Grade 11 - UNIT 2. Getting Started: "What is a generation gap?"

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:29 PM on 8/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

generation (n)

thế hệ

2
New cards

generational (adj)

thuộc về thế hệ

3
New cards

gap (n)

khoảng cách

4
New cards

difference (n)

sự khác biệt

5
New cards

belief (n)

niềm tin

6
New cards

behaviour (n)

(behavior)

hành vi, cách ứng xử

7
New cards

nuclear family (n)

gia đình hạt nhân (bố, mẹ, con cái)

8
New cards

understand (v)

>< misunderstand (v)

hiểu

>< hiểu lầm, hiểu nhầm

9
New cards

quite (adv)

= very / pretty (adv)

khá

10
New cards

daily (adj)

hàng ngày

11
New cards

argument (n)

= conflict (n)

= disagreement (n)

cuộc cãi vã, xung đột, sự bất đồng

12
New cards

extended family (n)

gia đình đa thế hệ, đại gia đình

13
New cards

accept (v)

chấp nhận

14
New cards

hold (v)

nắm, giữ

tổ chức (hold a meeting)

15
New cards

view (n)

= opinion (n)

= point of view (n)

= perspective (n)

quan điểm, góc nhìn

16
New cards

from my opinion / view / perspective,

theo quan điểm của tôi

17
New cards

male (n)

nam giới

18
New cards

female (n)

nữ giới

19
New cards

gender (n)

giới tính

20
New cards

role (n)

vai trò

21
New cards

engineer (n)

kỹ sư

22
New cards

musician (n)

nhạc sĩ

23
New cards

experience (v/n)

(n): kinh nghiệm, trải nghiệm

(v): trải qua

24
New cards

respect (v/n)

(v): tôn trọng

(n): sự tôn trọng

25
New cards

express (v)

bày tỏ

26
New cards

discussion (n)

cuộc thảo luận

27
New cards

consist (of)

= include (v)

= contain (v)

bao gồm

28
New cards

generation gap

khoảng cách thế hệ

29
New cards

bridge the gap

thu hẹp khoảng cách thế hệ

30
New cards

between A and B

giữa A và B

31
New cards

young people

người trẻ, giới trẻ

32
New cards

older people

người lớn tuổi

33
New cards

daily arguments

các cuộc xung đột hàng ngày

34
New cards

learn to V

học cách làm gì

35
New cards

that’s a good point

đó là 1 ý kiến / quan điểm hay

36
New cards

give an example

đưa ra 1 ví dụ

37
New cards

traditional view

quan điểm truyền thống

38
New cards

hold traditional views

giữ quan điểm truyền thống

39
New cards

male jobs

công việc dành cho nam giới

40
New cards

gender roles

vai trò giới tính

41
New cards

hope to V

hy vọng làm gì

42
New cards

do the housework

= do the chores

làm việc nhà

43
New cards

follow sb’s dreams

theo đuổi ước mơ của ai

44
New cards

give somebody advice

đưa lời khuyên cho ai

45
New cards

force somebody to V

ép buộc ai làm gì

46
New cards

follow in sb’s footsteps

nối bước / theo bước chân của ai

47
New cards

share sb’s experiences

chia sẻ những trải nghiệm của ai

48
New cards

express sb’s opinion

bày tỏ ý kiến của ai

49
New cards

have an argument over + N

tranh cãi về điều gì

50
New cards

have an argument with somebody

tranh cãi với ai

51
New cards

live with somebody

sống cùng với ai

52
New cards

be born in + place / + year

sinh ra ở đâu / vào năm nào