1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
microbe
vi sinh vật, vi khuẩn nhỏ
deep-sea sponge
một miếng bọt biển biển sâu
pathogenic bugs
vi khuẩn gây bệnh
antibiotic-resistant superbugs
siêu vi khuẩn kháng kháng sinh
trough
vùng lõm,vực sâu
urge
thúc giục, kêu gọi mạnh mẽ
lifesaving potential
khả năng cứu sống/ tiềm năng sống sót
Land Reserves
các nguồn dự trữ đất
corporation
tập đoàn, công ty
yield
(n) sản lượng, lợi nhuận; (v) sinh lợi, mang lại, đem lại
extraction
(n) sự triết, sự trích, khai thác
superior to sb/sth
vượt trội hơn cái gì
employ
sử dụng, áp dụng
excavate
(v) đào bới, khai quật
slurry
bùn, vữa, hồ xi măng
caution
sự thận trọng
unknown ramification
unidentified consequences
Global regulatory framework
khung pháp lý toàn cầu
scramble
tuyển lựa, tranh giành
marginalisation
sự gạt ra ngoài lề
indigenous people
(n/c) người bản địa
vent
lỗ thông hơi
untapped potential
tiềm năng chưa được khai phá
depleting
làm suy giảm, làm cạn kiệt
exotic = unique
kỳ lạ
little-known
ít được biết đến
inflict
gây ra, bắt phải chịu, tổn hại
weigh up the pros and cons
cân nhắc mặt xấu và tốt
pose a threat to
đặt một mối nguy hại
assault
cuộc tấn công