1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
scarcity /ˈskeəsəti/
(n.) sự khan hiếm; tình trạng nguồn lực khan hiếm
alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/
(n.) lựa chọn thay thế; (adj.) thay thế
command /kəˈmɑːnd/
(v.) chỉ huy; (n.) quyền kiểm soát; mệnh lệnh
capitalism /ˈkæpɪtəlɪzəm/
(n.) chủ nghĩa tư bản; hệ thống kinh tế dựa trên sở hữu tư nhân
consumer /kənˈsjuːmə(r)/
(n.) người tiêu dùng
demand /dɪˈmɑːnd/
(n.) nhu cầu; (v.) yêu cầu, đòi hỏi
quantitative /ˈkwɒntɪtətɪv/
(adj.) định lượng; liên quan đến số lượng
afford /əˈfɔːd/
(v.) có khả năng chi trả; có đủ khả năng tài chính
evaluate /ɪˈvæljueɪt/
(v.) đánh giá; thẩm định
enterprise /ˈentəpraɪz/
(n.) doanh nghiệp; công ty; hoạt động kinh doanh
per capita /pə ˈkæpɪtə/
(adv., adj.) tính theo đầu người
labor /ˈleɪbə(r)/
(n.) lao động; nhân công
productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
(n.) năng suất lao động
retail /ˈriːteɪl/
(n., adj., v.) bán lẻ; thuộc về bán lẻ
cycle /ˈsaɪkl/
(n.) chu kỳ kinh tế; chu kỳ
prosperity /prɒˈsperəti/
(n.) sự thịnh vượng; phát đạt
recession /rɪˈseʃn/
(n.) suy thoái kinh tế
depression /dɪˈpreʃn/
(n.) khủng hoảng kinh tế; suy thoái nghiêm trọng
inflation /ɪnˈfleɪʃn/
(n.) lạm phát
index /ˈɪndeks/
(n.) chỉ số kinh tế; chỉ số
capital /ˈkæpɪtl/
(n.) vốn; tài sản dùng để đầu tư
stock /stɒk/
(n.) cổ phiếu; hàng tồn kho
bond /bɒnd/
(n.) trái phiếu
surplus /ˈsɜːpləs/
(n.) thặng dư; lượng dư thừa
deficit /ˈdefɪsɪt/
(n.) thâm hụt; khoản thiếu hụt
debt /det/
(n.) khoản nợ; nợ
statistician /ˌstætɪˈstɪʃn/
(n.) nhà thống kê
prime /praɪm/
(adj.) chính; quan trọng nhất; (n.) thời kỳ sung sức nhất
import /ˈɪmpɔːt/
(n.) hàng nhập khẩu; (v.) nhập khẩu
export /ˈekspɔːt/
(n.) hàng xuất khẩu; (v.) xuất khẩu
balance /ˈbæləns/
(n.) cán cân; số dư; (v.) cân bằng
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
(n.) trao đổi; tỷ giá hối đoái; (v.) trao đổi
infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
(n.) cơ sở hạ tầng
barrier /ˈbæriə(r)/
(n.) rào cản thương mại; trở ngại
quota /ˈkwəʊtə/
(n.) hạn ngạch; giới hạn số lượng hàng hóa được phép nhập khẩu
tariff /ˈtærɪf/
(n.) thuế quan
embargo /ɪmˈbɑːɡəʊ/
(n.) lệnh cấm vận; lệnh cấm thương mại
restriction /rɪˈstrɪkʃn/
(n.) hạn chế; quy định hạn chế
international /ˌɪntəˈnæʃənl/
(adj.) quốc tế
joint /dʒɔɪnt/
(adj.) chung; liên doanh; (n.) sự hợp tác
venture /ˈventʃə(r)/
(n.) dự án kinh doanh; hoạt động mạo hiểm; (v.) mạo hiểm
complex /ˈkɒmpleks/
(adj.) phức tạp; (n.) khu phức hợp
inspector /ɪnˈspektə(r)/
(n.) thanh tra; người kiểm tra
interpreter /ɪnˈtɜːprɪtə(r)/
(n.) thông dịch viên
representative /ˌreprɪˈzentətɪv/
(n.) đại diện; người đại diện; (adj.) đại diện
coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/
(n.) điều phối viên
absolute /ˈæbsəluːt/
(adj.) tuyệt đối; hoàn toàn
comparative /kəmˈpærətɪv/
(adj.) mang tính so sánh; tương đối
favorable /ˈfeɪvərəbl/
(adj.) thuận lợi; có lợi
currency /ˈkʌrənsi/
(n.) tiền tệ; đồng tiền
confidence /ˈkɒnfɪdəns/
(n.) sự tự tin; niềm tin; sự tin tưởng
political /pəˈlɪtɪkl/
(adj.) thuộc chính trị
stability /stəˈbɪləti/
(n.) sự ổn định; ổn định kinh tế
literacy /ˈlɪtərəsi/
(n.) khả năng đọc viết; hiểu biết về một lĩnh vực
emerging /ɪˈmɜːdʒɪŋ/
(adj.) mới nổi; đang phát triển
interdependence /ˌɪntədɪˈpendəns/
(n.) sự phụ thuộc lẫn nhau
social /ˈsəʊʃl/
(adj.) thuộc xã hội; có tính xã hội
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
(n.) trách nhiệm; trách nhiệm xã hội
renewable /rɪˈnjuːəbl/
(adj.) có thể tái tạo; có thể phục hồi
ethics /ˈeθɪks/
(n.) đạo đức; đạo đức kinh doanh
code /kəʊd/
(n.) bộ quy tắc; quy chuẩn
contract /ˈkɒntrækt/
(n.) hợp đồng; (v.) ký hợp đồng
patent /ˈpeɪtənt/
(n.) bằng sáng chế; (v.) cấp bằng sáng chế
copyright /ˈkɒpiraɪt/
(n.) bản quyền
trademark /ˈtreɪdmɑːk/
(n.) nhãn hiệu thương mại; thương hiệu đã đăng ký
utility /juːˈtɪləti/
(n.) tiện ích; công dụng; dịch vụ công cộng
monopoly /məˈnɒpəli/
(n.) độc quyền; sự độc quyền
trust /trʌst/
(n.) sự tin tưởng; quỹ tín thác; (v.) tin tưởng
competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
(n.) sự cạnh tranh
advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
(n.) lợi thế; ưu thế
regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/
(n.) quy định; quy chế
agent /ˈeɪdʒənt/
(n.) đại lý; người đại diện
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
(n.) sự bảo tồn; tiết kiệm nguồn lực
maintenance /ˈmeɪntənəns/
(n.) sự bảo trì; bảo dưỡng
clerk /klɑːk/
(n.) nhân viên văn phòng; nhân viên bán hàng
accommodate /əˈkɒmədeɪt/
(v.) đáp ứng; cung cấp chỗ; điều chỉnh để phù hợp
discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
(n.) sự phân biệt đối xử; sự phân biệt
bias /ˈbaɪəs/
(n.) sự thiên vị; thành kiến
conflict /ˈkɒnflɪkt/
(n.) xung đột; mâu thuẫn; (v.) xung đột
occupational /ˌɒkjuˈpeɪʃənl/
(adj.) thuộc nghề nghiệp; thuộc công việc
hazard /ˈhæzəd/
(n.) mối nguy hiểm; rủi ro