Thẻ ghi nhớ: 7-11,5 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/219

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:27 PM on 8/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

220 Terms

1
New cards

trip /trɪp/

chuyến đi ngắn, chuyến tham quan

2
New cards

village /ˈvɪlɪdʒ/

ngôi làng, làng quê

3
New cards

Adjectives (Tính từ)

4
New cards

adventurous /ədˈventʃərəs/

thích phiêu lưu, mạo hiểm

5
New cards

budget /ˈbʌdʒɪt/

rẻ, tiết kiệm (thuộc về ngân sách)

6
New cards

breathtaking /ˈbreθˌteɪkɪŋ/

đẹp đến ngạt thở, ngoạn mục

7
New cards

coastal /ˈkəʊstəl/

thuộc miền ven biển, duyên hải

8
New cards

cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/

mang tính quốc tế, đa văn hóa

9
New cards

diverse /daɪˈvɜːs/

đa dạng, phong phú

10
New cards

flexible /ˈfleksɪbəl/

linh hoạt, dễ thích ứng

11
New cards

foreign /ˈfɒrɪn/

nước ngoài, xa lạ

12
New cards

local /ˈləʊkəl/

địa phương, bản xứ

13
New cards

luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/

sang trọng, xa xỉ

14
New cards

mountainous /ˈmaʊntɪnəs/

có nhiều núi, thuộc vùng núi

15
New cards

peaceful /ˈpiːsfəl/

thanh bình, yên ả

16
New cards

picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/

đẹp như tranh vẽ

17
New cards

polluted /pəˈluːtɪd/

bị ô nhiễm

18
New cards

quaint /kweɪnt/

cổ kính, độc đáo và kỳ lạ

19
New cards

remote /rɪˈməʊt/

hẻo lánh, xa xôi

20
New cards

rough /rʌf/

dữ dội, gồ ghề (sóng to, đường xấu)

21
New cards

rural /ˈrʊərəl/

thuộc nông thôn

22
New cards

scenic /ˈsiːnɪk/

có cảnh đẹp, thuộc phong cảnh

23
New cards

stunning /ˈstʌnɪŋ/

tuyệt đẹp, lộng lẫy

24
New cards

tough /tʌf/

khó khăn, gian khổ, bền bỉ

25
New cards

traditional /trəˈdɪʃənəl/

truyền thống

26
New cards

unspoilt /ʌnˈspɔɪlt/

còn nguyên sơ, chưa bị đô thị hóa làm hỏng

27
New cards

urban /ˈɜːbən/

thuộc thành thị, đô thị

28
New cards

Verbs (Động từ)

29
New cards

affect /əˈfekt/

ảnh hưởng đến, tác động đến

30
New cards

fluctuate /ˈflʌktʃueɪt/

dao động, biến động liên tục

31
New cards

UNIT 8

THROUGH THE AGES

32
New cards

Nouns (Danh từ)

33
New cards

age /eɪdʒ/

thời đại, kỷ nguyên, tuổi tác

34
New cards

archaeologist /ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/

nhà khảo cổ học

35
New cards

century /ˈsentʃəri/

thế kỷ (100 năm)

36
New cards

decade /ˈdekeɪd/

thập kỷ (10 năm)

37
New cards

era /ˈɪərə/

thời đại, kỷ nguyên

38
New cards

evidence /ˈevɪdəns/

bằng chứng, minh chứng

39
New cards

excavation /ˌekskəˈveɪʃən/

sự khai quật

40
New cards

generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/

thế hệ

41
New cards

the Middle Ages

thời Trung cổ

42
New cards

millennia /mɪˈleniə/

hàng thiên niên kỷ (số nhiều của millennium)

43
New cards

period /ˈpɪəriəd/

giai đoạn, thời kỳ

44
New cards

phase /feɪz/

giai đoạn, thời kỳ phát triển

45
New cards

pioneer /ˌpaɪəˈnɪə/

người tiên phong, người đi đầu

46
New cards

timeline /ˈtaɪmlaɪn/

dòng thời gian, mốc thời gian

47
New cards

Adjectives (Tính từ)

