1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
at short notice
với thông báo gấp, đột xuất, không có nhiều thời gian chuẩn bị trước
promise sb that + clause (không dùng "promise sb to V")
hứa với ai rằng (lưu ý: "promise" không đi với cấu trúc "sb + to V")
pick somebody up
đón ai đó (bằng xe)
take your pick
tha hồ lựa chọn, muốn chọn cái nào thì chọn
first come, first served
ai đến trước được phục vụ trước
unduly
một cách quá mức, thái quá
fauna
hệ động vật (của một vùng, khu vực)
every second counts
từng giây đều quý giá, tình huống rất khẩn cấp
as + adj + a/an + N + as
cấu trúc so sánh ngang bằng khi tính từ đứng trước danh từ số ít đếm được (VD: as patient a teacher as anyone)
hit the headlines
trở thành tin tức nổi bật, gây xôn xao dư luận
order of adjectives: opinion – size – age – shape – colour – origin – material
trật tự sắp xếp tính từ trong tiếng Anh (VD: a funny red French plastic wig)
hang on somebody's every word
chăm chú, say mê lắng nghe từng lời nói của ai
bring about (changes)
mang lại, gây ra (những thay đổi)
health issues
vấn đề sức khỏe
recognise that
nhận ra, thừa nhận rằng
efficient
hiệu quả, có năng suất
upgrade
nâng cấp
create a harmonious environment
tạo ra một môi trường hài hòa
harmful radiation
bức xạ có hại
it is vital for sb to do sth
điều thiết yếu, vô cùng quan trọng để ai đó làm gì
be likely to do sth
có khả năng làm gì
incentives
động lực khuyến khích, ưu đãi
in the shape of
dưới hình thức, ở dạng
burnt-out
kiệt sức, cháy sạch năng lượng vì công việc
undervalued
bị đánh giá thấp, không được coi trọng đúng mức
give it a try
thử làm điều gì đó xem sao
reasonable
hợp lý, có cơ sở
assumption
giả định, giả thuyết
deforestation
nạn phá rừng
emissions
khí thải (carbon emissions = khí thải carbon)
illegally
một cách bất hợp pháp, trái luật
beneficial
có lợi, mang lại lợi ích
efficiency
hiệu quả, hiệu suất
prioritise
ưu tiên
belittle
xem nhẹ, giảm bớt mức độ nghiêm trọng/tầm quan trọng của việc gì
unquestionably
một cách chắc chắn, không thể nghi ngờ
crucial
quan trọng, mấu chốt, thiết yếu
well-off
khá giả, giàu có
be ostracized
bị xa lánh, bị tẩy chay
boast about
khoe khoang về
bring up a child
nuôi dạy con cái
on one's own
tự mình, một mình, không có sự giúp đỡ
role model
hình mẫu, tấm gương để noi theo
emancipation
sự giải phóng
well-being
sự an lành, phúc lợi, hạnh phúc
make a crucial decision
đưa ra một quyết định quan trọng, mang tính bước ngoặt
implant (v)
cấy, cấy ghép
reject something as a foreign body
đào thải cái gì như một vật thể lạ (phản ứng miễn dịch khi cấy ghép)
identical twins
cặp song sinh giống hệt nhau (song sinh cùng trứng)
terminally ill
mắc bệnh giai đoạn cuối, bệnh nan y
suppress the immune system
ức chế hệ miễn dịch
a new lease of life
một cơ hội sống mới, cuộc sống được hồi sinh
coin a term
đặt ra một thuật ngữ mới
tedious labour
lao động nhàm chán, cực nhọc
mimic
bắt chước, mô phỏng
eye something with a cynical view
nhìn nhận điều gì với thái độ hoài nghi
throw the switch (on something)
bật công tắc, chính thức khánh thành/khởi động
a (partial) meltdown
sự cố tan chảy (một phần) lõi lò phản ứng hạt nhân
sour somebody on something
khiến ai đó mất niềm tin, hết thiện cảm với điều gì
date back to
có từ, bắt nguồn từ (một mốc thời gian trong quá khứ)
dominate
chi phối, thống trị, chiếm ưu thế
enabling technologies
các công nghệ nền tảng, công nghệ mang tính tiền đề
recast something (from X to Y)
biến đổi, định hình lại cái gì (từ…thành…)
mainframe (computer)
máy tính lớn (máy tính trung tâm, cỡ lớn thời kỳ đầu)
unravel a secret
khám phá, giải mã một bí mật
genetically modified
biến đổi gen
crop yields
năng suất mùa vụ, năng suất cây trồng
birth defects
dị tật bẩm sinh
side effects
tác dụng phụ
interfere with
can thiệp vào
as well as
cũng như, cùng với
in spite of this
mặc dù vậy, tuy vậy
be out of proportion to
không tương xứng, không cân xứng với
no matter how much
dù cho bao nhiêu, bất kể ra sao
linguistic diversity
sự đa dạng ngôn ngữ
differ from sth in this respect
khác với cái gì ở khía cạnh này
at your fingertips
trong tầm tay, sẵn có ngay lập tức
in earnest
một cách nghiêm túc, chăm chú, hết mình
come to fruition
trở thành hiện thực, đơm hoa kết trái
unveil
ra mắt, tiết lộ (sản phẩm, kế hoạch mới)
by no means
hoàn toàn không, không hề
something of a novelty
một thứ khá mới lạ, có phần mới mẻ
wholly or partially
toàn bộ hoặc một phần
No sooner had + S + Vpp… than + S + Ved…
ngay khi vừa… thì đã… (đảo ngữ nhấn mạnh tính tức thời)
insist on + Ving/N + being + P2
khăng khăng đòi hỏi việc gì phải được làm
advance to the next round
tiến vào, lọt vào vòng tiếp theo
make every effort to do sth
nỗ lực hết sức để làm gì
green with envy
ghen tị, đố kỵ (xanh mặt vì ghen tị)
apply oneself to sth
chuyên tâm, dốc sức vào việc gì
too + adj + (a/an + N) + to V
quá… đến mức không thể…
make threats of violence
đe dọa dùng bạo lực
take it for granted that
mặc nhiên coi là đúng, coi là hiển nhiên
Adjective + as/though + S + V
mặc dù… (cấu trúc đảo ngữ nhượng bộ, VD: Intelligent as she is, she still failed)
archipelago
quần đảo
exacerbate
làm trầm trọng thêm