Unit 1: Nghĩa của từ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/508

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:55 AM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

509 Terms

1
New cards

Concrete ( adj )

Làm bằng bê tông, cụ thể

2
New cards

Delay + Ving

Postpone + Ving

3
New cards

Be surrounded by sth ( v )

Được bao quanh bởi cái gì

4
New cards

Promoter ( n )

Người tổ chức, người tài trợ, người tham gia sáng lập, người khởi xướng

5
New cards

Retailer ( n )

Người/ thương nhân bán lẻ, nhà bán lẻ

6
New cards

Produce ( v )

Sản xuất

7
New cards

Production ( n )

Sự sản xuất

8
New cards

Product ( n )

Sản phẩm

9
New cards

Producer ( n )

Nhà sản xuất

10
New cards

Productivity ( n )

Năng suất, hiệu suất

11
New cards

Plant seed

Gieo hạt

12
New cards

Fertile ( adj )

Màu mỡ

13
New cards

Direct ( adj )

Trực tiếp

14
New cards

Directly ( adv )

Một cách trực tiếp

15
New cards

Commute ( v )

Đi lại, di chuyển ( thường bằng xe buýt, xe lửa, ô tô,… giữa nơi làm việc và nhà )

16
New cards

Be known for sth ( adj )

Nổi tiếng với/ về cái gì

17
New cards

Savory ( n, adj )

Rau húng; thơm ngon

18
New cards

Broth ( n )

Nước dùng

19
New cards

Accomplish ( v )

Hoàn thành, làm xong

20
New cards

Overwhelmed ( adj )

Quá tải

21
New cards

Set a goal ( v )

Đặt mục tiêu

22
New cards

Manage to do sth ( v )

Cố gắng, xoay xở làm gì

23
New cards

Obstacle ( n )

Chướng ngại vật, sự cản trở, sự trở ngại

24
New cards

Omission ( n )

Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi

25
New cards

Distract sb from sth/ doing sth ( v )

Làm ai sao nhãng, phân tâm khỏi cái gì/ làm gì

26
New cards

Stay focused ( v )

Tập trung

27
New cards

Nutritious ( adj )

Bổ dưỡng

28
New cards

Attitude to/ toward(s) sb/ sth

Thái độ với ai/ cái gì

29
New cards

Promote ( v )

Thăng chức, thăng cấp, đề bạt, đẩy mạnh, quảng bá

30
New cards

Well-being ( n )

Sự khoẻ mạnh, tình trạng sức khoẻ

31
New cards

Treatment ( n )

Sự điều trị, sự chữa trị

32
New cards

Physical therapy ( np )

Vật lí trị liệu

33
New cards

Regain ( v )

Lấy lại, thu hồi, chiếm lại

34
New cards

Mobility ( n )

Khả năng vận động

35
New cards

Ritual ( n )

Nghi thức, nghi lễ

36
New cards

Practice ( n )

Thông lệ, thực tiễn, sự tập luyện

37
New cards

Practise sth on sth ( v )

Luyện tập

38
New cards

Association ( n )

Sự kết hợp, sự liên kết

39
New cards

Remind sb of sb/ sth ( v )

Nhắc ai nhớ về ai/ việc gì

40
New cards

Ruin ( n )

Tàn tích, sự đổ nát, sự tiêu tan

41
New cards

Ruin ( v )

Phá hủy, tàn phá, hủy hoại

42
New cards

Ancient ( adj )

Cổ, cổ đại; mô tả thứ gì đó tồn tại từ rất lâu trong quá khứ ( hàng nghìn năm )

43
New cards

Antique ( n )

Cổ, cổ xưa; ( đồ cổ ) chỉ vật dụng cũ, thường từ 100 năm trở lên, có giá trị sưu tầm, nghệ thuật hoặc lịch sử

44
New cards

Historic ( adj )

Có tầm quan trọng, ý nghĩa lớn về mặt lịch sử

45
New cards

Historical ( adj )

Có liên quan tới lịch sử

46
New cards

Myth ( n )

