Practice test 8 (Đề chuyên Sư Phạm năm 2018)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/94

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:06 AM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

95 Terms

1
New cards

at short notice

với thông báo gấp, đột xuất, không có nhiều thời gian chuẩn bị trước

2
New cards

promise sb that + clause (không dùng "promise sb to V")

hứa với ai rằng (lưu ý: "promise" không đi với cấu trúc "sb + to V")

3
New cards

pick somebody up

đón ai đó (bằng xe)

4
New cards

take your pick

tha hồ lựa chọn, muốn chọn cái nào thì chọn

5
New cards

first come, first served

ai đến trước được phục vụ trước

6
New cards

unduly

một cách quá mức, thái quá

7
New cards

fauna

hệ động vật (của một vùng, khu vực)

8
New cards

every second counts

từng giây đều quý giá, tình huống rất khẩn cấp

9
New cards

as + adj + a/an + N + as

cấu trúc so sánh ngang bằng khi tính từ đứng trước danh từ số ít đếm được (VD: as patient a teacher as anyone)

10
New cards

hit the headlines

trở thành tin tức nổi bật, gây xôn xao dư luận

11
New cards

order of adjectives: opinion – size – age – shape – colour – origin – material

trật tự sắp xếp tính từ trong tiếng Anh (VD: a funny red French plastic wig)

12
New cards

hang on somebody's every word

chăm chú, say mê lắng nghe từng lời nói của ai

13
New cards

bring about (changes)

mang lại, gây ra (những thay đổi)

14
New cards

health issues

vấn đề sức khỏe

15
New cards

recognise that

nhận ra, thừa nhận rằng

16
New cards

efficient

hiệu quả, có năng suất

17
New cards

upgrade

nâng cấp

18
New cards

create a harmonious environment

tạo ra một môi trường hài hòa

19
New cards

harmful radiation

bức xạ có hại

20
New cards

it is vital for sb to do sth

điều thiết yếu, vô cùng quan trọng để ai đó làm gì

21
New cards

be likely to do sth

có khả năng làm gì

22
New cards

incentives

động lực khuyến khích, ưu đãi

23
New cards

in the shape of

dưới hình thức, ở dạng

24
New cards

burnt-out

kiệt sức, cháy sạch năng lượng vì công việc

25
New cards

undervalued

bị đánh giá thấp, không được coi trọng đúng mức

26
New cards

give it a try

thử làm điều gì đó xem sao

27
New cards

reasonable

hợp lý, có cơ sở

28
New cards

assumption

giả định, giả thuyết

29
New cards

deforestation

nạn phá rừng

30
New cards

emissions

khí thải (carbon emissions = khí thải carbon)

31
New cards

illegally

một cách bất hợp pháp, trái luật

32
New cards

beneficial

có lợi, mang lại lợi ích

33
New cards

efficiency

hiệu quả, hiệu suất

34
New cards

prioritise

ưu tiên

35
New cards

belittle

xem nhẹ, giảm bớt mức độ nghiêm trọng/tầm quan trọng của việc gì

36
New cards

unquestionably

một cách chắc chắn, không thể nghi ngờ

37
New cards

crucial

quan trọng, mấu chốt, thiết yếu

38
New cards

well-off

khá giả, giàu có

39
New cards

be ostracized

bị xa lánh, bị tẩy chay

40
New cards

boast about

khoe khoang về

41
New cards

bring up a child

nuôi dạy con cái

42
New cards

on one's own

tự mình, một mình, không có sự giúp đỡ

43
New cards

role model

hình mẫu, tấm gương để noi theo

44
New cards

emancipation

sự giải phóng

45
New cards

well-being

sự an lành, phúc lợi, hạnh phúc

46
New cards

make a crucial decision

đưa ra một quyết định quan trọng, mang tính bước ngoặt

47
New cards

implant (v)

cấy, cấy ghép

48
New cards

reject something as a foreign body

đào thải cái gì như một vật thể lạ (phản ứng miễn dịch khi cấy ghép)

