collocations unit 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:43 AM on 8/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

run its course

to develop and finish naturally

2
New cards

during the course of

trong quá trình/ trong suốt thời gian

3
New cards

in due course

at a suitable time in the future

4
New cards

course of action

chuỗi hành động/ kế hoạch được lựa chọn để giải quyết một vấn đề

5
New cards

make sb’s day

làm ai đó cảm thấy vui vẻ cả ngày

6
New cards

day out

chuyến đi chơi trong ngày

7
New cards

come to an end

đi đến hồi kết

8
New cards

put an end to

đặt kết thúc cho cái gì đó

9
New cards

for hours on end

liên tục trong nhiều giờ

10
New cards

no end in sight ( to )

chưa có dấu hiệu sẽ kết thúc

11
New cards

keep regular hours

sinh hoạt điều độ

12
New cards

keep late hours

hay thức khuya

13
New cards

until all hours

rất trễ

14
New cards

after hours, out of hours, off-hours

sau giờ làm việc, mở cửa

15
New cards

make a good/bad job ( of )

làm tốt/xấu cái gì đó

16
New cards

do a good/bad job

làm tốt/xấu một công việc gì đó (do)

17
New cards

make the best of the bad job

chấp nhận tình huống tồi tệ và tìm ra những điểm tích cực

18
New cards

have the job to do

có công việc gì đó cần phải hoàn thành

19
New cards

have a job to do ( not popular )

have difficulty doing sth

20
New cards

on the job

trong lúc làm việc, ngay tại nơi làm việc

21
New cards

out of job

thất nghiệp

22
New cards

take/be a moment

mất một chút thời gian/ sẽ xong ngay

23
New cards

at the right moment

thời điểm thích hợp

24
New cards

the moment of truth

khoảnh khắc quyết định

25
New cards

you never know

biết đâu đấy, ai mà biết được

26
New cards

never mind

đừng bận tâm, không sao đâu

27
New cards

never-ending

vô tận,không bao giờ kết thúc

28
New cards

take office

nhậm chức

29
New cards

head office

trụ sở chính

30
New cards

run for office

tranh cử

31
New cards

public office

chức vụ công

32
New cards

office holder

người nắm giữ chức vụ

33
New cards

office block

tòa nhà văn phòng

34
New cards

on and on, on end

mãi không thôi, liên miên

35
New cards

stand on end

dựng đứng lên

36
New cards

you are on

chấp nhận lời thách thức

37
New cards

give/take sb a second to do

cho/xin ai đó một giây để làm gì

38
New cards

in a second

ngay lập tức

39
New cards

a split second

trong tích tắc

40
New cards

get off to a good/bad start

khởi đầu thuận lợi/không thuận lợi

41
New cards

make a start (on/at)

bắt tay vào làm/ bắt đầu

42
New cards

from the start

ngay từ đầu

43
New cards

for a start

trước hết/ đầu tiên là

44
New cards

get sth started

bắt đầu khởi xướng cái gì đó

45
New cards

from the start of

tại thời điểm bắt đầu, kể từ khi bắt đầu

46
New cards

in the long/short term

dài hạn,ngắn hạn

47
New cards

end of term

cuối kỳ,hết nhiệm kỳ

48
New cards

term of office

nhiệm kỳ, thời gian giữ chức

49
New cards

term time

thời gian học, kỳ học

50
New cards

fixed term

có thời hạn cố định

51
New cards

make time

dành ra/ sắp xếp thời gian cho cái gì

52
New cards

find time

tìm được khoảng thời gian cho

53
New cards

take time

tốn thời gian/thong thả

54
New cards

by the time

vào lúc , vào thời điểm

55
New cards

time after time

hết lần này đến lần khác

56
New cards

time frame

khung, khoảng thời gian

57
New cards

work on

cải thiện,phát triển,giải quyết

58
New cards

work like magic,work a treat,work wonders

thành công, có hiệu quả một cách thần kì

59
New cards

work both ways

tác động qua lại

60
New cards

work your way through

giải quyết trực tiếp

61
New cards

work your way around

giải quyết bằng cách đi đường vòng

62
New cards

piece of work

quái gở, mưu mô, dùng để nói xấu tính cách của ai đó

63
New cards

year on year

so sánh cùng kỳ với năm trước

64
New cards

never/not in the million years

không bao giờ có chuyện đó

65
New cards

leap year

năm nhuận