UEL Monster - Reflex Engine

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:10 PM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

Agree with

Đồng ý với.

I agree with you. (Tao đồng ý với mày).

<p>Đồng ý với. </p><p> I agree with you. (Tao đồng ý với mày).</p>
2
New cards

Arrive at

Đến nơi (địa điểm nhỏ)

I arrive at school at 7 AM. (Tao đến trường lúc 7 giờ sáng).

<p>Đến nơi (địa điểm nhỏ)  </p><p> I <strong>arrive at</strong> school at 7 AM. (Tao đến trường lúc 7 giờ sáng).</p>
3
New cards

Ask for

Hỏi xin/Yêu cầu

I ask for help. (Tao hỏi xin sự giúp đỡ)

<p>Hỏi xin/Yêu cầu</p><p>I <strong>ask for</strong> help. (Tao hỏi xin sự giúp đỡ)</p>
4
New cards

Address

knowt flashcard image
5
New cards

Afternoon

knowt flashcard image
6
New cards

Believe in

Tin vào/Tin tưởng

I believe in myself (Tao tin vào chính mình)

<p>Tin vào/Tin tưởng</p><p>I <strong>believe in</strong> myself  (Tao tin vào chính mình)</p>
7
New cards

Break up

Chia tay / Tan vỡ

They break up after school (Họ chia tay nhau sau giờ học)

<p>Chia tay / Tan vỡ</p><p>They <strong>break up</strong> after school (Họ chia tay nhau sau giờ học)</p>
8
New cards

Belong to

Thuộc về

This laptop belongs to me (Cái máy tính này thuộc về tao)

<p>Thuộc về</p><p>This laptop <strong>belongs to</strong> me   (Cái máy tính này thuộc về tao)</p>
9
New cards

Apartment

knowt flashcard image
10
New cards

Bicycle

knowt flashcard image
11
New cards

Call back

Gọi lại

I will call you back later (Tao sẽ gọi lại cho mày sau)

<p>Gọi lại</p><p>I will <strong>call</strong> you <strong>back</strong> later (Tao sẽ gọi lại cho mày sau)</p>
12
New cards

Be careful with

Cẩn thận với.

Be careful with that laptop! (Cẩn thận với cái máy tính đó!).

<p>Cẩn thận với.</p><p><strong>Be careful with</strong> that laptop! (Cẩn thận với cái máy tính đó!).</p>
13
New cards

Change into

Chuyển thành / Thay đổi thành

Change the file into PDF (Chuyển cái file đó sang PDF đi)

<p>Chuyển thành / Thay đổi thành</p><p><strong>Change</strong> the file <strong>into</strong> PDF  (Chuyển cái file đó sang PDF đi)</p>
14
New cards

Airport

knowt flashcard image
15
New cards

Bottle

knowt flashcard image
16
New cards

Choose between

Chọn giữa (hai thứ)

I choose between Apple and Samsung (Tao chọn giữa Apple và Samsung)

<p>Chọn giữa (hai thứ)</p><p>I <strong>choose between</strong> Apple and Samsung (Tao chọn giữa Apple và Samsung)</p>
17
New cards

Come from

Đến từ

I come from Vietnam (Tao đến từ Việt Nam)

<p>Đến từ</p><p>I <strong>come from</strong> Vietnam (Tao đến từ Việt Nam)</p>
18
New cards

Close to

Gần với / Thân thiết với

My house is close to my school (Nhà tao ở gần trường)

<p>Gần với / Thân thiết với</p><p>My house is <strong>close to</strong> my school (Nhà tao ở gần trường)</p>
19
New cards

Cinema

knowt flashcard image
20
New cards

Classroom

knowt flashcard image
21
New cards

Compare with

So sánh với

Compare this laptop with that one. (So sánh cái máy tính này với cái kia xem).

<p>So sánh với</p><p><strong>Compare</strong> this laptop <strong>with</strong> that one. (So sánh cái máy tính này với cái kia xem).</p>
22
New cards

Conversation about

Cuộc trò chuyện về...

e have a conversation about UEL (Tụi tao có một cuộc trò chuyện về trường UEL)

<p>Cuộc trò chuyện về...</p><p>e have a <strong>conversation about</strong> UEL (Tụi tao có một cuộc trò chuyện về trường UEL)</p>
23
New cards

Cook for

Nấu ăn cho (ai đó)

I cook for my family every day. (Tao nấu ăn cho gia đình mỗi ngày).

<p>Nấu ăn cho (ai đó)</p><p>I <strong>cook for</strong> my family every day. (Tao nấu ăn cho gia đình mỗi ngày).</p>
24
New cards

Computer

knowt flashcard image
25
New cards

Coat

knowt flashcard image
26
New cards

Correct a mistake

Sửa một lỗi sai

I need to correct a mistake in my homework. (Tao cần sửa một lỗi sai trong bài tập về nhà).