49
New cards

identical twins

cặp song sinh giống hệt nhau (song sinh cùng trứng)

50
New cards

terminally ill

mắc bệnh giai đoạn cuối, bệnh nan y

51
New cards

suppress the immune system

ức chế hệ miễn dịch

52
New cards

a new lease of life

một cơ hội sống mới, cuộc sống được hồi sinh

53
New cards

coin a term

đặt ra một thuật ngữ mới

54
New cards

tedious labour

lao động nhàm chán, cực nhọc

55
New cards

mimic

bắt chước, mô phỏng

56
New cards

eye something with a cynical view

nhìn nhận điều gì với thái độ hoài nghi

57
New cards

throw the switch (on something)

bật công tắc, chính thức khánh thành/khởi động

58
New cards

a (partial) meltdown

sự cố tan chảy (một phần) lõi lò phản ứng hạt nhân

59
New cards

sour somebody on something

khiến ai đó mất niềm tin, hết thiện cảm với điều gì

60
New cards

date back to

có từ, bắt nguồn từ (một mốc thời gian trong quá khứ)

61
New cards

dominate

chi phối, thống trị, chiếm ưu thế

62
New cards

enabling technologies

các công nghệ nền tảng, công nghệ mang tính tiền đề

63
New cards

recast something (from X to Y)

biến đổi, định hình lại cái gì (từ…thành…)

64
New cards

mainframe (computer)

máy tính lớn (máy tính trung tâm, cỡ lớn thời kỳ đầu)

65
New cards

unravel a secret

khám phá, giải mã một bí mật

66
New cards

genetically modified

biến đổi gen

67
New cards

crop yields

năng suất mùa vụ, năng suất cây trồng

68
New cards

birth defects

dị tật bẩm sinh

69
New cards

side effects

tác dụng phụ

70
New cards

interfere with

can thiệp vào

71
New cards

as well as

cũng như, cùng với

72
New cards

in spite of this

mặc dù vậy, tuy vậy

73
New cards

be out of proportion to

không tương xứng, không cân xứng với

74
New cards

no matter how much

dù cho bao nhiêu, bất kể ra sao

75
New cards

linguistic diversity

sự đa dạng ngôn ngữ

76
New cards

differ from sth in this respect

khác với cái gì ở khía cạnh này

77
New cards

at your fingertips

trong tầm tay, sẵn có ngay lập tức

78
New cards

in earnest

một cách nghiêm túc, chăm chú, hết mình

79
New cards

come to fruition

trở thành hiện thực, đơm hoa kết trái

80
New cards

unveil

ra mắt, tiết lộ (sản phẩm, kế hoạch mới)

81
New cards

by no means

hoàn toàn không, không hề

82
New cards

something of a novelty

một thứ khá mới lạ, có phần mới mẻ

83
New cards

wholly or partially

toàn bộ hoặc một phần

84
New cards

No sooner had + S + Vpp… than + S + Ved…

ngay khi vừa… thì đã… (đảo ngữ nhấn mạnh tính tức thời)

85
New cards

insist on + Ving/N + being + P2

khăng khăng đòi hỏi việc gì phải được làm

86
New cards

advance to the next round

tiến vào, lọt vào vòng tiếp theo

87
New cards

make every effort to do sth

nỗ lực hết sức để làm gì

88
New cards

green with envy

ghen tị, đố kỵ (xanh mặt vì ghen tị)

89
New cards

apply oneself to sth

chuyên tâm, dốc sức vào việc gì

90
New cards

too + adj + (a/an + N) + to V

quá… đến mức không thể…

91
New cards

make threats of violence

đe dọa dùng bạo lực

92
New cards

take it for granted that

mặc nhiên coi là đúng, coi là hiển nhiên

93
New cards

Adjective + as/though + S + V

mặc dù… (cấu trúc đảo ngữ nhượng bộ, VD: Intelligent as she is, she still failed)

94
New cards

archipelago

quần đảo

95
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm