1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
submit (v)
đệ trình, nộp
submission (n)
sự đệ trình
turn in = hand in = submit (v)
nộp lại
submit A to B
nộp A cho B
submit a résumé / receipt / recommendation / proposal
nộp sơ yếu lý lịch / hóa đơn / thư giới thiệu / bản đề xuất
directly (adv)
trực tiếp, thẳng, ngay
direct (v)
hướng tới, nhắm, hướng dẫn
direction (n)
phương hướng
report / contact / call + directly
báo cáo / liên hệ / gọi trực tiếp
remind (v)
nhắc nhở
reminder (n)
vật làm nhớ lại (điều gì), lời nhắc nhở
remind sb + of sth/mệnh đề that
nhắc ai về điều gì
remind sb to do sth
nhắc ai làm gì
be reminded to do
được nhắc nhở làm gì
instruct (v)
hướng dẫn, chỉ thị, dạy
instruction (n)
lời chỉ dẫn
instructor (n)
người hướng dẫn
deadline (n)
hạn chót, thời hạn
sample (n)/(v)
vật mẫu, mẫu thử/ thử
notify (v) = inform
thông báo, cho biết (***)
notification (n)
sự thông báo
notify sb + of sth/mệnh đề that
thông báo với ai về việc gì (sau notify là tân ngữ chỉ người)
announce (to sb) mệnh đề that
thông báo cho ai biết điều gì
reveal sth to sb
tiết lộ điều gì cho ai
perform (v)
thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)
conduct (v)
tiến hành, điều khiển
complete (v)
hoàn thành
monitor (v)/(n)
giám sát, theo dõi/ màn hình
deserve (v)
đáng, xứng đáng
deserved (adj)
xứng đáng
well-deserved advancement
sự tiến bộ xứng đáng