Thẻ ghi nhớ: Lesson 9: Is it cold? | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:41 PM on 7/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

Celsius

độ C

Today is very hot, 38 degrees Celsius ( Hôm nay trời rất nóng, 38 độ C )

<p>độ C</p><p>Today is very hot, 38 degrees Celsius ( Hôm nay trời rất nóng, 38 độ C )</p>
2
New cards

change

thay đổi

She's just changed jobs. ( Cô ấy vừa mới đổi việc )

<p>thay đổi</p><p>She's just changed jobs. ( Cô ấy vừa mới đổi việc )</p>
3
New cards

check

kiểm tra

The doctor will call next week to check on your progress. ( Bác sĩ sẽ gọi điện vào tuần tới để kiểm tra tiến triển của bạn)

<p>kiểm tra</p><p>The doctor will call next week to check on your progress. ( Bác sĩ sẽ gọi điện vào tuần tới để kiểm tra tiến triển của bạn)</p>
4
New cards

cold

lạnh lẽo

My feet are so cold. ( Chân tôi lạnh quá.)

<p>lạnh lẽo</p><p>My feet are so cold. ( Chân tôi lạnh quá.)</p>
5
New cards

Fahrenheit

độ F

The Fahrenheit scale is still used throughout the US ( Thang nhiệt độ Fahrenheit vẫn được sử dụng trên khắp nước Mỹ )

<p>độ F</p><p>The Fahrenheit scale is still used throughout the US ( Thang nhiệt độ Fahrenheit vẫn được sử dụng trên khắp nước Mỹ )</p>
6
New cards

forecast

dự báo

The forecast said it was going to rain later today ( Dự báo thời tiết cho biết trời sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay )

<p>dự báo</p><p>The forecast said it was going to rain later today ( Dự báo thời tiết cho biết trời sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay )</p>
7
New cards

phone

điện thoại

You had three phone calls this morning ( Sáng nay bạn đã nhận được ba cuộc gọi điện thoại )

8
New cards

snowy

có tuyết

It's starting to snow. ( Trời bắt đầu có tuyết rơi.)

<p>có tuyết</p><p>It's starting to snow. ( Trời bắt đầu có tuyết rơi.)</p>
9
New cards

sunny

nhiều nắng

We're having the party in the garden, so I'm praying it'll be sunny ( Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc trong vườn nên tôi cầu nguyện trời sẽ nắng )

<p>nhiều nắng</p><p>We're having the party in the garden, so I'm praying it'll be sunny ( Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc trong vườn nên tôi cầu nguyện trời sẽ nắng )</p>
10
New cards

temperature

nhiệt độ

Temperatures have risen over the past few days (

Nhiệt độ đã tăng lên trong vài ngày qua )

<p>nhiệt độ</p><p>Temperatures have risen over the past few days (</p><p>Nhiệt độ đã tăng lên trong vài ngày qua )</p>
11
New cards

warm

ấm áp

It's cold standing out there - come into the warm.( Đứng ngoài trời lạnh lắm - hãy vào chỗ ấm áp )

<p>ấm áp</p><p>It's cold standing out there - come into the warm.( Đứng ngoài trời lạnh lắm - hãy vào chỗ ấm áp )</p>
12
New cards

weather

thời tiết

The weather in the mountains can change very quickly, so take appropriate clothing ( Thời tiết trên núi có thể thay đổi rất nhanh, vì vậy hãy mang theo quần áo phù hợp )

13
New cards

windy

có gió

It was a windy night ( Đó là một đêm gió )

<p>có gió</p><p>It was a windy night ( Đó là một đêm gió )</p>
14
New cards

Degrees

Độ

15
New cards

Excuse me

Xin lỗi

16
New cards

Every day

mỗi ngày

17
New cards

one day

một ngày nào đó

18
New cards

The next day

ngày hôm sau