1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你好
nǐ hǎo xin chào
大家
dàjiā mọi người
好
hǎo tốt; khỏe
学生
xuéshēng học sinh
们
men hậu tố chỉ số nhiều: Các / Những
老师
lǎoshī giáo viên
您
nín Ngài
你们
nǐmen các bạn
谢谢
xièxie cảm ơn
不客气
bú kèqì không có gì; đừng khách sáo
同学
tóngxué bạn cùng lớp; bạn học
再见
zàijiàn tạm biệt
请问
qǐngwèn xin hỏi
你
nǐ bạn
叫
jiào gọi là; tên là
什么
shénme cái gì; gì
名字
míngzi tên
我
wǒ tôi
不
bù không
是
shì là
对不起
duìbuqǐ xin lỗi
没关系
méi guānxi không sao
没事
méishì không sao; không vấn đề gì
很
hěn rất
高兴
gāoxìng vui mừng
认识
rènshi biết; quen biết
也
yě cũng
人
rén người
的
de của (trợ từ sở hữu)
中国
Zhōngguó Trung Quốc
法国
Fǎguó Pháp
中文
Zhōngwén tiếng Trung
这
zhè đây; này
谁
shéi/shuí ai
女朋友
nǚpéngyou bạn gái
哪
nǎ nào; ở đâu
国
guó nước; quốc gia
她
tā cô ấy; chị ấy
泰国
Tàiguó Thái Lan
喂
wèi a lô ( khi gọi điện )
姐姐
jiějie chị gái
工作
gōngzuò công việc; làm việc
还
hái vẫn còn
忙
máng bận rộn; bận
吗
ma không? trợ từ nghi vấn (đặt cuối câu)
对
duì đúng
太
tài quá; rất
我们
wǒmen chúng tôi; chúng ta
想
xiǎng muốn; nghĩ
越南
Yuènán Việt Nam
儿子
érzi con trai