Thần thoại

47
New cards

Phenomenon ( n single )

Hiện tượng

48
New cards

Phenomena ( n plural )

Hiện tượng

49
New cards

Treasure ( v )

Trân trọng

50
New cards

Cozy ( adj )

Ấm cúng

51
New cards

Gathering ( n )

Buổi họp mặt, sự họp mặt

52
New cards

Think back on sth ( v )

Suy nghĩ về điều gì đã xảy ra trong quá khứ

53
New cards

Sight ( n )

Thị lực, khả năng nhìn, tầm nhìn

54
New cards

Smell ( n )

Khứu giác, mùi

55
New cards

Taste ( n )

Vị giác, sự nếm

56
New cards

Touch ( n )

Sự đụng chạm, xúc giác

57
New cards

Be crucial for sb/ sth ( adj )

Quan trọng, cần thiết cho ai/ việc gì

58
New cards

React to sth ( n )

Phản ứng cái gì

59
New cards

Hazard ( n )

Mối nguy hiểm, rủi ro

60
New cards

Promptly ( adv )

Nhanh chóng, ngay lập tức, kịp thời

61
New cards

Mispronounce ( v )

Phát âm sai

62
New cards

Sensation ( n )

Cảm giác

63
New cards

Melody ( n )

Giai điệu

64
New cards

Theme ( n )

Chủ đề, đề tài

65
New cards

Relax ( adj )

Thư giãn

66
New cards

Relaxation ( n )

Sự thư giãn

67
New cards

Distribute ( v )

Phân phối, phân phát, phân bố

68
New cards

Divide sth into sth ( v )

Chia, tách rời cái gì thành cái gì

69
New cards

Distribute sth to sb/ sth ( v )

Phân phát, phân phối cái gì cho ai/ cái gì

70
New cards

Leading ( adj )

Hàng đầu

71
New cards

Appeal ( v )

Hấp dẫn, lôi cuốn

72
New cards

Involve doing sth

Bao gồm, bao hàm việc gì

73
New cards

Involve sb in sth/ doing sth

Thu hút ai vào cái gì/ làm việc gì

74
New cards

Be involved in sth/ doing sth ( v )

Tham gia vào hoạt động gì đó

75
New cards

Be involved with= be connected with ( v )

Có liên hệ với

76
New cards

Dull ( adj )

Chán ngắt, buồn tẻ

77
New cards

Soundtrack ( n )

Nhạc nền, nhạc thu âm

78
New cards

Poet ( n )

Nhà thơ

79
New cards

Poem ( n )

Bài thơ

80
New cards

Poesy ( n )

Thơ, thơ ca; thi pháp

81
New cards

Poetic ( adj )

Có tính chất thơ, đầy thi vị, nên thơ

82
New cards

Director ( n )

Đạo diễn

83
New cards

Verse ( n )

Thơ, thể thơ, thơ ca, câu thơ

84
New cards

Captivate ( v )

Làm say đắm,quyến rũ

85
New cards

Optional ( adj )

Tùy ý; không bắt buộc

86
New cards

Opt ( v )

Chọn

87
New cards

Option ( n )

Sự lựa chọn, quyền lựa chọn

88
New cards

Telepathy ( n )

Thần giao cách cảm

89
New cards

Telegraphy ( n )

Điện, báo

90
New cards

Biography ( n )

Tiểu sử, lí lịch

91
New cards

Revolutionize ( v )

Cách mạng hoá

92
New cards

Revolute ( adj )

( Sinh vật học ) cuốn ngoài

93
New cards

Revolute ( v )

Làm cách mạng

94
New cards

Revolution ( n )

Cuộc cách mạng

95
New cards

Dial ( v )

Quay số

96
New cards

Command ( n )

Lệnh

97
New cards

Commander ( n )

Người chỉ huy

98
New cards

Urgent ( adj )

Khẩn cấp

99
New cards

Seek ( v )

Tìm kiếm

100
New cards

Prospect ( n )

Triển vọng