1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
man-made (adj)
nhân tạo
fertiliser (noun)
phân bón
pesticide (noun)
thuốc trừ sâu
claim (verb)
tuyên bố, kết luận
conventional (adj)
truyền thống, thông thường
reject (verb)
từ chối, phản đối
vary (verb)
thay đổi, biến đổi
notion (noun)
khái niệm, ý niệm
contradict (verb)
mâu thuẫn, đối lập
parsnip (noun)
củ cải củ dài (củ củ cải trắng Hà Lan)
blister (noun)
vết phỏng rộp
poison (verb)
đầu độc, làm nhiễm độc
breed out (verb)
loại bỏ (bằng cách nhân giống)
trait (noun)
đặc điểm, nét tiêu biểu
obsession (noun)
sự ám ảnh
ethic (noun)
đạo đức, chuẩn mực đạo đức
disaster (noun)
tai họa, thảm họa
well-manicured (adj)
được chăm sóc cẩn thận
gain access to (verb)
tiếp cận, truy cập vào
advanced farming techniques (noun)
những kỹ thuật trồng trọt tiên tiến
expertise (noun)
kiến thức chuyên môn
crop rotation (noun)
luân canh
emit (verb)
thải ra, phát ra
emission (noun)
khí thải, sự phát thải
dig up (verb)
đào lên, khai quật
symptomatic (adj)
mang tính biểu hiện, dấu hiệu
have little faith (phrase)
ít tin tưởng, không tin tưởng mấy
tend to (verb)
có xu hướng
be increasingly prevalent (adj)
ngày càng phổ biến