Part 1. Chapter 12: Giao tiếp hằng ngày

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:23 AM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

agree (v) = approve of/consent to

(v) đồng ý, nhất trí; tán thành, chấp thuận

2
New cards

agreement (n)

(n) sự đồng ý/nhất trí; thỏa thuận

3
New cards

agree with sb about/on sth

đồng ý/nhất trí với ai về điều gì

4
New cards

agree with sth

đồng ý/nhất trí về điều gì

5
New cards

agree to sth

tán thành/chấp thuận điều gì

6
New cards

wholeheartedly (adv)

(adv) toàn tâm toàn ý, hoàn toàn

7
New cards

approach (n)

(n) cách tiếp cận, phương pháp

8
New cards

approve (v)

(v) (thường đi với giới từ of) tán thành, ưng thuận, bằng lòng

9
New cards

approve of…

tán thành…

10
New cards

personal (a)

(a) thuộc/về cá nhân; riêng tư

11
New cards

get personal

thô lỗ/xúc phạm một cách cố ý

12
New cards

consent (v)

(v) tán thành, ưng thuận

13
New cards

consent (n)

(n) sự tán thành/ưng thuận

14
New cards

consent to sth = agree to sth

tán thành/ưng thuận điều gì

15
New cards

I couldn’t agree with you more = I entirely agree with you = I absolutely agree with you

Tôi hoàn toàn đồng ý

16
New cards

go along with sb

đồng ý với ai

17
New cards

I go along with you on that = I’m with you on that = I’m 100% with you on that = I share your opinion on that = I have no objection to that

Tôi đồng ý với anh về điều đó

18
New cards

objection (n)

(n) (thường đi với giới từ to) sự phản đối

19
New cards

have no objection to sth

không phản đối điều gì

20
New cards

be all for sth

hoàn toàn ủng hộ điều gì

21
New cards

see eye to eye on sth

đồng tình/đồng quan điểm về điều gì

22
New cards

You can say that again

Tôi hoàn toàn đồng ý

23
New cards

agree to disagree

nhất trí là không đồng ý

24
New cards

against (prep)

(prep) phản đối

25
New cards

oppose (v)

(v) phản đối

26
New cards

oppose sth = be opposed to sth = object to sth = be not in favor of sth = do not approve of sth

phản đối điều gì

27
New cards

object (v)

(v) (thường đi với giới từ to) phản đối

28
New cards

disagree (v)

(v) không đồng ý, bất đồng ý kiến

29
New cards

disagree with sb/sth

không đồng ý với ai/điều gì

30
New cards

I disagree with what you said = I don’t agree with what you said

Tôi không đồng ý với điều anh vừa nói

31
New cards

differ (v)

(v) có ý kiến khác

32
New cards

differ with sb on/about sth

có ý kiến khác với ai về điều gì

33
New cards

agree to differ

đành phải bất đồng ý kiến với nhau

34
New cards

I beg to differ

Tôi xin được nghĩ/có ý kiến khác

35
New cards

with all due respect

bằng tất cả sự tôn trọng

36
New cards

suggest (v)

(v) đề nghị

37
New cards

suggest sth to sb

đề nghị điều gì với ai

38
New cards

suggest + N/Ving = suggest that + chủ ngữ + (should) V

đề nghị điều/làm gì

39
New cards

suggestion (n)

(n) lời đề nghị

40
New cards

advise (v)

(v) khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo

41
New cards

advice (n)

(n) (danh từ không đếm được) lời khuyên

42
New cards

advise sb to V

khuyên ai làm gì

43
New cards

advise + N/Ving

khuyên điều gì/làm gì

44
New cards

advise that + chủ ngữ + (should) V

khuyên rằng…

45
New cards

a piece of advice on sth

lời khuyên về điều gì

46
New cards

take sb’s advice

làm/nghe theo lời khuyên của ai

47
New cards

studies (n)

(n) (luôn ở dạng số nhiều) việc học/nghiên cứu

48
New cards

recommend (v)

(v) khuyên; giới thiệu, đề cử

49
New cards

recommendation (n)

(n) sự khuyên/giới thiệu

50
New cards

recommend + N/Ving = recommend that sb (should) V

khuyên/giới thiệu điều gì/làm gì

51
New cards

recommend A to B

giới thiệu/đề cử A với B

52
New cards

propose (v)

(v) đề nghị, đề xuất

53
New cards

propose + N/Ving

đề nghị/đề xuất điều gì/làm gì

54
New cards

propose that + chủ ngữ + (should) V

đề nghị/đề xuất (nên) làm gì

55
New cards

If I were you, I would…

Nếu là bạn, tôi sẽ…

56
New cards

had better V

tốt hơn nên…

57
New cards

think sth over

suy xét kỹ điều gì

58
New cards

What do you say (to + N/Ving)?

Anh nghĩ sao (về…) ?

59
New cards

get away

đi ngủ, đi du lịch

60
New cards

behind (prep)

(prep) đằng/phía sau; ủng hộ

61
New cards

backing (n)

(n) sự ủng hộ, sự hỗ trợ (tinh thần, vật chất

62
New cards

discourage (v)

(v) làm nản lòng; ngăn cản

63
New cards

feel discouraged about…

cảm thấy nản về…

64
New cards

resolve (n)

(n) sự quyết tâm, sự kiên quyết

65
New cards

in the face of sth

khi đối mặt với điều gì

66
New cards

adversity (n)

(n) nghịch cảnh

67
New cards

spine (n)

(n) sự quyết tâm (nghĩa bóng)

68
New cards

backbone (n)

(n) sự can đảm/dũng cảm (nghĩa bóng)

69
New cards

believe in = have faith in = have confidence in

tin tưởng (ai/điều gì)

70
New cards

put one’s trust in sb

tin tưởng ai, đặt niềm tin vào ai

71
New cards

get sb down

làm ai nhụt chí/nản lòng

72
New cards
73
New cards
74
New cards
75
New cards
76
New cards
77
New cards
78
New cards
79
New cards