Thẻ ghi nhớ: BOARD MEETINGS; COMMITTEES AND QUALITY CONTROL 2 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/14

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

15 Terms

1
New cards

agenda

(n) chương trình nghị sự

<p>(n) chương trình nghị sự</p>
2
New cards

go ahead

(v) tiến hành; (n) sự cho phép

<p>(v) tiến hành; (n) sự cho phép</p>
3
New cards

repel

(v) chống lại

<p>(v) chống lại</p>
4
New cards

take back

(phr.V) trả lại

<p>(phr.V) trả lại</p>
5
New cards

wrinkle

(n) nếp nhăn (trên vải, trên da)

<p>(n) nếp nhăn (trên vải, trên da)</p>
6
New cards

goal

(n) mục tiêu

<p>(n) mục tiêu</p>
7
New cards

matter

(n) vấn đề

<p>(n) vấn đề</p>
8
New cards

periodically

(adv) định kỳ

<p>(adv) định kỳ</p>
9
New cards

progress

(v) tiến hành; (n) tiến triển

<p>(v) tiến hành; (n) tiến triển</p>
10
New cards

brand

(n) nhãn hiệu

<p>(n) nhãn hiệu</p>
11
New cards

enhance

(v) nâng cao, gia tăng

<p>(v) nâng cao, gia tăng</p>
12
New cards

garment

(n) trang phục

<p>(n) trang phục</p>
13
New cards

inspect

(v) kiểm tra kỹ càng, thanh tra

<p>(v) kiểm tra kỹ càng, thanh tra</p>
14
New cards

perceptive

(adj) tinh ý, có quan sát

<p>(adj) tinh ý, có quan sát</p>
15
New cards

uniformly

(adv) một cách đồng nhất

<p>(adv) một cách đồng nhất</p>