1/104
Comprehensive vocabulary and collocation flashcards focused on family dynamics, generation gaps, psychological concepts, and social interactions.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
practical (adj)
thực tế
communicative (adj)
cởi mở, thuộc về giao tiếp
arise (v)
nảy sinh, phát sinh
disparity (n)
sự chênh lệch, sự khác biệt
preference (n)
sự ưa thích, ưu tiên
adapt (v)
thích nghi
integrate (v)
tích hợp, hòa nhập
prioritize (v)
ưu tiên
connectivity (n)
khả năng kết nối
exposure (n)
sự tiếp xúc, trải nghiệm
mutual (adj)
lẫn nhau, chung
cognitive (adj)
thuộc về nhận thức
shift (n/v)
sự chuyển biến, thay đổi
therapy (n)
liệu pháp chữa trị, tâm lý
perspective (n)
góc nhìn, quan điểm
judgment (n)
sự phán xét, đánh giá
empathy (n)
sự đồng cảm
frustration (n)
sự thất vọng, bực bội
tension (n)
sự căng thẳng
wisdom (n)
sự khôn ngoan, trí tuệ
therapist (n)
bác sĩ/chuyên gia trị liệu
approach (n)
phương pháp, cách tiếp cận
interaction (n)
sự tương tác
fade (v)
phai nhạt, mai một
elder (n)
người lớn tuổi
hardship (n)
sự gian khổ, gian nan
resilience (n)
sự kiên cường, khả năng phục hồi
celebrity (n)
người nổi tiếng
offensive (adj)
xúc phạm, gây phản cảm
inclusivity (n)
sự hòa nhập, tính toàn diện
elderly (adj/n)
người cao tuổi
embrace (v)
đón nhận, ôm lấy
inevitable (adj)
không thể tránh khỏi
oppose (v)
phản đối
dye (v/n)
nhuộm, thuốc nhuộm
resistance (n)
sự kháng cự, phản đối
mixture (n)
sự kết hợp, sự pha trộn
psychological (adj)
thuộc về tâm lý
boundary (n)
ranh giới, giới hạn
symbol (n)
biểu tượng
individuality (n)
cá tính, bản sắc riêng
impulsive (adj)
bốc đồng
immature (adj)
chưa trưởng thành, non nớt
disrespectful (adj)
thiếu tôn trọng
chemical (n/adj)
hóa chất, thuộc về hóa học
irritate (v)
gây kích ứng, làm rát
valid (adj)
hợp lý, có căn cứ
exaggerate (v)
phóng đại, thổi phồng
prohibition (n)
sự cấm đoán
dimension (n)
khía cạnh, chiều hướng
discipline (n)
kỷ luật
respectability (n)
sự đứng đắn, danh giá
acceptance (n)
sự chấp nhận
rebellion (n)
sự nổi loạn, chống đối
subculture (n)
văn hóa phụ, nhóm tiểu văn hóa
mainstream (n/adj)
xu hướng chủ đạo, chính thống
globalised (adj)
toàn cầu hóa
tolerant (adj)
bao dung, khoan dung
interpret (v)
giải thích, hiểu theo cách
harmless (adj)
vô hại
resolve (v)
giải quyết
authoritarian (adj)
độc đoán, chuyên quyền
impose (v)
áp đặt
obedience (n)
sự nghe lời, vâng lời
negotiation (n)
sự thương lượng, đàm phán
authoritative (adj)
quyết đoán nhưng biết lắng nghe, có uy quyền hợp lý
compromise (n/v)
sự thỏa hiệp, thỏa hiệp
clash (n/v)
sự xung đột, va chạm
highlight (v)
làm nổi bật, nhấn mạnh
maturity (n)
sự trưởng thành
generation gap (n phr)
khoảng cách thế hệ
bridge the gap (idiom)
thu hẹp / cầu nối khoảng cách
close the gap (v phr)
thu hẹp khoảng cách
widen the gap (v phr)
nới rộng khoảng cách
curious about (adj phr)
tò mò về
lead to (phr v)
dẫn đến
result from (phr v)
xuất phát từ, do
begin with (phr v)
bắt đầu bằng
roles and responsibilities (n phr)
vai trò và trách nhiệm
follow house rules (v phr)
tuân theo quy định trong nhà
provide for the family (v phr)
chu cấp, lo cho gia đình
argue with somebody (v phr)
tranh cãi với ai
extended family (n phr)
gia đình đa thế hệ (đại gia đình)
nuclear family (n phr)
gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố mẹ và con)
focus on (phr v)
tập trung vào
social media (n phr)
mạng xã hội
shared values (n phr)
các giá trị chung
personal growth (n phr)
sự phát triển cá nhân
digital natives (n phr)
người sinh ra trong thời đại kỹ thuật số
face-to-face interaction (n phr)
sự tương tác trực tiếp (mặt đối mặt)
family therapy (n phr)
liệu pháp tâm lý gia đình
active listening (n phr)
việc tích cực lắng nghe
knowledge exchange (n phr)
sự trao đổi kiến thức
self-help strategies (n phr)
các chiến lược tự trợ giúp
cognitive-behavioral therapy (n phr)
liệu pháp hành vi nhận thức
root cause (n phr)
nguyên nhân gốc rễ
life lesson (n phr)
bài học cuộc sống
pass down (phr v)
truyền lại (cho thế hệ sau)
intergenerational education (n phr)
giáo dục giữa các thế hệ
cultural memory (n phr)
ký ức văn hóa