1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
undermine (v)
làm suy yếu dần, hủy hoại ngầm
political (adj)
thuộc về chính trị
initiative (n)
sáng kiến, dự án mới
exposure (n)
sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm
curated (adj)
được chọn lọc kỹ lưỡng (để phô ra cái đẹp)
self-esteem (n)
lòng tự trọng, sự tự tin vào bản thân
thrive (v)
phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng
distress (n)
nỗi đau khổ, sự phiền muộn, kiệt quệ
psychological (adj)
thuộc về tâm lý
excessive (adj)
quá mức, thừa thãi, quá độ
interpersonal (adj)
giữa cá nhân với cá nhân (giao tiếp)
disturbance (n)
sự nhiễu loạn, rối loạn
impact (v)
tác động, ảnh hưởng đến
outlet (n)
lối thoát; kênh truyền thông
erode (v)
làm xói mòn, làm giảm sút dần
democratic (adj)
thuộc về dân chủ
division (n)
sự chia rẽ, sự phân tách
outcome (n)
kết quả, hệ quả
jeopardise (v)
gây nguy hiểm, làm tổn hại đến
integrity (n)
tính chính trực, sự toàn vẹn
election (n)
cuộc bầu cử
manipulate (v)
thao túng, điều khiển (bằng chiêu trò)
governance (n)
sự quản trị, điều hành
literacy (n)
sự hiểu biết, trình độ
empower (v)
trao quyền, tiếp thêm sức mạnh
collaborative (adj)
mang tính hợp tác, phối hợp
civil (adj)
thuộc về công dân, dân sự
vigilant (adj)
cảnh giác, thận trọng
ecosystem (n)
hệ sinh thái
emit (v)
phát ra, thải ra (khí, ánh sáng)
in return (idiom)
đổi lại, ngược lại
dramatic (adj)
kịch tính, đáng kể, đột ngột
pale (v)
trở nên mờ nhạt (khi so với cái gì)
premiere (n/v)
sự công chiếu, ra mắt lần đầu
practice (n)
thông lệ, thực tế, thói quen
sense (n)
cảm giác, ý thức
breach (n/v)
sự vi phạm, chọc thủng
privacy breach (n)
sự vi phạm quyền riêng tư
discretion (n)
sự thận trọng, quyền tự quyết
strike (v)
đánh, đình công (Cụm: strike a balance - đạt được/thiết lập sự cân bằng)
equivalent (adj/n)
tương đương
observe (v)
quan sát, tuân thủ
represent (v)
đại diện, biểu thị
printing press (n)
máy in ấn
regularly (adv)
một cách đều đặn, thường xuyên
colony (n)
thuộc địa
audiovisual (adj)
thuộc về nghe nhìn
audiovisual presentation (n)
bài thuyết trình nghe nhìn
advent (n)
sự xuất hiện, sự ra đời
verbally (adv)
bằng lời nói
publicity (n)
truyền thông, quảng bá
interest (n)
sự quan tâm, hứng thú
place (v)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
advert (n)
quảng cáo
promote (v)
quảng bá
profit-making (adj)
tạo lợi nhuận
poster (n)
áp phích
viewer (n)
người xem
commercial (n)
quảng cáo
advertise (v)
quảng cáo
presence (n)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
reliable (adj)
đáng tin cậy
bias (n)
thiên vị
fake news (n)
tin giả
the press (n)
báo chí
update (v)
cập nhật
distribute (v)
phân phối
broadcast (n/v)
(chương trình) phát sóng
convenient (adj)
thuận tiện
content (n)
nội dung
accessible (adj)
có thể tiếp cận được
interactive (adj)
có thể tương tác được
instant (adj)
ngay lập tức
reach (v)
tiếp cận
flexible (adj)
linh hoạt
credible (adj)
đáng tin cậy
fact-check (v)
kiểm chứng thông tin
visual (adj)
bằng/ có hình ảnh
the mass media (n)
phương tiện truyền thông đại chúng
billboard (n)
biển quảng cáo
loudspeaker (n)
loa phát thanh
source (n)
nguồn tin
spread (n/v)
(sự) lan truyền
be in charge of (doing) something (structure)
chịu trách nhiệm làm việc gì
attract one's attention (structure)
thu hút sự chú ý của ai
draw attention to something (structure)
thu hút sự chú ý tới thứ gì
cannot afford to do something (structure)
không đủ khả năng (tài chính) để làm gì
put up something (structure)
đặt, trưng bày thứ gì
pay attention to something (structure)
chú ý tới thứ gì
be here to stay (structure)
sẽ tồn tại trong một thời gian dài
be on the rise (structure)
đang gia tăng