1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
morphogenesis (n)
sự hình thành hình dạng
diffusion (n)
sự khuếch tán
infra-red detector
cảm biến hồng ngoại
well-to-do (adj)
thượng lưu, giàu có
high-and-mighty (adj)
kiêu ngạo, trịnh thượng
down-and-out (adj)
sa cơ thất thế, nghèo khó
inevitable depletion
sự cạn kiệt tất yếu, không thể tránh khỏi
decline inexorably
suy giảm một cách không thể cứu vãn, không thể cản
mountain-like formation
cấu trúc có dạng như núi đá
escalating environmental problems
những vấn đề môi trường ngày càng leo thang
transplant (v)
chuyển dịch/ di dời
coping mechanism
cơ chế ứng phó
self-esteem (n)
lòng tự trọng, sự tự tin
psychological barrier
rào cản tâm lý
neurodevelopmental disorder
rối loạn phát triển thần kinh
personal efficacy
niềm tin vào khả năng của bản thân
statistical correlation
mối tương quan thống kê
positive reinforcement
sự củng cố tích cực
give rise to st
làm gia tăng, gây ra st
treat sb/ st as st
đối xử/ coi sb/ st như là