1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
事物
shìwù - điều,vật, thứ
高峰
gāofēng đỉnh cao
终点
【 zhōngdiǎn 】điểm cuối cùng; điểm kết thúc
迅速
xùnsù - nhanh
深刻
shēnkè - sâu sắc
戏剧
xìjù - kịch, tuồng
投入
tóu rù đút vào, đầu tư vào,
服装
fúzhuāng - quần áo
化妆
huàzhuāng trang điểm
道具
dàojù] [ĐẠO CỤ]
美术
měishù - mỹ thuật
良好
liáng hǎo tốt đẹp
争取
zhēng qǔ - tranh thủ
忽视
hūshì - coi nhẹ,lơ là
魅力
mèilì] [MỊ LỰC]
糟糕
[zāogāo] hỏng, hỏng bét
婚礼
hūn lǐ hôn lễ
等于
"děng yú, to equal; to be tantamount to" bằng
度过
dùguò - xuyên qua, trải qua
告别
"gào bié, to leave; to bid farewell to; to say good-bye to"từ biệt
平常
píngcháng - thông thường
依然
yīrán - như cũ, như xưa, y nguyên
推荐
tuījiàn - tiến cử, giới thiệu
淋漓尽致
/ línlí jìnzhì /
Tinh tế, triệt để
评价
píng jià đánh giá
烂
làn - nát, thối rữa
主持
zhǔchí - chủ trì
运用
"yùn yòng, to use; to put to use" vận dụng
开幕式
kāimù shì - lễ khai mạc
宁可
nìngkě - thà rằng
集中
jí zhōng - tập trung
体会
"tǐ huì lĩnh hội, nhận thức
起点
【qǐdiǎn】【KHỞI ĐIỂM】
khởi điểm; khởi đầu (địa điểm hoặc thời gian) (DT)
提高
tí gāo - improve, increase, raise the level of - nâng cao
实践
"shí jiàn, to practice; to put into practice; to fulfill" thực tiễn
能干
nénggàn - tài giỏi, giỏi
坠落
zhuìluò rơi
坠毁
zhuìhuǐ rơi tan; rơi vỡ (máy bay bị rơi xuống
乘
chéng - đáp, đi, cưỡi phép nhân
度蜜月
tuần trăng mật [dù mìyuè
隔断
géduàn] ngăn cách; ngăn trở; cách trở; ngăn chặn; đoạn tuyệt; cắt đứt
阻隔
zǔgé cách trở; ngăn trở
定律
Dìnglǜ - định luật
策略
cè lüè sách lược
实施
shíshī / thực hiện
赠品
zèngpǐn;tặng phẩm; quà tặng
欲望
(yùwàng) ham muốn;
例子
lìzi
ví dụ
促销
Cùxiāo
Khuyến mại
接下来
/jiē xiàlái/ tiếp theo
深入
shēnrù - thâm nhập; đi sâu vào; đi sâu
Sâu sắc
趋势
qūshì - khuynh hướng, xu thế
庆祝
qìng zhù chúc mừng
礼节
lǐjié / lễ độ, lễ phép
民俗
mínsú phong tục tập quán dân tộc
豆沙
dòushā đậu đỏ nghiền
莲蓉
[lián róng nhân hạt sen
蛋黄
lòng đỏ trứng dànhuáng
蛋白
Lòng trắng trứng
混合
hùn hé / hỗn hợp, trộn, nhào
片段
piànduàn / mẩu, một đoạn
演技
yǎnjì] [diễn kĩ]
欣赏
xīnshǎng - thưởng thức
烧热
Shāo rè] bị sốt
海蜇
[hǎi zhé con sứa
香菜
xiāngcài - rau thơm
生菜
(shēngcài) rau xà lách
精彩
/jīngcǎi/ đặc sắc
青菜
qīngcài
rau xanh
烧开
shāo kāi Đun sôi
虾酱
Xiā jiàng- mắm tôm
野餐
yěcān Dã ngoại
郊外
jiāowài vùng ngoại ô
果冻
(guǒdòng) (n) thạch
鲜艳
xiānyàn - sáng, tươi đẹp, rực rỡ
祠堂
từ đường cítáng
寺庙
sìmiào - đền chùa
字南
Chữ nôm
导师
dǎoshī: giáo viên hướng dẫn
披萨
pisa
鞭炮
biānpào - pháo hoa, pháo
接触
jiēchù - tiếp xúc
胡同
hú tòng ngõ, hẻm
节奏
jiézòu / nhịp điệu, tiết tấu
喊
hǎn - kêu la
遥控器
yáo kòng qì Điều khiển từ xa
发愁
fāchóu - lo lắng, buồn phiền
迷恋
míliàn - Say đắm,bị cuốn hút,đam mê
严厉
yánlì nghiêm khắc
礼仪
/lǐyí/ lễ nghi
城堡
chéngbǎo / lâu dài
发抖
fā dǒu run rẩy
些许
một ít; những
货舱
huò cāng - khoang chứa hàng
胸怀
xiōng huái tấm lòng
埋怨
mányuàn / oán trách, oán hận
奴隶
núlì / nô lệ
名牌奴隶
Ng nghiện dùng hàng hiệu
虚伪
xū wěi giả tạo
真诚
"zhēnchéng" chân thành