1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
perish (v)
héo úa, thối rữa, chết hoại
drainage (n)
sự thoát nước
perennial (adj)
cây lâu năm (> 2 năm), trường tồn
yield (n, v)
mang lại, sản sinh ra (sản lượng, lợi nhuận)
bring about
gây ra, đem lại, dẫn đến cái gì đó (= cause)
an unpleasant presence
sự xuất hiện / sự có mặt khó chịu
succulent sweetness
vị ngọt mọng nước
firm pulp
phần thịt quả (cùi chuối) săn chắc
starchier
chứa nhiều tinh bột hơn (starchy)
perennial herb
cây thân thảo lâu năm
rootstocks
gốc ghép, bộ rễ
rhizomes
thân rễ / củ chuối
transplant
được bứng đi trồng ở nơi khác, cấy ghép
shallow
nông, cạn (≠ sâu dưới lòng đất)
dictate
quy định, chi phối, điều khiển
a partial spiral
một hình xoắn ốc một phần (vòng xoắn chưa hoàn chỉnh)
puzzling (adj)
làm đau đầu, kì lạ, khó hiểu
poles
các cây cọc, cột
stems
thân cây
wrapped around
quấn quanh, bao bọc xung quanh
break under
bị gãy / đổ dưới (sức nặng của cái gì)
whack
chặt mạnh, phật mạnh (bằng dao)
machete
con dao rựa
reverse
đảo ngược lại
sprout
nảy mầm, mọc mầm
grade for quality
phân loại chất lượng
bleeding
sự chảy mủ, chảy nhựa cây
export
xuất khẩu
devise
nghĩ ra, phát minh ra
plantain
chuối mã đề, chuối nấu chín
obscured (adj/v)
bị che khuất, bị làm mờ
estuary
cửa sông
feasible (adj)
có thể thực hiện được thành công, khả thi
recede
rút đi, rút lui, lùi xa dần
hydrostatic head
cột nước tĩnh / áp suất thuỷ tĩnh (áp lực do sự chênh lệch mức nước ở hai bên đập)
mounted (v/adj)
được gắn vào, lắp đặt vào
at right angles
vuông góc (một góc 90°)
constriction (n)
sự co thắt, chỗ bị thắt lại
momentum (n)
động lượng, đà có
in its infancy
ở thời kỳ đầu, còn non trẻ
intrusive (adj)
xâm phạm, gây phiền toái, ảnh hưởng tiêu cực
capital costs
chi phí vốn đầu tư ban đầu
stumbling block
vật cản, chướng ngại vật lớn gây khó khăn
deployment (n)
sự triển khai, dàn trận, đưa vào sử dụng
payback periods
thời gian thu hồi vốn
indefinite
vô thời hạn (= không xác định)
hospitality industry (n)
ngành dịch vụ nhà hàng khách sạn
aquatic and shoreline ecosystems (n)
hệ sinh thái dưới nước và ven bờ
sediment
trầm tích, phù sa, cặn
turbidity
độ đục (của nước)
flourish (v)
phát triển mạnh mẽ, hưng thịnh
delicate (adj)
nhạy cảm, mỏng manh, đòi hỏi sự tinh tế / khéo léo
diameter
đường kính
hazard
mối nguy hiểm, rủi ro, nguy cơ
hydrothermal vents
miệng thông thuỷ nhiệt (những vết nứt dưới đáy biển phun ra nước nóng giàu khoáng chất)
seabed / sea floor
dưới đáy biển
discharge (v)
phun ra, thải ra, xả ra
oceanic spreading ridge (n)
sống núi giữa đại dương (nơi các mảng kiến tạo xa nhau)
percolating (v)
thẩm thấu, lọc qua (nước thấm qua các khe đá)
fissures / cracks (n)
khe nứt, vết nứt (trên vỏ Trái Đất)
tectonic plates (n)
các mảng kiến tạo (các mảnh vỏ Trái Đất)
magma
toàn bộ phần đá nóng chảy nằm dưới bề mặt Trái Đất (khi phun lên gọi là lava)
acidic (adj)
có tính acid
organisms (n)
sinh vật, cơ thể sống
microbes / bacteria (n)
vi khuẩn
food web
lưới thức ăn (phức tạp hơn chuỗi thức ăn - food chain)
photosynthesis (n)
quá trình quang hợp
metabolic processes (n)
các quá trình trao đổi chất
exotic (adj)
kì lạ, độc đáo, từ ngoài / nước ngoài đưa vào
precipitate (v)
kết tủa (chất rắn tách ra từ dung dịch lỏng)
exploit
khai thác, bóc lột (trong bài là khai thác khoáng sản)
commercially viable (adj)
có khả năng sinh lời về mặt thương mại (đáng để đầu tư sinh lời)
specimens
mẫu vật
minuscule (adj)
nhỏ xíu, rất nhỏ
marine shielded area / marine protected area
khu vực bảo tồn biển
ridge
sống núi, dải núi kéo dài (thường có đỉnh nhọn)
apparent (adj)
rõ ràng, hiển nhiên
plumbing system
hệ thống đường ống nước
uplifted
được nâng lên, đẩy lên cao
vivid
sống động, rõ nét
push-ups
chống đẩy, hít đất
pioneer
nhà tiên phong
outlive
sống thọ hơn, sống lâu hơn (ví dụ: thọ hơn cha mẹ, sống qua thời người khác)
culminate = accumulate
tích luỹ
personal physician
bác sĩ tư nhân
eminent
thành công, được nhiều người biết đến
coin the word
tạo ra thuật ngữ / từ ngữ mới
magnetism
từ trường
superstitions
mê tín
neutralise
phá huỷ, vô hiệu hoá
interfere
cản trở, làm hỏng
milder winters
mùa đông ấm hơn
deception (n)
sự lừa dối, sự dối trá
feign (v)
giả vờ
swindle (v)
lừa đảo (tiền bạc, tài sản)
hoodwink (v)
phỉnh lừa, qua mặt ai đó
dissemble (v)
che giấu tâm địa (kẻ giả tạo che giấu tâm xà sau vẻ ngoài hiền lành)
unscrupulous (adj)
bất chấp đạo đức, vô liêm sỉ
devious (adj)
gian xảo, ranh mãnh
counterfeit (adj/v)
giả mạo, làm giả