1/219
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
trip /trɪp/
chuyến đi ngắn, chuyến tham quan
village /ˈvɪlɪdʒ/
ngôi làng, làng quê
Adjectives (Tính từ)
adventurous /ədˈventʃərəs/
thích phiêu lưu, mạo hiểm
budget /ˈbʌdʒɪt/
rẻ, tiết kiệm (thuộc về ngân sách)
breathtaking /ˈbreθˌteɪkɪŋ/
đẹp đến ngạt thở, ngoạn mục
coastal /ˈkəʊstəl/
thuộc miền ven biển, duyên hải
cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/
mang tính quốc tế, đa văn hóa
diverse /daɪˈvɜːs/
đa dạng, phong phú
flexible /ˈfleksɪbəl/
linh hoạt, dễ thích ứng
foreign /ˈfɒrɪn/
nước ngoài, xa lạ
local /ˈləʊkəl/
địa phương, bản xứ
luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/
sang trọng, xa xỉ
mountainous /ˈmaʊntɪnəs/
có nhiều núi, thuộc vùng núi
peaceful /ˈpiːsfəl/
thanh bình, yên ả
picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/
đẹp như tranh vẽ
polluted /pəˈluːtɪd/
bị ô nhiễm
quaint /kweɪnt/
cổ kính, độc đáo và kỳ lạ
remote /rɪˈməʊt/
hẻo lánh, xa xôi
rough /rʌf/
dữ dội, gồ ghề (sóng to, đường xấu)
rural /ˈrʊərəl/
thuộc nông thôn
scenic /ˈsiːnɪk/
có cảnh đẹp, thuộc phong cảnh
stunning /ˈstʌnɪŋ/
tuyệt đẹp, lộng lẫy
tough /tʌf/
khó khăn, gian khổ, bền bỉ
traditional /trəˈdɪʃənəl/
truyền thống
unspoilt /ʌnˈspɔɪlt/
còn nguyên sơ, chưa bị đô thị hóa làm hỏng
urban /ˈɜːbən/
thuộc thành thị, đô thị
Verbs (Động từ)
affect /əˈfekt/
ảnh hưởng đến, tác động đến
fluctuate /ˈflʌktʃueɪt/
dao động, biến động liên tục
UNIT 8
THROUGH THE AGES
Nouns (Danh từ)
age /eɪdʒ/
thời đại, kỷ nguyên, tuổi tác
archaeologist /ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/
nhà khảo cổ học
century /ˈsentʃəri/
thế kỷ (100 năm)
decade /ˈdekeɪd/
thập kỷ (10 năm)
era /ˈɪərə/
thời đại, kỷ nguyên
evidence /ˈevɪdəns/
bằng chứng, minh chứng
excavation /ˌekskəˈveɪʃən/
sự khai quật
generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/
thế hệ
the Middle Ages
thời Trung cổ
millennia /mɪˈleniə/
hàng thiên niên kỷ (số nhiều của millennium)
period /ˈpɪəriəd/
giai đoạn, thời kỳ
phase /feɪz/
giai đoạn, thời kỳ phát triển
pioneer /ˌpaɪəˈnɪə/
người tiên phong, người đi đầu
timeline /ˈtaɪmlaɪn/
dòng thời gian, mốc thời gian
Adjectives (Tính từ)
ancient /ˈeɪnʃənt/
cổ xưa, cổ đại
chronological /ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkəl/
theo thứ tự thời gian
consecutive /kənˈsekjʊtɪv/
liên tiếp, liền kề nhau
historical /hɪˈstɒrɪkəl/
thuộc về lịch sử, có tính lịch sử
imminent /ˈɪmɪnənt/
sắp xảy ra (thường chỉ điều xấu)
middle-aged /ˌmʌdəl ˈeɪdʒd/
trung niên
nostalgic /nɒsˈtældʒɪk/
hoài niệm, luyến tiếc quá khứ
prehistoric /ˌpriːhɪˈstɒrɪk/
thuộc thời tiền sử
prior (to) /ˈpraɪə/
trước, ưu tiên trước
punctual /ˈpʌŋktʃuəl/
đúng giờ
time-consuming /ˈtaɪmkənˌsjuːmɪŋ/
tốn thời gian
Verbs (Động từ)
erode /ɪˈrəʊd/
xói mòn, ăn mòn
infer /ɪnˈfɜː/
suy ra, luận ra
predate /ˌpriːˈdeɪt/
xảy ra trước (về ngày tháng/thời gian)
span /spæn/
kéo dài qua (khoảng thời gian/không gian)
Phrases with time (Cụm từ đi với "time")
in time
kịp giờ, kịp lúc
lose track of time
mất dấu thời gian, quên hết giờ giấc
on time
đúng giờ
save time
tiết kiệm thời gian
spend time
dành thời gian, tiêu tốn thời gian
take so long
mất quá nhiều thời gian
the right time
đúng thời điểm
Adverbs (Trạng từ)
chronologically /ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkli/
theo thứ tự thời gian
formerly /ˈfɔːməl i/
trước đây, thuở xưa
previously /ˈpriːviəsli/
trước đó
subsequently /ˈsʌbsɪkwəntli/
sau đó, xảy ra sau
UNIT 9
THE NATURAL WORLD (THẾ GIỚI TỰ NHIÊN)
Nouns (Danh từ)
agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə/
ngành nông nghiệp
animal kingdom
vương quốc động vật
burrow /ˈbʌrəʊ/
hang thỏ, hang đào dưới đất để ở
climate /ˈklaɪmət/
khí hậu
crop(s) /krɒp(s)/
vụ mùa, cây trồng thu hoạch
decline /dɪˈklaɪn/
sự suy giảm, sự sụt giảm
den /den/
hang thú dữ (cọp, sư tử, cáo...)
disaster /dɪˈzɑːstə/
thảm họa, tai ương
ecological balance
sự cân bằng sinh thái
ecology /iːˈkɒlədʒi/
sinh thái học
evolution /ˌiːvəˈluːʃən/
sự tiến hóa
extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/
sự tuyệt chủng
fauna /ˈfɔːnə/
hệ động vật
flora /ˈflɔːrə/
hệ thực vật
genetics /dʒəˈnetɪks/
di truyền học
habitat /ˈhæbɪtæt/
môi trường sống tự nhiên
human nature
bản tính con người, nhân tính
insect /ˈɪnsekt/
côn trùng
Mother Nature
Mẹ Thiên Nhiên
pesticides /ˈpestɪsaɪdz/
thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
predator /ˈpredətə/
động vật ăn thịt, kẻ săn mồi
prey /preɪ/
con mồi