1/66
Danh sách từ vựng JLPT N2 được tổng hợp từ các kỳ thi tháng 7 và tháng 12 năm 2013 và 2014, bao gồm Kanji, Hiragana và ý nghĩa tiếng Việt.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
削る (けずる)
Cắt bớt, giảm
講義 (こうぎ)
Bài giảng
果たす (はたす)
Hoàn thành, thực hiện
準決勝 (じゅんけっしょう)
Bán kết
親子連れ (おやこづれ)
Cha mẹ và con cái
薄暗い (うすぐらい)
Hơi tối, lờ mờ
風邪気味 (かぜぎみ)
Hơi bị cảm
食器類 (しょっきりい)
Các loại bát đũa
呼び止められて (よびとめられて)
Bị gọi lại
解散 (かいさん)
Giải tán
つらくて
Khó khăn, đau lòng
専念 (せんねん)
Tập trung hoàn toàn
思いがけない (おもいがけない)
Bất ngờ (tương đương 意外な)
自ら (みずから)
Tự mình (tương đương 自分で)
そろいました
Đã tập trung đủ (tương đương 集まりました)
掲示 (けいじ)
Niêm yết, dán thông báo
生き生き (いきいき)
Sống động, hoạt bát
隔てる (へだてる)
Phân cách, ngăn cách
隠す (かくす)
Che giấu
姿勢 (しせい)
Tư thế, dáng điệu
積んで (つんで)
Chất lên, xếp lên
逃亡 (とうぼう)
Lẩn trốn, chạy trốn
努めて (つとめて)
Nỗ lực, cố gắng
寄付 (きふ)
Quyên góp, tặng cho
責めたら (せめたら)
Trách móc
全般 (ぜんぱん)
Tổng quát, toàn bộ
最有力 (さいゆうりょく)
Có khả năng cao nhất
夏休み明け (なつやすみあけ)
Kết thúc kỳ nghỉ hè
中継 (ちゅうけい)
Truyền hình trực tiếp
見当 (けんとう)
Phán đoán, ước lượng
すっきり
Sảng khoái
比例 (ひれい)
Tỷ lệ thuận
つまずいて
Vấp (ngã)
あいにく
Đáng tiếc
およそ
Xấp xỉ (tương đương だいたい)
依然として (いぜんとして)
Như trước đến nay (tương đương 相変わらず)
必死 (ひっし)
Cố gắng hết sức (tương đương 一生懸命だった)
山のふもと (やまのふもと)
Chân núi (tương đương 山の下のほう)
補足 (ほそく)
Bổ sung
あわただしい
Bận rộn, vội vã
かすか
Lờ mờ, nhỏ bé
催促 (さいそく)
Thúc giục
ものたりない
Thiếu thiếu, không đủ
悔しい (くやしい)
Cay cú, tiếc nuối
幼稚 (ようち)
Trẻ con, non nớt
圧勝 (あっしょう)
Thắng áp đảo
傷みやすい (いたみやすい)
Dễ bị hỏng (thức ăn)
逆らって (さからって)
Chống đối, cãi lại
批判 (ひはん)
Phê phán
線路沿い (せんろぞい)
Dọc theo đường ray
複問題 (ふくもんだい)
Vấn đề phức tạp (nhiều vấn đề)
一色 (いっしょく)
Một màu, bao trùm
腹を立てる (はらをたてる)
Nổi giận
やかましい
Ồn ào
あらかじめ
Trước, sẵn
体格 (たいかく)
Thể hình
差し支える (さしつかえる)
Gây trở ngại
そろえる
Làm cho đồng đều (tương đương 同じにして)
買い占める (かいしめる)
Mua hết, gom hàng (tương đương 全部買った)
間際 (まぎわ)
Sát giờ, ngay trước khi (tương đương 直前)
お勘定は済ましました
Hoàn tất, thanh toán (tương đương お金は払いました)
畳む (たたむ)
Gấp, gập lại
合図 (あいず)
Dấu hiệu, hiệu lệnh
こつこつ
Từng chút một, cần cù
極端 (きょくたん)
Cực đoan
戻す (もどす)
Trả lại, hoàn lại
除く (のぞく)
Loại trừ, bỏ ra