cái gì
pull in
đỗ xe ( tạt vào lề đường )
run over
đâm ai đó ( ôtô )
see sb off
tiễn ai đó
set out/off
khởi hành
land (v) = touch down
hạ cánh
take off
cất cánh , thành công , lấy xuống , bắt chước , cởi
afraid of sth , afraid to V
sợ cái gì , sợ làm gì
appear to be
trông có vẻ là
arrange sth with sb , arrange for sb to V
sắp xếp cái gì với ai , sắp xếp cho ai để làm gì
arrive here , arrive there
đến đây , đến đó
continue to V/Ving , continue with sth
tiếp tục làm gì , tiếp tục với cái gì
differ from sth = be different from/to sth
khác với cái gì
dream about/of sth
mơ về cái gì
invite sb to V
mời ai làm gì
keen to V = keen on
thích
live in/at a place
sống ở 1 nơi
live on sth
sống dựa vào cái gì
live for sth
sống vì cái gì
live here , live there
sống ở đây , sống ở đó
regret to V , regret Ving
lấy làm tiếc để làm gì ; hối hận đã làm gì
think of/about sth
nghĩ về cái gì
write about sth
viết về cái gì
write sb sth = write sth to sb
viết cho ai cái gì
write sth down
viết cái gì đó xuống