Thẻ ghi nhớ: TỪ VỰNG 듣기 KỲ 91 - CÔNG KHAI | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/394

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:58 PM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

395 Terms

1
New cards

마음에 드는 넥타이

cà vạt ưng ý

2
New cards

제일 오른쪽에 있는 줄무늬 넥타이

cà vạt sọc ở ngoài cùng bên phải

3
New cards

이 사과 정말 달고 맛있네요

quả táo này thật sự ngọt và ngon

4
New cards

성인 독서율이 계속 감소하다

tỷ lệ đọc sách của người trưởng thành tiếp tục giảm

5
New cards

독서를 하지 않는 이유

lý do không đọc sách

6
New cards

책 대신 다른 매체를 이용하다

sử dụng phương tiện khác thay cho sách

7
New cards

책 읽는 습관이 들지 않다

không hình thành thói quen đọc sách

8
New cards

요가 학원

học viện yoga

9
New cards

할머니 댁에 갔다 왔다

đã đến nhà bà rồi về

10
New cards

둘러본 가게들 중에

trong số các cửa hàng đã xem

11
New cards

어느 가게의 소파

sofa của cửa hàng nào

12
New cards

처음에 갔던 가게

cửa hàng đã đi đầu tiên

13
New cards

제일 나은 것 같다

có vẻ là tốt nhất

14
New cards

면접 잘 보다

làm phỏng vấn tốt

15
New cards

벌써부터 너무 떨리다

đã run từ trước rồi

16
New cards

아무 생각이 안 나다

không nghĩ ra gì cả

17
New cards

면접 날짜를 확인하다

kiểm tra ngày phỏng vấn

18
New cards

생각하지 못한 질문

câu hỏi không ngờ tới

19
New cards

내용도 좋고 대사도 재미있다

nội dung hay, lời thoại cũng thú vị

20
New cards

작가가 쓴 작품들

các tác phẩm do tác giả viết

21
New cards

다 보면 다른 작품도 보다

xem hết thì sẽ xem thêm tác phẩm khác

22
New cards

처음으로 쓴 작품

tác phẩm viết đầu tiên

23
New cards

운동화에 얼룩이 많다

giày thể thao có nhiều vết bẩn

24
New cards

생긴 지 꽤 오래되다

xuất hiện đã khá lâu

25
New cards

안 지워지다

không tẩy được

26
New cards

기차 탈 때까지 시간이 남다

còn thời gian trước khi lên tàu

27
New cards

카페에서 커피 한잔 마시다

uống một ly cà phê ở quán

28
New cards

기차에서 먹을 김밥을 사다

mua kimbap để ăn trên tàu

29
New cards

자동차 수리하러 오다

đến để sửa xe

30
New cards

차 열쇠를 주다

đưa chìa khóa xe

31
New cards

열쇠를 차 안에 두다

để chìa khóa trong xe

32
New cards

자동차 상태를 확인하다

kiểm tra tình trạng xe

33
New cards

차의 상태를 확인하다

kiểm tra tình trạng xe

34
New cards

차를 수리하려고 예약하다

đặt lịch để sửa xe

35
New cards

물감을 사야 하다

cần mua màu vẽ

36
New cards

찾는 게 안 보이다

không thấy thứ đang tìm

37
New cards

제품 이름을 알려 주다

cho biết tên sản phẩm

38
New cards

제가 물어보고 올 테니까

tôi sẽ đi hỏi rồi quay lại

39
New cards

물감을 찾아보다

tìm màu vẽ

40
New cards

미술 연필을 고르다

chọn bút chì mỹ thuật

41
New cards

제품 이름을 말하다

nói tên sản phẩm

42
New cards

무대 점검을 끝내다

hoàn thành kiểm tra sân khấu

43
New cards

무대 연습을 진행하다

tiến hành tập luyện sân khấu

44
New cards

무대 앞으로 데리고 오다

đưa đến phía trước sân khấu

45
New cards

연습 전에 진행 순서를 설명하다

giải thích trình tự trước khi tập

46
New cards

연습을 시작하라고 연락하다

báo để bắt đầu tập

47
New cards

얼른 다녀오세요

đi nhanh rồi quay lại nhé

48
New cards

촬영팀에게 연락하다

liên lạc với đội quay phim

49
New cards

진행 순서를 설명하다

giải thích trình tự

50
