Tổng hợp từ vựng JLPT N2 qua các kỳ thi (2013-2014)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách từ vựng JLPT N2 được tổng hợp từ các kỳ thi tháng 7 và tháng 12 năm 2013 và 2014, bao gồm Kanji, Hiragana và ý nghĩa tiếng Việt.

Last updated 12:38 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

削る (けずる)

Cắt bớt, giảm

2
New cards

講義 (こうぎ)

Bài giảng

3
New cards

果たす (はたす)

Hoàn thành, thực hiện

4
New cards

準決勝 (じゅんけっしょう)

Bán kết

5
New cards

親子連れ (おやこづれ)

Cha mẹ và con cái

6
New cards

薄暗い (うすぐらい)

Hơi tối, lờ mờ

7
New cards

風邪気味 (かぜぎみ)

Hơi bị cảm

8
New cards

食器類 (しょっきりい)

Các loại bát đũa

9
New cards

呼び止められて (よびとめられて)

Bị gọi lại

10
New cards

解散 (かいさん)

Giải tán

11
New cards

つらくて

Khó khăn, đau lòng

12
New cards

専念 (せんねん)

Tập trung hoàn toàn

13
New cards

思いがけない (おもいがけない)

Bất ngờ (tương đương 意外な)

14
New cards

自ら (みずから)

Tự mình (tương đương 自分で)

15
New cards

そろいました

Đã tập trung đủ (tương đương 集まりました)

16
New cards

掲示 (けいじ)

Niêm yết, dán thông báo

17
New cards

生き生き (いきいき)

Sống động, hoạt bát

18
New cards

隔てる (へだてる)

Phân cách, ngăn cách

19
New cards

隠す (かくす)

Che giấu

20
New cards

姿勢 (しせい)

Tư thế, dáng điệu

21
New cards

積んで (つんで)

Chất lên, xếp lên

22
New cards

逃亡 (とうぼう)

Lẩn trốn, chạy trốn

23
New cards

努めて (つとめて)

Nỗ lực, cố gắng

24
New cards

寄付 (きふ)

Quyên góp, tặng cho

25
New cards

責めたら (せめたら)

Trách móc

26
New cards

全般 (ぜんぱん)

Tổng quát, toàn bộ

27
New cards

最有力 (さいゆうりょく)

Có khả năng cao nhất

28
New cards

夏休み明け (なつやすみあけ)

Kết thúc kỳ nghỉ hè

29
New cards

中継 (ちゅうけい)

Truyền hình trực tiếp

30
New cards

見当 (けんとう)

Phán đoán, ước lượng

31
New cards

すっきり

Sảng khoái

32
New cards

比例 (ひれい)

Tỷ lệ thuận

33
New cards

つまずいて

Vấp (ngã)

34
New cards

あいにく

Đáng tiếc

35
New cards

およそ

Xấp xỉ (tương đương だいたい)

36
New cards

依然として (いぜんとして)

Như trước đến nay (tương đương 相変わらず)

37
New cards

必死 (ひっし)

Cố gắng hết sức (tương đương 一生懸命だった)

38
New cards

山のふもと (やまのふもと)

Chân núi (tương đương 山の下のほう)

39
New cards

補足 (ほそく)

Bổ sung

40
New cards

あわただしい

Bận rộn, vội vã

41
New cards

かすか

Lờ mờ, nhỏ bé

42
New cards

催促 (さいそく)

Thúc giục

43
New cards

ものたりない

Thiếu thiếu, không đủ

44
New cards

悔しい (くやしい)

Cay cú, tiếc nuối

45
New cards

幼稚 (ようち)

Trẻ con, non nớt

46
New cards

圧勝 (あっしょう)

Thắng áp đảo

47
New cards

傷みやすい (いたみやすい)

Dễ bị hỏng (thức ăn)

48
New cards

逆らって (さからって)

Chống đối, cãi lại

49
New cards

批判 (ひはん)

Phê phán

50
New cards

線路沿い (せんろぞい)

Dọc theo đường ray

51
New cards

複問題 (ふくもんだい)

Vấn đề phức tạp (nhiều vấn đề)

52
New cards

一色 (いっしょく)

Một màu, bao trùm

53
New cards

腹を立てる (はらをたてる)

Nổi giận

54
New cards

やかましい

Ồn ào

55
New cards

あらかじめ

Trước, sẵn

56
New cards

体格 (たいかく)

Thể hình

57
New cards

差し支える (さしつかえる)

Gây trở ngại

58
New cards

そろえる

Làm cho đồng đều (tương đương 同じにして)

59
New cards

買い占める (かいしめる)

Mua hết, gom hàng (tương đương 全部買った)

60
New cards

間際 (まぎわ)

Sát giờ, ngay trước khi (tương đương 直前)

61
New cards

お勘定は済ましました

Hoàn tất, thanh toán (tương đương お金は払いました)

62
New cards

畳む (たたむ)

Gấp, gập lại

63
New cards

合図 (あいず)

Dấu hiệu, hiệu lệnh

64
New cards

こつこつ

Từng chút một, cần cù

65
New cards

極端 (きょくたん)

Cực đoan

66
New cards

戻す (もどす)

Trả lại, hoàn lại

67
New cards

除く (のぞく)

Loại trừ, bỏ ra