1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
agree (v) = approve of/consent to
(v) đồng ý, nhất trí; tán thành, chấp thuận
agreement (n)
(n) sự đồng ý/nhất trí; thỏa thuận
agree with sb about/on sth
đồng ý/nhất trí với ai về điều gì
agree with sth
đồng ý/nhất trí về điều gì
agree to sth
tán thành/chấp thuận điều gì
wholeheartedly (adv)
(adv) toàn tâm toàn ý, hoàn toàn
approach (n)
(n) cách tiếp cận, phương pháp
approve (v)
(v) (thường đi với giới từ of) tán thành, ưng thuận, bằng lòng
approve of…
tán thành…
personal (a)
(a) thuộc/về cá nhân; riêng tư
get personal
thô lỗ/xúc phạm một cách cố ý
consent (v)
(v) tán thành, ưng thuận
consent (n)
(n) sự tán thành/ưng thuận
consent to sth = agree to sth
tán thành/ưng thuận điều gì
I couldn’t agree with you more = I entirely agree with you = I absolutely agree with you
Tôi hoàn toàn đồng ý
go along with sb
đồng ý với ai
I go along with you on that = I’m with you on that = I’m 100% with you on that = I share your opinion on that = I have no objection to that
Tôi đồng ý với anh về điều đó
objection (n)
(n) (thường đi với giới từ to) sự phản đối
have no objection to sth
không phản đối điều gì
be all for sth
hoàn toàn ủng hộ điều gì
see eye to eye on sth
đồng tình/đồng quan điểm về điều gì
You can say that again
Tôi hoàn toàn đồng ý
agree to disagree
nhất trí là không đồng ý
against (prep)
(prep) phản đối
oppose (v)
(v) phản đối
oppose sth = be opposed to sth = object to sth = be not in favor of sth = do not approve of sth
phản đối điều gì
object (v)
(v) (thường đi với giới từ to) phản đối
disagree (v)
(v) không đồng ý, bất đồng ý kiến
disagree with sb/sth
không đồng ý với ai/điều gì
I disagree with what you said = I don’t agree with what you said
Tôi không đồng ý với điều anh vừa nói
differ (v)
(v) có ý kiến khác
differ with sb on/about sth
có ý kiến khác với ai về điều gì
agree to differ
đành phải bất đồng ý kiến với nhau
I beg to differ
Tôi xin được nghĩ/có ý kiến khác
with all due respect
bằng tất cả sự tôn trọng
suggest (v)
(v) đề nghị
suggest sth to sb
đề nghị điều gì với ai
suggest + N/Ving = suggest that + chủ ngữ + (should) V
đề nghị điều/làm gì
suggestion (n)
(n) lời đề nghị
advise (v)
(v) khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo
advice (n)
(n) (danh từ không đếm được) lời khuyên
advise sb to V
khuyên ai làm gì
advise + N/Ving
khuyên điều gì/làm gì
advise that + chủ ngữ + (should) V
khuyên rằng…
a piece of advice on sth
lời khuyên về điều gì
take sb’s advice
làm/nghe theo lời khuyên của ai
studies (n)
(n) (luôn ở dạng số nhiều) việc học/nghiên cứu
recommend (v)
(v) khuyên; giới thiệu, đề cử
recommendation (n)
(n) sự khuyên/giới thiệu
recommend + N/Ving = recommend that sb (should) V
khuyên/giới thiệu điều gì/làm gì
recommend A to B
giới thiệu/đề cử A với B
propose (v)
(v) đề nghị, đề xuất
propose + N/Ving
đề nghị/đề xuất điều gì/làm gì
propose that + chủ ngữ + (should) V
đề nghị/đề xuất (nên) làm gì
If I were you, I would…
Nếu là bạn, tôi sẽ…
had better V
tốt hơn nên…
think sth over
suy xét kỹ điều gì
What do you say (to + N/Ving)?
Anh nghĩ sao (về…) ?
get away
đi ngủ, đi du lịch
behind (prep)
(prep) đằng/phía sau; ủng hộ
backing (n)
(n) sự ủng hộ, sự hỗ trợ (tinh thần, vật chất
discourage (v)
(v) làm nản lòng; ngăn cản
feel discouraged about…
cảm thấy nản về…
resolve (n)
(n) sự quyết tâm, sự kiên quyết
in the face of sth
khi đối mặt với điều gì
adversity (n)
(n) nghịch cảnh
spine (n)
(n) sự quyết tâm (nghĩa bóng)
backbone (n)
(n) sự can đảm/dũng cảm (nghĩa bóng)
believe in = have faith in = have confidence in
tin tưởng (ai/điều gì)
put one’s trust in sb
tin tưởng ai, đặt niềm tin vào ai
get sb down
làm ai nhụt chí/nản lòng