WF Chuyen anh tutorials

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/226

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:38 PM on 9/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

227 Terms

1
New cards

prepossessing

có vẻ ngoài/đặc điểm khiến người khác có thiện cảm ngay từ đầu

2
New cards

pacey

nhanh, nhịp độ nhanh

3
New cards

piquancy

vị cay/nồng đặc trưng

4
New cards

invigorating

tiếp thêm sinh lực, làm phấn chấn, sảng khoái

5
New cards

out-dazzle

vượt trội hơn về độ rực rỡ

6
New cards

picturesque

thơ mộng, đẹp như tranh vẽ

7
New cards

picture-perfect

hoàn hảo như trong tranh

8
New cards

intoxicating

làm say, gây say

9
New cards

supercharged

được tăng cường mạnh mẽ

10
New cards

refreshing

sảng khoái, tươi mới, làm tỉnh táo và dễ chịu hơn

11
New cards

rejuvenate

làm trẻ lại, làm hồi phục, tươi mới

12
New cards

energy-efficient

sử dụng năng lượng hiệu quả

13
New cards

energy-saving

tiết kiệm năng lượng

14
New cards

energy-intensive

tiêu tốn nhiều năng lượng

15
New cards

re-energise

tiếp thêm năng lượng

16
New cards

irrepressible

không thể kìm nén, kiềm chế được

17
New cards

high-octane

tràn đầy năng lượng mạnh mẽ

18
New cards

ebullient

vô cùng phấn khởi, nhiệt tình

19
New cards

coltish

(trẻ) nghịch ngợm, hiếu động

20
New cards

watchable

đáng xem, xem được, đủ hấp dẫn để xem

21
New cards

super-hot

cực kỳ nóng

22
New cards

spellbinding

hấp dẫn đến mức mê hoặc

23
New cards

provocative

khiêu khích, gây tranh cãi

24
New cards

high-voltage

mạnh mẽ, sôi động, gây phấn khích

25
New cards

exhilaration

cảm giác phấn chấn, sảng khoái

26
New cards

edgily

1 cách căng thẳng, khó chịu, bồn chồn

27
New cards

anticlimactic

gây thất vọng, hụt hẫng

28
New cards

barnstorming

hoạt động vận động tranh cử

29
New cards

uncomeatable

khó tiếp cận

30
New cards

action-packed

có nhiều tình tiết hành động, gay cấn

31
New cards

oversimplification

sự đơn giản hoá thái quá

32
New cards

carrying-on

hành vi lố lăng, quá khích

33
New cards

aggravation

sự bực mình, sự khó chịu
sự làm trầm trọng thêm

34
New cards

encomium

lời ca ngợi chính thức, bài tán dương

35
New cards

commentator

bình luận viên

36
New cards

absenteeism

tình trạng nghỉ học, nghỉ làm

37
New cards

extraordinary

phi thường, ngoạn mục, đặc biệt

38
New cards

impressionable

dễ bị tác động, ảnh hưởng

39
New cards

multitasking

sự cùng làm nhiều việc cùng 1 lúc

40
New cards

happenstance

sự ngẫu nhiên, sự tình cờ

41
New cards

ex-directory

đã bị loại ra khỏi danh bạ điện thoại

42
New cards

discourse

diễn ngôn, bài phát biểu
nói chuyện, thảo luận

43
New cards

denotation

nghĩa đen, nghĩa cơ bản

44
New cards

connotation

hàm sắc, ý nghĩa

45
New cards

coinage

sự tạo ra cụm từ mới/tiền xu

46
New cards

catchword

từ khoá, khẩu hiệu thịnh hành

47
New cards

byword

câu nói nổi tiếng

48
New cards

abbreviation

sự viết tắt

49
New cards

watchword

khẩu hiệu, phương châm

50
New cards

unquestioning

không nghi ngờ, không chất vấn

51
New cards

electrocution

sự bị điện giật

52
New cards

electioneering

hoạt động vận động tranh cử

53
New cards

electrification

sự điện khí hoá

54
New cards

refrigerant

chất làm lạnh

55
New cards

parameterisation

sự tham số hoá

56
New cards

slap-up

thịnh soạn, sang trọng

57
New cards

malcontent

người bất mãn

58
New cards

abnormalities

những khuyết tật

59
New cards

uncompromising

không khoan nhượng

60
New cards

precancerous

tiền ung thư

61
New cards

dissociate

tách rời/không liên kết

62
New cards

burdensome

nặng nề, phiền hà

63
New cards

playwright

nhà viết kịch

64
New cards

crowd-pleaser

thứ/người được mọi người yêu thích

65
New cards

envision

hình dung, tưởng tượng

66
New cards

parlay

tận dụng

67
New cards

misty-eyed

rưng rưng nước mắt, ngấn lệ

68
New cards

impassable

không thể vượt qua được

69
New cards

additive

chất phụ gia

70
New cards

decolonisation

sự phi thực dân hoá

71
New cards

undertake

đảm nhận, tiến hành

72
New cards

heterogeneous

không đồng nhất, đồng đều

73
New cards

asymptomatic

không có triệu chứng

74
New cards

non-alphabetic

không theo thứ tự bảng chữ cái

75
New cards

bilabial

hai môi

76
New cards

nonsensical

vô nghĩa, phi lý

77
New cards

business-oriented

định hướng kinh doanh

78
New cards

anti-inflationary

chống lạm phát

79
New cards

asympathetic

không đồng cảm, thông cảm

80
New cards

demarcate

phân định, vạch rõ ranh giới

81
New cards

blue-chip

uy tín, chất lượng cao và ổn định

82
New cards

blue-sky

lý tưởng, viễn vông

83
New cards

blue-eyed

có mắt xanh

84
New cards

fair-haired

có màu tóc sáng

85
New cards

going-over

sự kiểm tra, xem xét kỹ

86
New cards

go-getting

sự năng động, đầy tham vọng

87
New cards

antipathy

sự căm ghét, ác cảm

88
New cards

about-turn

sự thay đổi toàn bộ quyết định

89
New cards

autoimmune

tự miễn

90
New cards

palpitation

sự hồi hộp, đánh trống ngực

91
New cards

escapism

sự trốn tránh thực tại

92
New cards

keystone

yếu tố then chốt, nền tảng

93
New cards

vicissitude

thăng trầm, biến động

94
New cards

outright

hoàn toàn, tuyệt đối

95
New cards

apolitical

không quan tâm đến chính trị

96
New cards

extramarital

ngoại tình

97
New cards

amphibious

lưỡng cư

98
New cards

vivisection

việc giải phẫu sống

99
New cards

outward

hướng ra ngoài, phía ngoài

100
New cards

naivety

sự ngây thơ