<p>Sửa một lỗi sai</p><p>I need to <strong>correct a mistake</strong> in my homework. (Tao cần sửa một lỗi sai trong bài tập về nhà).</p>
27
New cards

Cost a lot

Tốn nhiều tiền / Đắt tiền

This smartphone costs a lot. (Cái điện thoại này tốn nhiều tiền vãi).

<p>Tốn nhiều tiền / Đắt tiền</p><p>This smartphone <strong>costs a lot</strong>. (Cái điện thoại này tốn nhiều tiền vãi).</p>
28
New cards

In the country

Ở nông thôn / Ở vùng quê.

My grandparents live in the country. (Ông bà tao sống ở dưới quê).

<p>Ở nông thôn / Ở vùng quê.</p><p>My grandparents live <strong>in the country</strong>. (Ông bà tao sống ở dưới quê).</p>
29
New cards

Credit card

knowt flashcard image
30
New cards

Cup

knowt flashcard image
31
New cards

Customer service

Dịch vụ khách hàng.

Customer service at this shop is very good. (Dịch vụ khách hàng ở tiệm này tốt phết).

<p>Dịch vụ khách hàng.</p><p><strong>Customer service</strong> at this shop is very good. (Dịch vụ khách hàng ở tiệm này tốt phết).</p>
32
New cards

Cut in half

Cắt làm đôi.

Cut the cake in half, please! (Cắt giùm tao cái bánh làm đôi đi!)

<p>Cắt làm đôi.</p><p><strong>Cut</strong> the cake <strong>in half</strong>, please! (Cắt giùm tao cái bánh làm đôi đi!)</p>
33
New cards

Dance with

Nhảy/Khiêu vũ với

I want to dance with you. (Tao muốn nhảy với mày).

<p>Nhảy/Khiêu vũ với</p><p>I want to <strong>dance with</strong> you. (Tao muốn nhảy với mày).</p>
34
New cards

Desk

knowt flashcard image
35
New cards

Dictionary

knowt flashcard image
36
New cards

Decide to

Quyết định làm gì.

I decide to study MIS at UEL. (Tao quyết định học MIS ở UEL).

<p>Quyết định làm gì.</p><p>I <strong>decide to</strong> study MIS at UEL. (Tao quyết định học MIS ở UEL).</p>
37
New cards

Describe to

Mô tả cho (ai đó).

Can you describe your laptop to me? (Mày mô tả cái máy tính của mày cho tao nghe được không?)

<p>Mô tả cho (ai đó).</p><p>Can you <strong>describe</strong> your laptop <strong>to</strong> me? (Mày mô tả cái máy tính của mày cho tao nghe được không?)</p>
38
New cards

Discuss with

Thảo luận với

I discuss the project with my team. (Tao thảo luận dự án với nhóm của tao).

<p>Thảo luận với</p><p>I <strong>discuss</strong> the project <strong>with</strong> my team. (Tao thảo luận dự án với nhóm của tao).</p>
39
New cards

Dinner

knowt flashcard image
40
New cards

Door

knowt flashcard image
41
New cards

Go down

Đi xuống / Giảm xuống.

The price goes down. (Giá của món đó giảm xuống rồi).

<p>Đi xuống / Giảm xuống.</p><p>The price <strong>goes down</strong>. (Giá của món đó giảm xuống rồi).</p>
42
New cards

Draw a picture

Vẽ một bức tranh.

I draw a picture on my computer. (Tao vẽ một bức tranh trên máy tính).

<p>Vẽ một bức tranh.</p><p>I <strong>draw a picture</strong> on my computer. (Tao vẽ một bức tranh trên máy tính).</p>
43
New cards

Drink water

Uống nước.

Remember to drink water every day. (Nhớ uống nước mỗi ngày nha mày).

<p>Uống nước.</p><p>Remember to <strong>drink water</strong> every day. (Nhớ uống nước mỗi ngày nha mày).</p>
44
New cards

Dress

knowt flashcard image
45
New cards

Ear

knowt flashcard image
46
New cards

Eat out

Ăn ngoài / Ăn tiệm.

Let's eat out tonight! (Tối nay đi ăn tiệm đi mày!)

<p>Ăn ngoài / Ăn tiệm.</p><p>Let's <strong>eat out</strong> tonight! (Tối nay đi ăn tiệm đi mày!)</p>
47
New cards

Enjoy yourself

Tận hưởng đi / Chơi vui vẻ nhé.

Enjoy yourself at the party! (Chơi vui vẻ ở bữa tiệc nhé!)

<p>Tận hưởng đi / Chơi vui vẻ nhé.</p><p><strong>Enjoy yourself</strong> at the party! (Chơi vui vẻ ở bữa tiệc nhé!)</p>
48
New cards

Fall off

Ngã xuống / Rơi khỏi.

He falls off his bicycle. (Nó bị ngã xe đạp).

<p>Ngã xuống / Rơi khỏi.</p><p>He <strong>falls off</strong> his bicycle. (Nó bị ngã xe đạp).</p>
49
New cards

Egg

knowt flashcard image
50
New cards

Envelope

knowt flashcard image