Thẻ ghi nhớ: Shopping (tt) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:43 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

63 Terms

1
New cards

be lined up

được xếp thành hàng

<p>được xếp thành hàng</p>
2
New cards

rushed in

ùa vào

3
New cards

get fed up

thấy buồn/ chán

<p>thấy buồn/ chán</p>
4
New cards

crowd (n)

đám đông

<p>đám đông</p>
5
New cards

great bargain

giá hời

<p>giá hời</p>
6
New cards

bargain (with)

mặc cả sb

<p>mặc cả sb</p>
7
New cards

well made (adj)

được may đẹp

<p>được may đẹp</p>
8
New cards

fell apart

(quần áo) hỏng

<p>(quần áo) hỏng</p>
9
New cards

shrink (v)

bị co/ teo lại

<p>bị co/ teo lại</p>
10
New cards

fade (v)

phai

<p>phai</p>
11
New cards

import from

nhập khẩu từ

<p>nhập khẩu từ</p>
12
New cards

guarantee (v)

bảo hành

<p>bảo hành</p>
13
New cards

display (v)

hiển thị

<p>hiển thị</p>
14
New cards

be made of

được làm từ ( chất liệu..)

<p>được làm từ ( chất liệu..)</p>
15
New cards

come in

có sẵn mặt hàng

<p>có sẵn mặt hàng</p>
16
New cards

hang st up

treo lên

<p>treo lên</p>
17
New cards

match your clothes

hợp với trang phục của bạn

<p>hợp với trang phục của bạn</p>
18
New cards

waterproof (adj)

không thấm nước, chống nc

<p>không thấm nước, chống nc</p>
19
New cards

got a discount

được giảm giá

<p>được giảm giá</p>
20
New cards

good-for nothing

vô tích sự

<p>vô tích sự</p>
21
New cards

defect (n)

hư hỏng

<p>hư hỏng</p>
22
New cards

delicacy (n)

đặc sản

<p>đặc sản</p>
23
New cards

horizon (n)

đường chân trời

<p>đường chân trời</p>
24
New cards

gymnastics (n)

thể dục dụng cụ

<p>thể dục dụng cụ</p>
25
New cards

passionate(adj)

đam mê

<p>đam mê</p>
26
New cards

economical (adj)

tiết kiệm

<p>tiết kiệm</p>
27
New cards

purchase (v,n)

mua, đơn hàng

<p>mua, đơn hàng</p>
28
New cards

charge (v)

tính tiền

<p>tính tiền</p>
29
New cards

company (n)

sự đồng hành

<p>sự đồng hành</p>
30
New cards

companion (n)

ng đồng hành

<p>ng đồng hành</p>
31
New cards

privacy (n)

sự riêng tư

<p>sự riêng tư</p>
32
New cards

catch up

gặp gỡ trò chuyện

<p>gặp gỡ trò chuyện</p>
33
New cards

stationery (n)

dụng cụ học tập

<p>dụng cụ học tập</p>
34
New cards

get a sense of satisfaction

Có cảm giác thỏa mãn

<p>Có cảm giác thỏa mãn</p>
35
New cards

release my pressure

giải tỏa áp lực

<p>giải tỏa áp lực</p>
36
New cards

online shopping sites/ platforms

trang/ nền tảng mua hàng trực tuyến

<p>trang/ nền tảng mua hàng trực tuyến</p>
37
New cards

read customer reviews

Đọc đánh giá của khách hàng

<p>Đọc đánh giá của khách hàng</p>
38
New cards

make a purchase

mua/ đặt hàng

<p>mua/ đặt hàng</p>
39
New cards

shipping fee

phí giao hàng

<p>phí giao hàng</p>
40
New cards

spend a fortune (on st)

chi rất nhiều tiền vào st

41
New cards

window-shop

đi ngắm hang (ko mua)

<p>đi ngắm hang (ko mua)</p>
42
New cards

grocery store

cửa hàng tạp hóa

<p>cửa hàng tạp hóa</p>
43
New cards

discount (n)

giảm giá, chiết khấu

<p>giảm giá, chiết khấu</p>
44
New cards

description (n)

mô tả, miêu tả

<p>mô tả, miêu tả</p>
45
New cards

distraction (n)

sự xao nhãng

<p>sự xao nhãng</p>
46
New cards

accessory (n)

phụ kiện

47
New cards

cosmetic (n)

mỹ phẩm

<p>mỹ phẩm</p>
48
New cards

meet my needs

đáp ứng nhu cầu hàng ngày của tôi

<p>đáp ứng nhu cầu hàng ngày của tôi</p>
49
New cards

make high profit

kiếm đc lợi nhuận tài chính

<p>kiếm đc lợi nhuận tài chính</p>
50
New cards

wonder around

đi dạo xq/ đi loanh quanh

<p>đi dạo xq/ đi loanh quanh</p>
51
New cards

straight away

ngay lập tức

<p>ngay lập tức</p>
52
New cards

identity theft

ăn cắp danh tính

<p>ăn cắp danh tính</p>
53
New cards

scam (n)

lừa đảo

<p>lừa đảo</p>
54
New cards

leak (v)

rò rỉ, tiết lộ

<p>rò rỉ, tiết lộ</p>
55
New cards

misleading (adj)

dễ gây hiểu nhầm

<p>dễ gây hiểu nhầm</p>
56
New cards

fabulous (adj)

tuyệt vời, đáng kinh ngạc

<p>tuyệt vời, đáng kinh ngạc</p>
57
New cards

merchandise (n)

hàng hóa

<p>hàng hóa</p>
58
New cards

reversible (adj)

có thể đảo ngược, 2 mặt như nhau

<p>có thể đảo ngược, 2 mặt như nhau</p>
59
New cards

entirely (adv)

toàn bộ, 1 cách trọn vẹn

<p>toàn bộ, 1 cách trọn vẹn</p>
60
New cards

intention (n)

ý định, mục đích

<p>ý định, mục đích</p>
61
New cards

device (n)

thiết bị, dụng cụ

<p>thiết bị, dụng cụ</p>
62
New cards

mortgage (n)

thế chấp

<p>thế chấp</p>
63
New cards

empty (adj)

trống rỗng

<p>trống rỗng</p>