1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
run its course
to develop and finish naturally
during the course of
trong quá trình/ trong suốt thời gian
in due course
at a suitable time in the future
course of action
chuỗi hành động/ kế hoạch được lựa chọn để giải quyết một vấn đề
make sb’s day
làm ai đó cảm thấy vui vẻ cả ngày
day out
chuyến đi chơi trong ngày
come to an end
đi đến hồi kết
put an end to
đặt kết thúc cho cái gì đó
for hours on end
liên tục trong nhiều giờ
no end in sight ( to )
chưa có dấu hiệu sẽ kết thúc
keep regular hours
sinh hoạt điều độ
keep late hours
hay thức khuya
until all hours
rất trễ
after hours, out of hours, off-hours
sau giờ làm việc, mở cửa
make a good/bad job ( of )
làm tốt/xấu cái gì đó
do a good/bad job
làm tốt/xấu một công việc gì đó (do)
make the best of the bad job
chấp nhận tình huống tồi tệ và tìm ra những điểm tích cực
have the job to do
có công việc gì đó cần phải hoàn thành
have a job to do ( not popular )
have difficulty doing sth
on the job
trong lúc làm việc, ngay tại nơi làm việc
out of job
thất nghiệp
take/be a moment
mất một chút thời gian/ sẽ xong ngay
at the right moment
thời điểm thích hợp
the moment of truth
khoảnh khắc quyết định
you never know
biết đâu đấy, ai mà biết được
never mind
đừng bận tâm, không sao đâu
never-ending
vô tận,không bao giờ kết thúc
take office
nhậm chức
head office
trụ sở chính
run for office
tranh cử
public office
chức vụ công
office holder
người nắm giữ chức vụ
office block
tòa nhà văn phòng
on and on, on end
mãi không thôi, liên miên
stand on end
dựng đứng lên
you are on
chấp nhận lời thách thức
give/take sb a second to do
cho/xin ai đó một giây để làm gì
in a second
ngay lập tức
a split second
trong tích tắc
get off to a good/bad start
khởi đầu thuận lợi/không thuận lợi
make a start (on/at)
bắt tay vào làm/ bắt đầu
from the start
ngay từ đầu
for a start
trước hết/ đầu tiên là
get sth started
bắt đầu khởi xướng cái gì đó
from the start of
tại thời điểm bắt đầu, kể từ khi bắt đầu
in the long/short term
dài hạn,ngắn hạn
end of term
cuối kỳ,hết nhiệm kỳ
term of office
nhiệm kỳ, thời gian giữ chức
term time
thời gian học, kỳ học
fixed term
có thời hạn cố định
make time
dành ra/ sắp xếp thời gian cho cái gì
find time
tìm được khoảng thời gian cho
take time
tốn thời gian/thong thả
by the time
vào lúc , vào thời điểm
time after time
hết lần này đến lần khác
time frame
khung, khoảng thời gian
work on
cải thiện,phát triển,giải quyết
work like magic,work a treat,work wonders
thành công, có hiệu quả một cách thần kì
work both ways
tác động qua lại
work your way through
giải quyết trực tiếp
work your way around
giải quyết bằng cách đi đường vòng
piece of work
quái gở, mưu mô, dùng để nói xấu tính cách của ai đó
year on year
so sánh cùng kỳ với năm trước
never/not in the million years
không bao giờ có chuyện đó
leap year
năm nhuận