1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
partnership
công ty hợp danh
business arrangement
sự sắp xếp kinh doanh
limited liability
trách nhiệm hữu hạn
partner
thành viên hợp danh / đối tác
fully liable
chịu trách nhiệm toàn bộ / vô hạn
responsible
chịu trách nhiệm
legal entity
tư cách pháp nhân
legal action
hành động pháp lý / kiện tụng
take to court
đưa ra tòa
continental European countries
các quốc gia châu Âu lục địa
sole trader business
doanh nghiệp tư nhân
enterprise
doanh nghiệp
operate
vận hành
unlimited liability
trách nhiệm vô hạn
shareholder
cổ đông
enter into contract
tham gia hợp đồng
sue
kiện
break a contract
vi phạm hợp đồng
limited company
công ty trách nhiệm hữu hạn
share capital
vốn cổ phần
limitation of liability
sự giới hạn trách nhiệm
risk money
mạo hiểm tiền bạc
part owner
chủ sở hữu một phần
qualified manager
nhà quản lý có trình độ
senior manager
nhà quản lý cấp cao
director
giám đốc / thành viên hội đồng quản trị
executive director
giám đốc điều hành
run the company
điều hành công ty
standard procedure
quy trình chuẩn
corporate governance
quản trị doanh nghiệp
accountable
có trách nhiệm giải trình
chairman
chủ tịch hội đồng quản trị
managing director
giám đốc điều hành (MD)
non-executive director
giám đốc không điều hành
board of directors
hội đồng quản trị
expert advice
lời khuyên chuyên gia
audit committee
ủy ban kiểm toán
auditor
kiểm toán viên
draw up
soạn thảo
Articles of Association
Điều lệ công ty (Anh-Anh)
Memorandum of Association
Bản ghi nhớ thành lập công ty (Anh-Anh)
state
quy định / tuyên bố
classes of shareholder
các nhóm/hạng cổ đông
registered office
trụ sở đăng ký
authorized share capital
vốn cổ phần được ủy quyền / vốn điều lệ tối đa
private company
công ty tư nhân / công ty TNHH chưa đại chúng
public company
công ty đại chúng
open market
thị trường mở
public limited company (PLC)
công ty đại chúng trách nhiệm hữu hạn
publicly traded
được giao dịch công khai
stock exchange
sở giao dịch chứng khoán
corporation
tập đoàn / công ty cổ phần (Mỹ)
Securities and Exchange Commission (SEC)
Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch
listed company
công ty niêm yết
quarterly report
báo cáo quý
sales revenue / turnover
doanh thu bán hàng / doanh số
gross profit
lợi nhuận gộp
cost of sales
giá vốn hàng bán
net profit
lợi nhuận ròng
administrative expenses
chi phí quản lý
quoted company
công ty niêm yết (thường dùng ở Anh)
half-yearly interim report
báo cáo bán niên / báo cáo giữa kỳ
unaudited
chưa được kiểm toán
Annual Report
Báo cáo Thường niên
financial year
năm tài chính
financial position
tình hình tài chính
financial statement
báo cáo tài chính
notes
thuyết minh (báo cáo tài chính)
group performance
hoạt động của tập đoàn
profit before tax
lợi nhuận trước thuế
earnings per share (EPS)
thu nhập trên mỗi cổ phiếu
dividend per share
cổ tức trên mỗi cổ phiếu
return on equity (ROE)
tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
portfolio
danh mục đầu tư
Annual General Meeting (AGM)
Đại hội đồng cổ đông thường niên
recommended dividend
cổ tức được đề xuất
retiring member
thành viên sắp nghỉ hưu
Extraordinary General Meeting (EGM)
Đại hội đồng cổ đông bất thường
claim
cáo buộc / tuyên bố
misconduct
hành vi sai trái / vi phạm đạo đức
behave illegally
hành vi bất hợp pháp
liability
nợ phải trả
bondholder
trái chủ (người giữ trái phiếu)
tax authority
cơ quan thuế
accounting policy
chính sách kế toán
Generally Accepted Accounting Principles (GAAP)
Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
International Financial Reporting Standards (IFRS)
Các chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
technical rule
quy tắc kỹ thuật
convention
thông lệ / ước định
consistency principle
nguyên tắc nhất quán
disclose / reveal
tiết lộ / công bố
depreciation
khấu hao (tài sản hữu hình)
stock / inventory
hàng tồn kho
provision
khoản dự phòng
pension payment
chi trả lương hưu
true and fair view
góc nhìn trung thực và hợp lý
fair presentation
sự trình bày hợp lý
historical cost principle
nguyên tắc giá gốc
inflation accounting
kế toán lạm phát
original purchase price
giá mua gốc ban đầu