1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
料理を出す
りょうりだす
đưa ra món ăn

歓迎会
かんげいかい
Tiệc đón chào,tiệc tiếp đãi
HOAN NGHINH, NGHÊNH HỘI

招待状
しょうたい じょう
thư mời、giấy mời, thiệp mời
CHIÊU ĐÃI TRẠNG

ラーメン
Mì

折り紙
おりがみ
nghệ thuật gấp giấy
TRIẾT CHỈ

ピンク
màu hồng

送別会
そうべつかい
Tiệc chia tay
TỐNG BIỆT HỘI

中華レストラン
ちゅうかレストラン
nhà hàng trung quốc
TRUNG HOA

留学生会
りゅうがくせいかい
hội lưu học sinh
LƯU HỌC SINH HỘI

会長
かいちょう
chủ tịch (công ty)
HỘI TRƯỜNG

点数
てんすう
điểm số
ĐIỂM SỐ

大した
たいした
Quan trọng; to lớn; to tát; rất; nhiều; lượng lớn
ĐẠI

悪口
わるぐち
sự nói xấu
ÁC KHẨU

夫婦
ふうふ
vợ chồng
PHU PHỤ

喧嘩
けんか
cãi nhau、sự cãi cọ
HUYÊN HOA

医学部
いがくぶ
khoa y
Y HỌC BỘ

ライオン
sư tử

喜ぶ
よろこぶ
vui, vui sướng
HỈ

冗談
じょうだん
đùa , bông đùa
NHŨNG ĐÀM
~たち
hậu tố chỉ số nhiều
お化け
おばけ
ma
HOÁ

苛める
いじめる
bắt nạt
HÀ

感心する
かんしんする
quan tâm , ấn tượng
CẢM TÂM

あらためて
あらためて
lần nữa, một lần nữa
一周
いっしゅう
một vòng
NHẤT CHU

芝居
しばい
kịch
CHI CƯ

せりふ
lời thoại ( trong một vở kịch)
泣く
なく
khóc
KHẤP

アニメ
phim hoạt hình

感動する
かんどうする
cảm động
CẢM ĐỘNG

講演
こうえん
bài nói chuyện , bài giảng
GIẢNG DIỄN

譲る
ゆずる
để lại, nhường chỗ
NHƯỢNG

ツアー
tua du lịch

スケジュールがきつい
kín lịch
フリーマーケット
chợ đồ

遠慮する
えんりょする
xin từ chối、ngại ngần
VIỄN LỰ

表す
あらわす
bày tỏ, biểu hiện
BIỂU

誘うを受ける
さそうをうける
nhận lời, chấp nhận lời mời
DỤ THỤ
着付け教室
きつけきょうしつ
lớp học cách mặc kimono
TRỨ PHÓ - GIÁO THẤT

待ち合わせる
まちあわせる
gặp nhau tại nơi và thời gian sắp xếp trước
ĐÃI - HỢP

時間が空く
じかんがあく
rỗi, rảnh thời gian
THỜI GIAN - KHÔNG
交流会
こうりゅうかい
buổi giao lưu
GIAO LƯU - HỘI

色んな
いろんな
nhiều loại、đa dạng
SẮC

ゼミ
giờ thảo luận、hội thảo

せっかく
せっかく
cất công chủ ý

今回
lần này dịp này
同僚
どうりょう
đồng nghiệp
ĐỒNG LIÊU

登山
とざん
leo núi
ĐĂNG SƠN

紅葉
こうよう
cây lá đỏ
HỒNG DIỆP

見物
けんぶつ
tham quan
KIẾN VẬT

音楽会
おんがくかい
buổi biểu diễn âm nhạc
ÂM LẠC HỘI

饅頭
まんじゅう
bánh ngọt nhân đậu đỏ
MAN ĐẦU

蛇
へび
rắn
XÀ

毛虫
けむし
sâu róm , sâu bướm
MAO TRÙNG

威張る
いばる
kiêu ngạo, kiêu căng
UY TRƯƠNG

震える
ふるえる
run rẩy, rung lắc
CHẤN

すると
すると
lập tức, thế là
俺
おれ
tao tớ, dùng bởi nam giới
YÊM

~ぐらい
chí ít thì , ít nhất thì
丸い
まるい
tròn
HOÀN

いや
không
震えだす
ふるえだす
bắt đầu run rẩy
CHẤN
助ける
たすける
giúp cứu giúp
TRỢ

次々に
つぎつぎに
liên tục , liền tù tì
THỨ

目に前
trước mắt

ポツリと
lẩm bẩm

ホームページ
trang web

笑い話
わらいばなし
chuyện cười
TIẾU THOẠI

落語
らくご
hình thức kể chuyện
LẠC NGỮ

本当ですか。
thật không
ぜひお願いします
ぜひお願いします
nhất định nhờ anh chị
せっかく誘っていただいたのに、申し訳あります。今回は遠慮させてください。
anh chị đã cất công rủ tôi vậy mà .. , cho tôi xin lỗi. lần này tôi không tham gia được.
助けてくれ
たすけてくれ
cứu tôi với.
TRỢ

減価
げんか
sự giảm giá
GIẢM GIÁ
めのまえ
trước mắt
MỤC TIỀN

ポツリと
cụt ngủn, cộc lốc
招待状
しょうたいじょう
giấy mời, thiệp mời
CHIÊU ĐÃI TRẠNG

ユーチューブ
YouTube

グーグル

フェイスブック