48
New cards

ancient /ˈeɪnʃənt/

cổ xưa, cổ đại

49
New cards

chronological /ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkəl/

theo thứ tự thời gian

50
New cards

consecutive /kənˈsekjʊtɪv/

liên tiếp, liền kề nhau

51
New cards

historical /hɪˈstɒrɪkəl/

thuộc về lịch sử, có tính lịch sử

52
New cards

imminent /ˈɪmɪnənt/

sắp xảy ra (thường chỉ điều xấu)

53
New cards

middle-aged /ˌmʌdəl ˈeɪdʒd/

trung niên

54
New cards

nostalgic /nɒsˈtældʒɪk/

hoài niệm, luyến tiếc quá khứ

55
New cards

prehistoric /ˌpriːhɪˈstɒrɪk/

thuộc thời tiền sử

56
New cards

prior (to) /ˈpraɪə/

trước, ưu tiên trước

57
New cards

punctual /ˈpʌŋktʃuəl/

đúng giờ

58
New cards

time-consuming /ˈtaɪmkənˌsjuːmɪŋ/

tốn thời gian

59
New cards

Verbs (Động từ)

60
New cards

erode /ɪˈrəʊd/

xói mòn, ăn mòn

61
New cards

infer /ɪnˈfɜː/

suy ra, luận ra

62
New cards

predate /ˌpriːˈdeɪt/

xảy ra trước (về ngày tháng/thời gian)

63
New cards

span /spæn/

kéo dài qua (khoảng thời gian/không gian)

64
New cards

Phrases with time (Cụm từ đi với "time")

65
New cards

in time

kịp giờ, kịp lúc

66
New cards

lose track of time

mất dấu thời gian, quên hết giờ giấc

67
New cards

on time

đúng giờ

68
New cards

save time

tiết kiệm thời gian

69
New cards

spend time

dành thời gian, tiêu tốn thời gian

70
New cards

take so long

mất quá nhiều thời gian

71
New cards

the right time

đúng thời điểm

72
New cards

Adverbs (Trạng từ)

73
New cards

chronologically /ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkli/

theo thứ tự thời gian

74
New cards

formerly /ˈfɔːməl i/

trước đây, thuở xưa

75
New cards

previously /ˈpriːviəsli/

trước đó

76
New cards

subsequently /ˈsʌbsɪkwəntli/

sau đó, xảy ra sau

77
New cards

UNIT 9

THE NATURAL WORLD (THẾ GIỚI TỰ NHIÊN)

78
New cards

Nouns (Danh từ)

79
New cards

agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə/

ngành nông nghiệp

80
New cards

animal kingdom

vương quốc động vật

81
New cards

burrow /ˈbʌrəʊ/

hang thỏ, hang đào dưới đất để ở

82
New cards

climate /ˈklaɪmət/

khí hậu

83
New cards

crop(s) /krɒp(s)/

vụ mùa, cây trồng thu hoạch

84
New cards

decline /dɪˈklaɪn/

sự suy giảm, sự sụt giảm

85
New cards

den /den/

hang thú dữ (cọp, sư tử, cáo...)

86
New cards

disaster /dɪˈzɑːstə/

thảm họa, tai ương

87
New cards

ecological balance

sự cân bằng sinh thái

88
New cards

ecology /iːˈkɒlədʒi/

sinh thái học

89
New cards

evolution /ˌiːvəˈluːʃən/

sự tiến hóa

90
New cards

extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/

sự tuyệt chủng

91
New cards

fauna /ˈfɔːnə/

hệ động vật

92
New cards

flora /ˈflɔːrə/

hệ thực vật

93
New cards

genetics /dʒəˈnetɪks/

di truyền học

94
New cards

habitat /ˈhæbɪtæt/

môi trường sống tự nhiên

95
New cards

human nature

bản tính con người, nhân tính

96
New cards

insect /ˈɪnsekt/

côn trùng

97
New cards

Mother Nature

Mẹ Thiên Nhiên

98
New cards

pesticides /ˈpestɪsaɪdz/

thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật

99
New cards

predator /ˈpredətə/

động vật ăn thịt, kẻ săn mồi

100
New cards

prey /preɪ/

con mồi