1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sleep-deprived (adj)
thiếu ngủ
newborn (adj/n)
trẻ sơ sinh
mother tongue (n)
tiếng mẹ đẻ
comparison (n)
sự so sánh
similarity (n)
sự tương đồng
intonation pattern (n)
mẫu ngữ điệu
presumably (adv)
có lẽ, nhiều khả năng là
perceive (v)
cảm nhận, nhận thức
uterus (n)
tử cung
reproduce (v)
tái tạo, sao chép lại
foetus (BrE) (n)
thai nhi
attentive listener (n)
người lắng nghe chăm chú
final trimester (n)
3 tháng cuối thai kỳ
filtered (adj/v3)
được lọc
distinguish between (v)
phân biệt giữa
accent (n)
giọng địa phương
respective (adj)
tương ứng
physiological study (n)
nghiên cứu sinh lý học
electrode (n)
điện cực
recording (n)
bản ghi âm
brainwave (n)
sóng não
react to (v)
phản ứng với
linguistic development (n)
sự phát triển ngôn ngữ
signal of alarm (n)
tín hiệu báo động
assumption (n)
giả định
thesis (n)
luận án, luận điểm
biological purpose (n)
mục đích sinh học
fire siren (n)
còi báo cháy
present itself (v)
nảy sinh, xuất hiện
collaboration (n)
sự hợp tác
devise an experiment (v)
thiết kế thí nghiệm
pronounced difference (n)
khác biệt rõ rệt
infant (n)
trẻ sơ sinh
announce the fact (v)
thể hiện/thông báo điều đó
at the ready (idiom)
sẵn sàng
complaint (n)
tiếng than khóc, lời phàn nàn
feed into a computer (v)
nhập dữ liệu vào máy tính
acoustic input (n)
đầu vào âm thanh
adapt to (v)
thích nghi với
linguistic production (n)
sự tạo ra ngôn ngữ
target mother tongue (n)
tiếng mẹ đẻ mục tiêu
pitch (n)
cao độ âm thanh
downward curve (n)
đường cong đi xuống
rising melody contour (n)
đường nét giai điệu đi lên
characteristic of (adj phrase)
đặc trưng của
specifically (adv)
một cách cụ thể
highly motivated (adj)
rất có động lực
imitate (v)
bắt chước
foster bonding (v)
thúc đẩy sự gắn kết
physical nourishment (n)
sự nuôi dưỡng thể chất
melody contour (n)
đường nét giai điệu
womb (n)
dạ con, tử cung
innate behaviour (n)
hành vi bẩm sinh
consistent with (adj phrase)
phù hợp với, nhất quán với
hypothesis (n)
giả thuyết
babbling (n)
tiếng bập bẹ
sensitivity (n)
sự nhạy cảm
melodic feature (n)
đặc điểm giai điệu
subsequently (adv)
sau đó
building block (n)
nền tảng cơ bản
gurgling (n)
tiếng ê a, ríu rít của trẻ
primate (n)
động vật linh trưởng
chimpanzee (n)
tinh tinh
be associated with (v phrase)
có liên quan đến, gắn liền với
build-up (n)
sự tích tụ, gia tăng dần dần
reduction (n)
sự giảm xuống
lung pressure (n)
áp suất phổi
mental process (n)
quá trình tinh thần/tư duy
repertoire (n)
vốn, kho tàng (ngôn ngữ/hành vi)
rhythmic variation (n)
sự biến đổi nhịp điệu
expert vocalist (n)
người phát âm/ca hát điêu luyện
consolation (n)
sự an ủi, niềm an ủi
nerve-wracked (adj)
căng thẳng thần kinh, kiệt quệ tâm lý