1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
生中
(なまちゅう) : bia tươi cỡ vừa
チューハイ
(ちゅーはい) : rượu chuhai
盛り合わせ
(もりあわせ) : món/thực phẩm tổng hợp, thập cẩm
気まぐれ
(きまぐれ) : ngẫu hứng, theo hứng
ドレッシング
(どれっしんぐ) : nước sốt salad
和風
(わふう) : kiểu Nhật
この辺
(このへん) : khu vực này, quanh đây
フェジョアーダ
(ふぇじょあーだ) : món Feijoada (Brazil)
豆
(まめ) : hạt, đậu
煮込む
(にこむ) : hầm, ninh
代表的
(だいひょうてき) : tiêu biểu, điển hình
塩味
(しおあじ) : vị mặn
塩辛い
(しおからい) : mặn
氷抜き
(こおりぬき) : không đá
取り替える
(とりかえる) : thay đổi, thay thế
ミートソース
(みーとそーす) : sốt thịt
きのこ
(きのこ) : nấm
トマトソース
(とまとそーす) : sốt cà chua
クリームソース
(くりーむそーす) : sốt kem
頼む
(たのむ) : nhờ, gọi món
サービスする
(さーびすする) : phục vụ; tặng miễn
こぼす
(こぼす) : làm đổ, làm tràn
落とす
(おとす) : làm rơi
注文する
(ちゅうもんする) : gọi món, đặt hàng
呼ぶ
(よぶ) : gọi
頼む
(たのむ) : nhờ, yêu cầu
まずい
(まずい) : dở
冷たい
(つめたい) : lạnh
薄い
(うすい) : nhạt
ぬるい
(ぬるい) : âm ấm
熱い
(あつい) : nóng
甘い
(あまい) : ngọt
辛い
(からい) : cay
酸っぱい
(すっぱい) : chua
濃い
(こい) : đậm