Thẻ ghi nhớ: Vocabulary for IELTS Writing Task 1 - MAP | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:11 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

Demolish

Đập đi, tháo dỡ.

2
New cards

Remove

Đập đi, tháo dỡ

3
New cards

Cut down

Cắt giảm số lượng của một nhóm đối tượng nào đó.

4
New cards

Clear

Cắt giảm số lượng của một nhóm đối tượng nào đó.

5
New cards

Disappear

Biến mất

6
New cards

Vanish

Biến mất (một cách bất chợt)

7
New cards

Build

Xây mới một công trình/ tòa nhà nào đó

8
New cards

Erect

Xây mới một công trình/ tòa nhà nào đó

9
New cards

Add

Xây mới (bổ sung thêm số lượng của đối tượng đã có nào đó)

10
New cards

Construct

Xây mới một công trình/ tòa nhà nào đó

11
New cards

Refurbish

Làm mới, tân trang bằng cách sơn, sửa chữa, lau chùi

12
New cards

Renovate

Làm mới, sửa chữa, cải thiện cái gì đó

13
New cards

Modernize

Chuyển, thay thế (hiện đại hóa một hoặc nhiều nhóm đối tượng nào đó)

14
New cards

Enlarge

Mở rộng (làm cho kích thước của đối tượng nào đó lớn hơn hoặc trở nên lớn hơn về mặt kích thước)

15
New cards

Expand

Mở rộng (gia tăng về cả kích thước lẫn số lượng)

16
New cards

Widen

Mở rộng (mở rộng về kích thước, cụ thể hơn chính là chiều rộng của vật nào đó)

17
New cards

Shrink

Thu hẹp, rút ngắn (thu nhỏ về mặt kích thước nói chung)

18
New cards

Dwindle

Thu hẹp, rút ngắn (giảm đi về mặt số lượng/ thu nhỏ về mặt kích thước)

19
New cards

Narrow

Thu hẹp, rút ngắn (thu hẹp chiều ngang)

20
New cards

Relocate

Chuyển, thay thế (di chuyển ai/ cái gì đó từ nơi này qua nơi khác)

21
New cards

Move

Di chuyển đối tượng nào đó

22
New cards

Replace

Chuyển, thay thế (vị trí của một/ nhiều đối tượng bằng một/ nhiều đối tượng khác)

23
New cards

Convert

Chuyển, thay thế (mục đích dùng/ tính chất của đối tượng)

24
New cards

Transform

Chuyển, thay thế

25
New cards

Modify

Chuyển, thay thế

26
New cards

Constructed - Build- Erected - Introduced - Added - Planted (tree, forest)- Opened up (facilities)- Set up (facilities)

27
New cards

alter

thay đổi, biến đổi

28
New cards

Enlarged- Expanded- Extended- Made bigger- Developed

mở rộng

29
New cards

Demolished - Knocked down- Pulled down- Flattened- Removed - Torn down- Cleared (tree, forest)- Cut down (tree, forest)- Chopped down (tree, forest)

phá bỏ/ loại bỏ/ chặt bỏ

30
New cards

Converted- Redeveloped - Replaced - Made into - Mordernised - Renovated - Relocated

thay thế/ cải tiến