1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bored (adj)
with st: chán với

crazy (adj)
about: điên cuồng về thứ gì
good (adj)
at: tốt, giỏi về cái gì
keen (adj)
on: say mê, ưa thích
hero (n)
anh hùng
heroic (adj)
adj. rất dũng cảm(anh hùng)
heroine (n)
/ˈher.əʊ.ɪn/ nữ anh hùng

sail (v)
chèo thuyền

sailing
(n) sự đi thuyền

sailor (N)
n. /seilə/ thủy thủ

parachute jump
n phr. cuộc nhảy dù

carry on (phrV)
tiếp tục
eat out (phr.v)
ăn ngoài nhà hàng
opponent (n)
đối thủ, kẻ thù

send off (phr.v)
đuổi khỏi sân
take up (phrV)
star ( a hobby,sport,...)
for a long time (prep phr)
trong một thời gian dài
for fun (prep phr)
cho vui
in the middle (of) (prep phr)
Ở giữa cái gì đó

on CD /DVD/ video (prep phr)
trên CD/DVD/video
on stage (prep phr)
trên sân khấu

eat up (phrV)
ăn hết phần ăn
send down (phrV)
đuổi học ai đó/ đưa ai đó vào tù
turn out
hóa ra, trở thành/ sản xuất
turn in
đi ngủ
turn somebody in
giao nộp ai đó đến đồn cảnh sát vì họ phạm tội
turn something in
trao cái gì đó cho người có thẩm quyền
turn sth in
giao lại cái gì đó mà bạn không cần đến
argue (v)
with: cãi nhau với ai
give off (STH)
thải chất gây ô nhiễm ra môi trường hoặc thứ gì đó khó chịu
give sth off
tạo ra những thứ có mùi,nhiệt, ánh sáng,…