1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Relationship
Quan hệ bạn bè, Quan hệ bà con, Mối quan hệ giữa 2 sự việc (gần gũi)
Connection
Mối liên quan, sự liên hệ (giữa người, sự vật với nhau)
(un)happy
Blame
Đổ lỗi, chê trách, khiển trách (cho một tình huống xấu đã xảy ra)
Fault
Sự nhận/có lỗi (nhận trách nhiệm vì đã gây ra lỗi)
Old
Cũ, tuổi già (tồn tại qua thời gian dài)
Ancient
Cổ xưa (liên quan đến 1 giai đoạn lịch sử, đã chấm dứt)
Crowd
Đám đông (tụ tập ở cùng một nơi)
Audience
Khán giả thính phòng
Enjoy
Thích thú, vui thích, tận hưởng (từ cái gì, từ sự việc gì)
Please
Làm vui lòng, làm hài lòng (làm người khác vui)
Support
Hỗ trợ (tiền, đồ ăn, chỗ ở hoặc tương đương...)
Assist
Hỗ trợ, trợ giúp (công sức, thời gian, kiến thức...)
Kind
Tử tế, có lòng tốt
Polite
Lịch sự (tuân theo quy tắc, cách thức giao tiếp, lễ nghĩa)
Sympathetic
Thông cảm, cảm thông (đối với vấn đề không vui/ buồn của người khác)
Likeable
Dễ thương, thân thiện (nhìn dễ thích)
Bad-tempered
Hay cáu, dễ nổi nóng, bực bội
Nervous
Phấn khích và Lo lắng, hồi hộp
Sensitive
Nhạy cảm
Sensible
Hợp lý
Company
khách khứa, sự hội họp bạn bè
Group
Nhóm (có mối tương đồng, liên quan với nhau)
Popular
Phổ biến, Được yêu thích/ được quý mến (trong phạm vi nhỏ)
Famous
Nổi tiếng, nổi danh xấu (tai tiếng)
Typical
Tiêu biểu, điển hình, nét đặc trưng của một người, một sự việc
Usual
Thông thường, thường lệ
Ordinary
Người hoặc sự việc bình thường, ở mức thường, không nổi bật
Close
Gần gũi (có mối quan hệ)
Near
Gần (vị trí địa lý)
Unknown
Chưa được biết đến, vô danh
Infamous
nổi tiếng về những tai tiếng của họ
Notorious
Nổi tiếng về việc gì đó xấu
Level-headed
Bình tĩnh, điềm đạm
Herd
Bầy đàn (bọn côn đồ, gia súc, voi, dê...)
Bully
Kẻ hay bắt nạt, bắt nạt
Ask after
Hỏi thông tin, hỏi tin tức
Bring up
Nuôi dạy
Fall for
Rơi vào tình yêu, yêu thích, say mê...
Fall out with
Cãi lộn với, tranh cãi với, nghỉ chơi với...
Get on with
Hòa hợp với, thân thiết với, hòa đồng với
Grow up
Lớn lên, phát triển
Look down on
Xem thường, coi thường
Look up to
Tôn trọng, ngưỡng mộ
Make up
Huề nhau, hết giận và làm bạn lại, chơi lại (bạn bè)
Pass away
Qua đời
Pick on
Ngược đãi, đối xử ai đó không công bằng
Put down
Chỉ trích, phê phán
Settle down
An cư lập nghiệp, ổn định cuộc sống, không lông ngông nữa
Stand up for
Đứng lên đấu tranh cho, đứng lên bênh vực, ủng hộ ...
Take aback
Bị làm cho ngạc nhiên
Show/give (your) approval of/for
Thể hiện sự ủng hộ
Meet with sb's approval
Được ai chấp nhận
Have an argument with sb about sth/doing
Cãi lộn, tranh cãi với ai
Win/lose an argument
Chiến thắng, thua (sự tranh cãi)
Take care of
Chăm sóc
Care
Quan tâm, trông nom
Have the courage to do
Có can đảm, dũng khí làm gì
It takes courage to do
Cần sự can đảm để làm gì
In disguise
Cải trang, ngụy trang
Wear a disguise
Mang đồ ngụy trang
Disguise yourself
Ngụy trang bản thân bạn
Disguised as sth/sb
Ngụy trang như cái gì đó/ai đó
Have a dream about
Có một giấc mơ về
Daydream
Mơ mộng hão huyền
Dream of/about
Mơ về
Have/start a family
Bắt đầu một gia đình
Nuclear family
gia đình hế hệ
Extended family
Gia đình 3 thế hệ (có ông bà)
Do/owe sb a favour
Giúp/ nợ ai đó một ân huệ
Be in favour of
Nghiên về, thiên về, ủng hộ
Make/become/stay/be friends with
Kết, trở lên làm bạn với
Be/fall in love with
Yêu, say mê, yêu...
In a good/bad mood
Trong một tâm trạng tốt/xấu
In the right/wrong mood
Tâm trạng (không) phù hợp
In the mood for sth
Trong tâm trạng thích làm gì
Pity sb
Thương (hại), trắc ẩn ai đó
Take pity on sb
Thương xót, trắc ẩn ai đó
Feel pity for sb
Cảm thấy thương xót ai đó
It's a pity (that)
Thật đáng tiếc là
Promise to do
Hứa để làm gì
Give/make sb a promise
Hứa
Break a/your promise
Hứa lèo
Agree with/on/to sth
Đồng ý với/về/đối với vấn đề
Agree with sb
Đồng ý với ai đó
Agree to do
Đồng ý để làm gì đó
Agree that
Đồng ý rằng
Allow sb to do
Cho phép ai đó làm gì
Allow sth
Cho phép điều gì đó
Approve of
Tán thành, ủng hộ
Approve sth
Đồng ý việc gì
Attack sth
Tấn công
Attack sb for sth
Tấn công ai đó về việc gì đó
An attack on sth/sb
Một sự tấn công lên người/sự việc
Ban sb from sth/doing
Cấm ai đó làm việc gì đó
Convince sb of sth
Thuyết phục ai đó việc gì đó
Convince sb to do
Thuyết phục ai đó làm gì đó
Convince sb that
Thuyết phục ai đó rằng
Force sb to do sth
Buộc ai đó làm gì đó
Force sb into doing
Buộc ai đó trong việc...