1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
curriculum
(n) chương trình giảng dạy bao gồm các môn học và nội dung được dạy trong một khóa học hoặc trường học. (= syllabus= educational program)
pedagogy
(n) khoa học hoặc nghệ thuật giảng dạy và giáo dục (teaching method= instructional technique)
literacy
(n) khả năng đọc và viết; mức độ hiểu biết về một lĩnh vực cụ thể (reading and writing skills, competence)
vocational
(a) liên quan đến đào tạo nghề nghiệp hoặc kỹ năng cần thiết cho một nghề cụ thể (occupational= professional)
scholarship
(n) học bổng; sự nghiên cứu học thuật chuyên sâu (grant= academic study)
holistic
(a) tổng thể, toàn diện; liên quan đến việc xem xét toàn bộ hơn là các phần riêng lẻ (comprehensive= integrated)
compulsory
(a) bắt buộc (= mandatory= obligatory)
discipline
(n) ngành học; khả năng tự kiểm soát hoặc tuân theo quy tắc (= field= subject= control)
accreditation
(n) sự chứng nhận nhận thức về chất lượng hoặc tiêu chuẩn (certification= endorsement)
plagiarism
(n) hành động sao chép tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không ghi nguồn (copying= infringement)
innovation
(n) sự đổi mới; sự giới thiệu những thứ mới hoặc phương pháp mới (=invention= novelty)
automation
(n) sự tự động hóa; sử dụng máy móc để thay thế con người trong các quy trình (= mechanization= robotization)
cybersecurity
(n) bảo mật mạng; biện pháp bảo vệ hệ thống mạng khỏi các mối đe dọa kỹ thuật số (= information security= data protection)
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo (= machine intelligence)
digital devide
(n) sự chênh lệch trong việc tiếp cận công nghệ thông tin và truyền thông giữa các nhóm người khác nhau (= technology gap)
disruption
(n) sự giám đoạn; sự thay đổi cơ bản trong cách thức hoạt động của một số ngành do công nghệ mới xuất hiện (=disturbance= interruption)
ubiquitous
(a) phổ biến khắp nơi (=omnipresent= pervasive)
virtual reality
(n) công nghệ tạo ra môi trường mô phỏng bằn máy tính mà người dùng có thể tương tác (=simulated environment)
big data
tập hợp dữ liệu lớn và phức tạp mà các công cụ xử lý dữ liệu truyền thống không thể xử lý (=large-scale data)
biotechnology
(n) công nghệ sinh học (= bioengineering= genetic engineering)
sustainable
(a) bền vững (= renewable= eco-friendly)
conservation
(n) sự bảo tồn; hành động bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên (=preservation= protection)
biodiversity
(n) đa dạng sinh học (= biological diversity)
pollution
(n) sự ô nhiễm; sự làm bẩn môi trường do chất độc hại hoặc chất thải (= contamination= adulteration)
degradation
(n) sự suy thoái; quá trình trở nên tồi tệ hơn về chất lượng (=deterioration= decline)
climate change
(n) biến đổ khí hậu (=global warming)
deforestation
(n) sự phá rừng (= logging= forest clearance)
ecosystem
(n) hệ sinh thái (=ecological system)
emission
(n) sự phát thải (=discharge= release)
renewable energy
(n) năng lượng tái tạo (= sustainable energy)
pandemic
(n) đại dịch (=global epidemic)
immunization
(n) sự tiêm chủng; quá trình bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật thông qua việc tiêm vaccine (=vaccination= inoculation)
obesity
(n) béo phì (=overweight)
sedentary
(a) ít vận động; thường ngồi hoặc ít hoạt động thể chất (= inactive= stationary)
nutrition
(n) dinh dưỡng; quá trình cung cấp hoặc nhận các chất cần thiết cho sức khỏe (= nourishment= sustenance)
chronic
(a) mãn tính; kéo dài hoặc tái diễn trong thời gian dài (=persistent= long-term)
preventive
(a) phòng ngừa; được thiết kế để ngăn chặn bệnh tật trước khi nó xảy ra (=prophylactic= precautionary)
diagnosis
(n) sự chẩn đoán (=identification= discernment)
epidemic
(n) dịch bệnh (= outbreak= surge)
hygiene
(n) vệ sinh (=cleanliness= santitation)
demographic
(n) nhân khẩu học (=population characteristics)
inequality
(n) bất bình đẳng (=disparity= imbalance)
cohesion
(n) sự gắn kết (=unity= solidarity)
marginalization
(n) sự thiệt thòi (=exclusion= alienation)
infrastructure
(n) cơ sở hạ tầng (=facilities= groundwork)
urbanization
(n) sự đô thị hóa (=city growth)
multicultural
(a) đa văn hóa (=diverse= cosmopolitan)
social mobility
(n) sự di chuyển xã hội (=upward mobility)
alienation
(n) sự xa lánh (=isolation= estrangement)
assimilation
(n) sự đồng hóa; quá trình mà một người hoặc nhóm người hấp thụ văn hóa và thói quen của một nhóm khác(=integration= absorption)
inflation
(n) lạm phát
market
(n) thị trường
investment
đầu tư
revenue
doanh thu
deficit
thâm hụt
export
xuất khẩu
Gross Domestic Product
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
economize
tiết kiệm, kinh tế hóa
negotiate
đàm phán
trade
thương mại, buôn bán
expand
mở rộng
financial
thuộc về tài chính
profitable
có lợi nhuận
competitive
cạnh tranh
economic growth
tăng trưởng kinh tế
supply and demand
cung và cầu
free market
thị trường tự do
standard of living
mức sống
theory
lý thuyết
phenomenon
hiện tượng
laboratory
phòng thí nghiệm
innovation
sự đổi mới
genetics
di truyền học
astronomy
thiên văn học
observe
quan sát
impirical
dựa trên kinh nghiệm, thực nghiệm
scientific method
phương pháp khoa học
make a breakthrough
tạo ra đột phá
conduct an experiment
tiến hành thí nghiệm
prove a theory
chứng minh lý thuyết
publish findings
công bố phát hiện
referee
trọng tài
champion
nhà vô địch
match
trận đấu
victory
chiến thắng
compete
thi đấu
athletic
khỏe mạnh, năng động
set a record
thiết lập kỉ lục
break a record
phá kỷ lục
keep fit
giữ dáng, giữ sức khỏe
team spirit
tinh thần đồng đội
occupation
nghề nghiệp
salary
tiền lương
employment
việc làm
resume
sơ yếu lý lịch
colleague
đồng nghiệp
job satisfaction
sự hài lòng trong công việc
workload
khối lượng công việc
hire
thuê, tuyển dụng
resign
từ chức