1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chair
làm chủ toạ
a level playing field
một sân chơi bình đẳng (idiom)
unchallenged
ko bị phản đối
drag
yếu tố làm chậm trễ (delay)
inevitably
một cách tất yếu
spring to mind
nảy ra trong đầu, nhớ ra ngay lập tức (idiom)
be/get mixed up in sth
be/become involved in sth, especially sth illegal or dishonest
unscrupulous
vô lương tâm
disgraced
bị mất uy tín/danh tiếng
anyhow
= anyway
be implicated in sth
be involved in a crime; to be responsible for something bad
pharmaceutical companies
các công ty dược phẩm
inclination
khuynh hướng, thiên hướng
suspicion
sự khả nghi, nghi ngờ
prolonged illness
bệnh kéo dài (continuing for a long time)
radical statement
phát biểu mang tính triệt để/táo bạo/cực đoan
so-called
cái gọi là (thường mang ý nghi ngờ/mỉa mai)
integration (of sbd) into sth
sự hoà nhập (của ai đó) vào cái gì đó
selfless
vị tha, vì người khác
intervention
sự can thiệp
in question
đang được thảo luận / in doubt
defeatist
người bi quan
spinal injuries
chấn thương cột sống
maverick
người độc lập, cá biệt, ko theo số đông
on the same page
đồng quan điểm
connotation
hàm ý
deem
= consider (formal)
get along with
= get on (hoà thuận với ai đó)
dysfunctional
ko hoạt động bình thường
clique
một nhóm nhỏ chia phe, bài ngoại
stir
khuấy động
psychometric test
bài kiểm tra tâm lý
pointless
vô nghĩa
so far, so good
mọi thứ cho đến nay vẫn tốt đẹp
incidentally
= by the way
intragroup
trong nội bộ 1 nhóm (tiền tố intra- mang nghĩa inside/within)
infighting
đấu đá nội bộ
shake sbd up
làm ai đó cảm thấy sốc và buồn phiền
underlying
important but not easily noticed or stated clearly (nằm ở bản chất / cơ bản)
run sth down
make sth lose power or stop working
tweak
make slight changes to improve sth
preconception
định kiến / nhận thức có từ trước
momentum
động lực phát triển
negate
làm mất hiệu lực, triệt tiêu
motion
a formal proposal
sprawling
spreading in an untidy way (tràn lan)
notion
quan niệm
neutral
trung tính, trung lập
empower
trao quyền cho ai đó
intrusion
sự xâm nhập, can thiệp trái phép/ko mong muốn
overstate
= exaggerate (nói quá)
multiculturalism
chủ nghĩa đa văn hoá
give the floor
nhường lời, trao quyền phát biểu
invasive species
những loài xâm lấn (not native and be harmful)
hierarchical structure
cấu trúc phân cấp
breed
nhân giống
swamp
đầm lầy
at … intervals
theo từng khoảng thời gian…
one-off
chỉ xảy ra 1 lần duy nhất
stink bug
bọ xít
crawl
bò, trườn, lê
overnight
suddenly and quickly (chỉ sau 1 đêm)
delicate balance
= fragile (+ sự cân bằng)
arbitrary process
quy trình tùy tiện, ko dựa trên lí do hay nguyên tắc rõ ràng)
ecology
sinh thái học
upset (v)
làm xáo trộn (plan, situation,…) / làm buồn phiền, khó chịu
ironically
trớ trêu thay