1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bridge
Bridge: động từ thường mang nghĩa thu hẹp khoảng cách hoặc kết nối hai nhóm, quan điểm hay lĩnh vực. Collocation với bridge thường nhấn mạnh việc tạo sự liên kết, như bridge the gap, bridge differences, bridge theory and practice. + thu hẹp khoảng cách hoặc kết nối hai bên
bridge the gap between
thu hẹp khoảng cách giữa
bridge a gap in
lấp đầy khoảng trống trong
bridge the divide between
thu hẹp sự chia rẽ giữa
bridge the gulf between
thu hẹp khoảng cách rất lớn giữa
bridge differences between
dung hòa khác biệt giữa
bridge cultural differences
thu hẹp khác biệt văn hóa
bridge ideological divisions
thu hẹp chia rẽ về tư tưởng
bridge political divides
thu hẹp chia rẽ chính trị
bridge social divisions
thu hẹp chia rẽ xã hội
bridge the generation gap
thu hẹp khoảng cách thế hệ
bridge the gender gap
thu hẹp khoảng cách giới
bridge the digital divide
thu hẹp khoảng cách số
bridge the skills gap
thu hẹp khoảng cách kỹ năng
bridge the knowledge gap
thu hẹp khoảng cách kiến thức
bridge the income gap
thu hẹp khoảng cách thu nhập
bridge the attainment gap
thu hẹp chênh lệch thành tích
bridge the gap between theory and practice
kết nối lý thuyết với thực tiễn
bridge the gap between research and practice
kết nối nghiên cứu với thực hành
bridge the gap between policy and implementation
thu hẹp khoảng cách giữa chính sách và thực
bridge the gap between expectations and reality
thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng và thực tế
bridge the gap between rich and poor
thu hẹp khoảng cách giàu nghèo
bridge the gap between urban and rural areas
thu hẹp khoảng cách thành thị và nông thôn
bridge communication gaps
khắc phục khoảng cách giao tiếp
bridge language barriers
vượt qua rào cản ngôn ngữ
bridge disciplinary boundaries
kết nối các ngành học khác nhau
bridge two communities
kết nối hai cộng đồng
bridge competing perspectives
dung hòa những góc nhìn đối lập
help bridge the gap
góp phần thu hẹp khoảng cách
serve as a bridge between
đóng vai trò cầu nối giữa
act as a bridge between
làm cầu nối giữa