1/394
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
마음에 드는 넥타이
cà vạt ưng ý
제일 오른쪽에 있는 줄무늬 넥타이
cà vạt sọc ở ngoài cùng bên phải
이 사과 정말 달고 맛있네요
quả táo này thật sự ngọt và ngon
성인 독서율이 계속 감소하다
tỷ lệ đọc sách của người trưởng thành tiếp tục giảm
독서를 하지 않는 이유
lý do không đọc sách
책 대신 다른 매체를 이용하다
sử dụng phương tiện khác thay cho sách
책 읽는 습관이 들지 않다
không hình thành thói quen đọc sách
요가 학원
học viện yoga
할머니 댁에 갔다 왔다
đã đến nhà bà rồi về
둘러본 가게들 중에
trong số các cửa hàng đã xem
어느 가게의 소파
sofa của cửa hàng nào
처음에 갔던 가게
cửa hàng đã đi đầu tiên
제일 나은 것 같다
có vẻ là tốt nhất
면접 잘 보다
làm phỏng vấn tốt
벌써부터 너무 떨리다
đã run từ trước rồi
아무 생각이 안 나다
không nghĩ ra gì cả
면접 날짜를 확인하다
kiểm tra ngày phỏng vấn
생각하지 못한 질문
câu hỏi không ngờ tới
내용도 좋고 대사도 재미있다
nội dung hay, lời thoại cũng thú vị
작가가 쓴 작품들
các tác phẩm do tác giả viết
다 보면 다른 작품도 보다
xem hết thì sẽ xem thêm tác phẩm khác
처음으로 쓴 작품
tác phẩm viết đầu tiên
운동화에 얼룩이 많다
giày thể thao có nhiều vết bẩn
생긴 지 꽤 오래되다
xuất hiện đã khá lâu
안 지워지다
không tẩy được
기차 탈 때까지 시간이 남다
còn thời gian trước khi lên tàu
카페에서 커피 한잔 마시다
uống một ly cà phê ở quán
기차에서 먹을 김밥을 사다
mua kimbap để ăn trên tàu
자동차 수리하러 오다
đến để sửa xe
차 열쇠를 주다
đưa chìa khóa xe
열쇠를 차 안에 두다
để chìa khóa trong xe
자동차 상태를 확인하다
kiểm tra tình trạng xe
차의 상태를 확인하다
kiểm tra tình trạng xe
차를 수리하려고 예약하다
đặt lịch để sửa xe
물감을 사야 하다
cần mua màu vẽ
찾는 게 안 보이다
không thấy thứ đang tìm
제품 이름을 알려 주다
cho biết tên sản phẩm
제가 물어보고 올 테니까
tôi sẽ đi hỏi rồi quay lại
물감을 찾아보다
tìm màu vẽ
미술 연필을 고르다
chọn bút chì mỹ thuật
제품 이름을 말하다
nói tên sản phẩm
무대 점검을 끝내다
hoàn thành kiểm tra sân khấu
무대 연습을 진행하다
tiến hành tập luyện sân khấu
무대 앞으로 데리고 오다
đưa đến phía trước sân khấu
연습 전에 진행 순서를 설명하다
giải thích trình tự trước khi tập
연습을 시작하라고 연락하다
báo để bắt đầu tập
얼른 다녀오세요
đi nhanh rồi quay lại nhé
촬영팀에게 연락하다
liên lạc với đội quay phim
진행 순서를 설명하다
giải thích trình tự
공연 무대를 점검하다
kiểm tra sân khấu biểu diễn
공연팀을 데리러 가다
đi đón đội biểu diễn
10년 만에 와 보니까
sau 10 năm quay lại thì
많이 변했다
đã thay đổi nhiều
내가 알던 곳이 아닌 것 같다
có vẻ không còn là nơi mình biết nữa
길도 넓어지고 가게도 많아지다
đường rộng hơn, cửa hàng nhiều hơn
인주서점은 아직도 그대로 있다
hiệu sách Inju vẫn như cũ
전공 책 사러 자주 가다
thường xuyên đến mua sách chuyên ngành
예전에 비해 좁아지다
trở nên hẹp hơn so với trước
고객 센터에서 보관하고 있다
đang được giữ tại trung tâm khách hàng
빨간색 지갑
ví màu đỏ
조금 전에 발견되다
vừa mới được tìm thấy
1층 구두 매장에서
tại cửa hàng giày tầng 1
잠시 후 백화점이 문을 닫다
lát nữa trung tâm thương mại sẽ đóng cửa
그 전에 와 주시기 바랍니다
vui lòng đến trước đó
5층에 있는 고객 센터
trung tâm khách hàng ở tầng 5
분실물은 구두 매장에 있었다
đồ thất lạc ở cửa hàng giày
오후 8시에 발견되었다
được tìm thấy lúc 8 giờ tối
구두 매장 옆에 있다
ở cạnh cửa hàng giày
1층으로 가면 된다
đến tầng 1 là được
새벽 네 시경
khoảng 4 giờ sáng
인주 앞바다에서
tại vùng biển trước Inju
낚싯배가 바위에 부딪치다
thuyền câu va vào đá
경찰에 의해 구조되다
được cảnh sát cứu hộ
다행히 다친 사람은 없었다
may mắn không có ai bị thương
정확한 사고 원인을 파악하다
xác định nguyên nhân tai nạn chính xác
사람들을 상대로 조사하다
điều tra những người liên quan
크게 다치다
bị thương nặng
사고 원인에 대해 조사하다
điều tra nguyên nhân tai nạn
다른 배와 충돌하다
va chạm với tàu khác
동물보건사라는 직업
nghề nhân viên chăm sóc thú y
어떤 일을 하다
làm công việc gì
동물 병원에서 돌보다
chăm sóc tại bệnh viện thú y
동물의 상태를 살피다
quan sát tình trạng động vật
수의사의 처방에 따라 약을 주다
cho thuốc theo chỉ định bác sĩ thú y
진찰하거나 수술할 때 옆에서 돕다
hỗ trợ khi khám hoặc phẫu thuật
보호자가 집에서 돌볼 때
khi chủ nuôi chăm sóc tại nhà
주의할 사항을 알려 드리다
hướng dẫn những điều cần chú ý
수술 과정에 참여하다
tham gia quá trình phẫu thuật
보호자의 집에서 돌보다
chăm sóc tại nhà của chủ nuôi
잘 알려져 있다
được biết đến rộng rãi
관찰하는 일은 업무가 아니다
việc quan sát không phải nhiệm vụ
피곤한데
vì mệt nên
밖에서 먹고 들어가다
ăn ngoài rồi về
식사 준비하는 데 얼마 안 걸리다
chuẩn bị bữa ăn không mất nhiều thời gian
저녁 식사를 미리 준비해 두다
chuẩn bị bữa tối trước
한꺼번에 많이 먹지 않다
không ăn quá nhiều một lúc
식사를 규칙적으로 하다
ăn uống điều độ
피곤할 때 밖에서 사 먹다
khi mệt thì ăn ngoài
헤어져서 힘들다
chia tay nên mệt mỏi/đau khổ
만나서 위로해 주다
gặp để an ủi