New cards

공연 무대를 점검하다

kiểm tra sân khấu biểu diễn

51
New cards

공연팀을 데리러 가다

đi đón đội biểu diễn

52
New cards

10년 만에 와 보니까

sau 10 năm quay lại thì

53
New cards

많이 변했다

đã thay đổi nhiều

54
New cards

내가 알던 곳이 아닌 것 같다

có vẻ không còn là nơi mình biết nữa

55
New cards

길도 넓어지고 가게도 많아지다

đường rộng hơn, cửa hàng nhiều hơn

56
New cards

인주서점은 아직도 그대로 있다

hiệu sách Inju vẫn như cũ

57
New cards

전공 책 사러 자주 가다

thường xuyên đến mua sách chuyên ngành

58
New cards

예전에 비해 좁아지다

trở nên hẹp hơn so với trước

59
New cards

고객 센터에서 보관하고 있다

đang được giữ tại trung tâm khách hàng

60
New cards

빨간색 지갑

ví màu đỏ

61
New cards

조금 전에 발견되다

vừa mới được tìm thấy

62
New cards

1층 구두 매장에서

tại cửa hàng giày tầng 1

63
New cards

잠시 후 백화점이 문을 닫다

lát nữa trung tâm thương mại sẽ đóng cửa

64
New cards

그 전에 와 주시기 바랍니다

vui lòng đến trước đó

65
New cards

5층에 있는 고객 센터

trung tâm khách hàng ở tầng 5

66
New cards

분실물은 구두 매장에 있었다

đồ thất lạc ở cửa hàng giày

67
New cards

오후 8시에 발견되었다

được tìm thấy lúc 8 giờ tối

68
New cards

구두 매장 옆에 있다

ở cạnh cửa hàng giày

69
New cards

1층으로 가면 된다

đến tầng 1 là được

70
New cards

새벽 네 시경

khoảng 4 giờ sáng

71
New cards

인주 앞바다에서

tại vùng biển trước Inju

72
New cards

낚싯배가 바위에 부딪치다

thuyền câu va vào đá

73
New cards

경찰에 의해 구조되다

được cảnh sát cứu hộ

74
New cards

다행히 다친 사람은 없었다

may mắn không có ai bị thương

75
New cards

정확한 사고 원인을 파악하다

xác định nguyên nhân tai nạn chính xác

76
New cards

사람들을 상대로 조사하다

điều tra những người liên quan

77
New cards

크게 다치다

bị thương nặng

78
New cards

사고 원인에 대해 조사하다

điều tra nguyên nhân tai nạn

79
New cards

다른 배와 충돌하다

va chạm với tàu khác

80
New cards

동물보건사라는 직업

nghề nhân viên chăm sóc thú y

81
New cards

어떤 일을 하다

làm công việc gì

82
New cards

동물 병원에서 돌보다

chăm sóc tại bệnh viện thú y

83
New cards

동물의 상태를 살피다

quan sát tình trạng động vật

84
New cards

수의사의 처방에 따라 약을 주다

cho thuốc theo chỉ định bác sĩ thú y

85
New cards

진찰하거나 수술할 때 옆에서 돕다

hỗ trợ khi khám hoặc phẫu thuật

86
New cards

보호자가 집에서 돌볼 때

khi chủ nuôi chăm sóc tại nhà

87
New cards

주의할 사항을 알려 드리다

hướng dẫn những điều cần chú ý

88
New cards

수술 과정에 참여하다

tham gia quá trình phẫu thuật

89
New cards

보호자의 집에서 돌보다

chăm sóc tại nhà của chủ nuôi

90
New cards

잘 알려져 있다

được biết đến rộng rãi

91
New cards

관찰하는 일은 업무가 아니다

việc quan sát không phải nhiệm vụ

92
New cards

피곤한데

vì mệt nên

93
New cards

밖에서 먹고 들어가다

ăn ngoài rồi về

94
New cards

식사 준비하는 데 얼마 안 걸리다

chuẩn bị bữa ăn không mất nhiều thời gian

95
New cards

저녁 식사를 미리 준비해 두다

chuẩn bị bữa tối trước

96
New cards

한꺼번에 많이 먹지 않다

không ăn quá nhiều một lúc

97
New cards

식사를 규칙적으로 하다

ăn uống điều độ

98
New cards

피곤할 때 밖에서 사 먹다

khi mệt thì ăn ngoài

99
New cards

헤어져서 힘들다

chia tay nên mệt mỏi/đau khổ

100
New cards

만나서 위로해 주다

gặp để an ủi