CA 26-27 day 38

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:07 AM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

130 Terms

1
New cards

Vocabulary

Meaning

2
New cards

legal action

sự khởi kiện

3
New cards

negotiator

người đàm phán

4
New cards

back down

nhượng bộ, từ bỏ lập trường

5
New cards

move in

chuyển đến nơi nào đó để ở

6
New cards

show up

có mặt, xuất hiện

7
New cards

drop by

ghé qua thăm (trong thời gian ngắn)

8
New cards

burglar

tên trộm (đột nhập vào nhà)

9
New cards

break into somewhere

đột nhập vào nơi nào đó

10
New cards

phase out

loại bỏ dần dần

11
New cards

mull over

suy nghĩ, cân nhắc kĩ

12
New cards

bottle up

kìm nén (cảm xúc)

13
New cards

go along with sth

chấp thuận điều gì đó

14
New cards

shift

sự thay đổi

15
New cards

bring about

gây ra, đem đến

16
New cards

hand over

bàn giao lại

17
New cards

pick apart

vạch lá tìm sâu, phân tích lỗi sai

18
New cards

take in

tiếp nhận, hiểu

19
New cards

takeover

thâu tóm công ty khác

20
New cards

fend off

đẩy lùi, ngăn chặn

21
New cards

track down

truy tìm, săn lùng

22
New cards

boil down to sth

quy về, cốt lõi là

23
New cards

brush up on sth

ôn tập lại

24
New cards

do without

xoay sở mà không có

25
New cards

see to sb/sth

giải quyết, đối phó

26
New cards

go through

trải qua

27
New cards

chalk up

giành được, ghi được

28
New cards

consecutive

liên tiếp nhau

29
New cards

break away from

giải thoát khỏi

30
New cards

call off

hủy bỏ

31
New cards

turn in

nộp

32
New cards

drop sb off somewhere

thả ai đó xuống tại nơi nào đó

33
New cards

drop off

ngủ thiếp đi; giảm xuống

34
New cards

move on

chuyển sang giai đoạn khác

35
New cards

come across

tình cờ bắt gặp

36
New cards

bring up

nhắc đến

37
New cards

financial watchdog

cơ quan giám sát về tài chính

38
New cards

conceal

che giấu

39
New cards

crack down on sth

xử lí nghiêm

40
New cards

fall back on sth

dựa vào phương án dự phòng

41
New cards

go after sb

truy đuổi để xử lí

42
New cards

come up against

đối mặt với

43
New cards

come out against

công khai phản đối

44
New cards

plagiarism

sự đạo văn

45
New cards

get away with sth

thoát khỏi tội danh

46
New cards

go in for

tham gia

47
New cards

run into sb

tình cờ bắt gặp ai đó

48
New cards

stick around

nán lại

49
New cards

cut A off from B

cô lập A với B

50
New cards

give in

chịu nhượng bộ

51
New cards

follow through on sth

thực hiện điều đã cam kết

52
New cards

get on well with sb

hòa hợp với ai đó

53
New cards

hold back

kiềm chế

54
New cards

take off

cất cánh; trở nên thành công

55
New cards

check in

làm thủ tục nhận phòng

56
New cards

grow up

lớn lên

57
New cards

own up to sth

thú nhận

58
New cards

give away

tặng; tiết lộ bí mật

59
New cards

cybersecurity

an ninh mạng

60
New cards

keep up with sth/sb

bắt kịp tiến độ

61
New cards

stand in for sb

tạm thời thay thế

62
New cards

appeals court

tòa án phúc thẩm

63
New cards

conviction

phán quyết

64
New cards

come to light

được lộ diện, được biết tới

65
New cards

set aside a conviction

hủy bỏ phán quyết

66
New cards

hold up

gây cản trở, trì trệ

67
New cards

lay off

sa thải

68
New cards

branch out

mở rộng sang lĩnh vực khác

69
New cards

bring sb in

đưa ai đó vào

70
New cards

keep sth away from sb

giữ cái gì đó tránh xa ai đó

71
New cards

sequel

phần tiếp theo (bộ phim)

72
New cards

live up to one's expectations

đúng với kì vọng

73
New cards

clamp down on

mạnh tay ngăn chặn

74
New cards

look up to sb

tôn trọng ai đó

75
New cards

look down on sb

khinh thường ai đó

76
New cards

make up for

bù đắp cho

77
New cards

put forward

đề xuất

78
New cards

take after sb

giống với thành viên gia đình

79
New cards

hand out

phân phát

80
New cards

make out sth

nhìn thấy được một cách khó khăn

81
New cards

pass A off as B

đánh tráo A thành B

82
New cards

scale back

giảm quy mô, rút ngắn

83
New cards

pass away

ra đi

84
New cards

put up with

chịu đựng

85
New cards

run out of

dùng hết

86
New cards

look into

điều tra, xem xét

87
New cards

kick in

bắt đầu phát huy tác dụng

88
New cards

put aside

để dành tiền

89
New cards

root out

nhổ tận gốc, loại bỏ hoàn toàn

90
New cards

get by

xoay sở để sống

91
New cards

shrug off

xem nhẹ

92
New cards

compatibility

sự tương thích

93
New cards

run into

vấp phải, gặp phải vấn đề

94
New cards

single out

nhắm riêng, chọn riêng ra

95
New cards

go over

xem xét kĩ

96
New cards

call on

yêu cầu ai đó có mặt

97
New cards

eke out a living

chật vật kiếm sống

98
New cards

set out sth

vạch rõ, trình bày rõ

99
New cards

step down

từ chức

100
New cards

carry on

tiếp tục làm